12:09 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
53401 Thành phố Quy Nhơn Đoạn đường từ Km 0 (đường Quy Nhơn - Nhơn Hội) đến giáp Dự án Nhà máy thép Hoa Sen Nhơn Hội - Bình Định 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53402 Thành phố Quy Nhơn Đoạn đường từ nút T26 (đường trục Khu kinh tế) đến đường ra cảng Tổng Hợp 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53403 Thành phố Quy Nhơn Đường chuyên dụng phía Tây Khu Kinh tế Trọn đường 1.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53404 Thành phố Quy Nhơn Khu trung tâm Khu kinh tế Nhơn Hội Đường ĐS1, ĐS2 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53405 Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường lõi trung tâm - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội 1.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53406 Thành phố Quy Nhơn Tuyến đường vành đai - Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội 1.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53407 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường K2 có lộ giới 27m 1.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53408 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường D3 và D12 có lộ giới 18m 1.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53409 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, D2, N6, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D16, D15, D14, D13, N11, N14, D17, D18, D20, D21, D19, D2 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53410 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 4 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường K2 và K3 có lộ giới 27m 1.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53411 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 4 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường N4 có lộ giới 18m 1.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53412 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 4 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7) có lộ giới từ 8,5m-18m 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53413 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 5 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường số 19 lộ giới 27m 1.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53414 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 5 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường số 18 có lộ giới 18m 1.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53415 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 5 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ còn lại bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 có lộ giới 12m) 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53416 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 6 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường từ tuyến số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 có lộ giới từ 11,5m - 15,5m và từ tuyến số 12, 13, 14, 15, 16, 17A, 17 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53417 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 8 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường số 1 lộ giới 27m 1.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53418 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 8 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường số 2 có lộ giới 18m 1.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53419 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 8 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ bao gồm (từ đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc khu K, I và H có lộ giới từ 12m-18m) và các đường nội bộ khác có lộ giới 12m 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53420 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 9 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường K5 có lộ giới 27m 1.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53421 Thành phố Quy Nhơn Phân khu số 9 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Các tuyến đường nội bộ bao gồm (đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53422 Thành phố Quy Nhơn Đường số 3 - Khu dân cư nông thôn xã Cát Tiến ( Khu 2,7 ha) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 14m, đoạn từ nhà ông Trần Đình Trực đến giáp đường số 3, thuộc phân khu A 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53423 Thành phố Quy Nhơn Đường số 1 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 25m 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53424 Thành phố Quy Nhơn Đường số 2 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53425 Thành phố Quy Nhơn Đường số 2 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 21m 1.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53426 Thành phố Quy Nhơn Đường số 3 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53427 Thành phố Quy Nhơn Đường số 4, đường số 8, đường số 10 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53428 Thành phố Quy Nhơn Đường số 4, đường số 8, đường số 10 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 15m 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53429 Thành phố Quy Nhơn Đường số 5, đường số 6, đường số 9, đường số 11, đường số 12 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53430 Thành phố Quy Nhơn Đường số 7 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m 650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53431 Thành phố Quy Nhơn Đường số 13 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 2) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 14m 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53432 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53433 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m 950.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53434 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐT635 tạm - Khu TĐC Cát Tiến (khu 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53435 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 18m 1.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53436 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4, ĐS7, ĐS8, ĐS9, ĐS10, ĐS18, ĐS22, ĐS24, ĐS26, ĐS5A, ĐS5B, ĐS12 và ĐS6 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m 850.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53437 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3 và ĐS20 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53438 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS11; ĐS28; ĐS14; ĐS16; ĐS2 - Khu TĐC Nhơn Phước (giai đoạn 1) - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 13m 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53439 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1A; ĐS1B - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 18m 1.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53440 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1C; ĐS2 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 13m 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53441 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2B - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53442 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2C, ĐS2A - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53443 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4A, ĐS6A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53444 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS27A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53445 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS15A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53446 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2A, ĐS9A, ĐS19A, ĐS21A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 10m 850.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53447 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS3A - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 18m 1.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53448 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