12:31 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
53801 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Huệ Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường An Dương Vương 8.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53802 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Cảnh Khu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa 4.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53803 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Cầu Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 2.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53804 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Quang Đường số 5, lộ giới 12m, từ đường Nguyễn Văn - Đến đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm) 3.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53805 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Thận Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình 1.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53806 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Thọ Trọn đường, lộ giới 14m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 4.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53807 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Tiến Đường số 16B, lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị - Đến đường Lý Văn Bưu) Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 1.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53808 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Huy Tưởng Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 4.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53809 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khắc Viện Lộ giới 10m: từ đường Nguyễn Văn - Đến đường Châu Văn Liêm-Khu QHDC Trại Gà 2.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53810 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khoa Chiêm Đường số 22, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53811 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khoái Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) 3.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53812 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khuyến Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 2.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53813 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Lạc Trọn đường 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53814 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Lữ Trọn đường 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53815 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Lương Bằng Đoạn Từ đường Phạm Hùng - Đến Tôn Đức Thắng (Khu Biệt thự Ga hàng Không) 11.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53816 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Lương Bằng Đoạn còn lại (lộ giới 16 m-Khu sân bay) 8.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53817 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Mân Từ cầu Lê Thanh Nghị - Đến đường Điện Biên Phủ, lộ giới 30m 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53818 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Nghiêm Đường số 17, Khu QHDC Xóm Tiêu 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53819 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Nhạc Trọn đường 4.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53820 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Như Đỗ Lộ giới 8m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 6.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53821 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Niệm Đường số 43 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53822 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Phăng Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53823 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Phi Khanh Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) 2.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53824 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Phong Sắc Đường số 5, lộ giới 15m -Khu QHDC Xóm Tiêu 2.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53825 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Phúc Lan Lộ giới 9m: Từ đường Chế Lan Viên - Đến đường Mai Hắc Đế-Khu QHDC Trại Gà 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53826 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Quảng Đường số 10, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 1.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53827 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Quý Đức Đường số 6, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53828 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tất Thành Từ giáp đường An Dương Vương - Đến giáp đường Nguyễn Thái Học 18.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53829 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tất Thành Đoạn nối dài trước nhà không có tuyến đường Sắt 16.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53830 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tất Thành Đoạn nối dài trước nhà có tuyến đường Sắt 8.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53831 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thái Bình Đường số 4, lộ giới 15m: từ đường Đặng Văn Ngữ - Đến đường số 8 (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) 3.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53832 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thái Học Từ đường Phó Đức Chính - Đến giáp đường Ngô Mây 8.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53833 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thái Học Đoạn còn lại 6.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53834 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thanh Trà Đường số 9, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53835 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thi Đoạn lộ giới 15m-Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa 4.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53836 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thi Đoạn còn lại: lộ giới 6m, (khu QHDC Cảng) 2.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53837 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Định Đoạn có lộ giới 15m, từ đường Tây Sơn - Đến giáp đường Chương Dương 6.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53838 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Định Đoạn có lộ giới 20 m, từ đường Chương Dương - Đến giáp đường Ngô Mây 9.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53839 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp đường Lý Thái Tổ - Đến giáp đường Ngô Mây 4.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53840 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp đường Ngô Mây - Đến giáp đường Vũ Bảo 6.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53841 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp đường Vũ Bảo - Đến giáp đường Phạm Ngũ Lão 4.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53842 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Thập Đường bê tông xi măng, lộ giới 10m (từ 65 Phan Chu Trinh - Đến đường vào Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải) 2.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53843 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Yến Đường số 5, lộ giới 12m: từ đ/số 2 - Đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53844 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thiện Thuật Trọn đường 3.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53845 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thiếp Trọn đường 10.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53846 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thông Đường nội bộ khu biệt thự (A5), lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53847 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thượng Hiền Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 4.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53848 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trác Đường số 2, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53849 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trãi Từ giáp đường Trần Phú - Đến giáp đường Trần Cao Vân 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53850 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trãi Đoạn còn lại 3.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53851 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trân Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 4.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53852 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tri Phương Trọn đường 2.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53853 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trọng Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53854 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trọng Trì Từ giáp đường Hùng Vương - Đến giáp đường Hoa Lư 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53855 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trọng Trì Từ giáp đường Hoa Lư - Đến giáp đường Nguyễn Mân 2.740.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53856 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trọng Trì Đoạn còn lại 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53857 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trung Ngạn Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 4.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53858 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trung Tín Đoạn từ đường An Dương Vương - Đến đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 13.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53859 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trung Trực Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) 3.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53860 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trường Tộ Đường số 11, lộ giới 18m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu 2.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53861 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tư Trọn đường 7.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53862 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tự Như Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) 2.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53863 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Đường số 8, lộ giới 10m -Trại gà 2) 2.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53864 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) 3.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53865 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Bé Trọn đường 3.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53866 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Hiển Lộ giới 9m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 6.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53867 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Huyên Đường số 4B, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53868 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Siêu Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 3.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53869 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Tâm Trọn đường (đường số 8 và đường số 15)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53870 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Trỗi Trọn đường 3.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53871 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Viết Xuân Trọn đường (Đường số 1, lộ giới 10mTrại Gà 2) 2.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53872 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Xí Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 2.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53873 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ Đường số 13, lộ giới 12m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53874 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Xuân Ôn Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) 3.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53875 Thành phố Quy Nhơn Nơ Trang Long Từ đường Nguyễn Thị Định - Đến hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53876 Thành phố Quy Nhơn Ông Ích Khiêm Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) 3.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53877 Thành phố Quy Nhơn Phạm Cần Chính Đoạn từ đường Mai Hắc Đế - Đến đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53878 Thành phố Quy Nhơn Phạm Cự Lượng Trọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 2.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53879 Thành phố Quy Nhơn Phạm Hổ Lộ giới 10-14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung 2.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53880 Thành phố Quy Nhơn Phạm Hồng Thái Trọn đường 6.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53881 Thành phố Quy Nhơn Phạm Hùng: Khu sân bay Từ giáp đường Đô Đốc Bảo - Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m) 8.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53882 Thành phố Quy Nhơn Khu QH biệt thự Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Mai Xuân Thưởng 12.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53883 Thành phố Quy Nhơn Phạm Huy Thông Đ/số 11: Từ đ/số 2 - Đến giáp đ/số 4Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53884 Thành phố Quy Nhơn Phạm Huy Thông Từ đ/số 4 - Đến giáp đ/số 6-Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53885 Thành phố Quy Nhơn Phạm Ngọc Thạch Trọn đường (lộ giới 14m) 6.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53886 Thành phố Quy Nhơn Phạm Ngọc Thảo Đường số 8, lộ giới 14,5m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 1.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53887 Thành phố Quy Nhơn Phạm Ngũ Lão Trọn đường 3.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53888 Thành phố Quy Nhơn Phạm Phú Thứ Đường nội bộ khu viễn thông, từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Cao Xuân Dục 2.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53889 Thành phố Quy Nhơn Phạm Thành Đường số 45 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 3.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53890 Thành phố Quy Nhơn Phạm Thế Hiển Đường số 12, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53891 Thành phố Quy Nhơn Phạm Thị Đào Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 -Khu QHDC Bông Hồng) 1.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53892 Thành phố Quy Nhơn Phạm Tông Mại Trọn đường: Đường số 4, lộ giới 20m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53893 Thành phố Quy Nhơn Phạm Tu Đường số 7, lộ giới 18m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 2.820.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53894 Thành phố Quy Nhơn Phan Bá Vành Trọn đường: Đường số 9, lộ giới 22m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) 2.820.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53895 Thành phố Quy Nhơn Phan Bội Châu Từ đường Lê Hồng Phong - Đến đường Lê Lợi 10.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53896 Thành phố Quy Nhơn Phan Bội Châu Từ đường Lê Lợi - Đến giáp đường 31/3 12.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53897 Thành phố Quy Nhơn Phan Bội Châu Từ đường 31/3 - Đến đường Lê Thánh Tôn 9.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53898 Thành phố Quy Nhơn Phan Bội Châu Đoạn còn lại 5.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53899 Thành phố Quy Nhơn Phan Chu Trinh Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Cổng Cảng Quy Nhơn 6.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
53900 Thành phố Quy Nhơn Phan Chu Trinh Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Xuân Diệu 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...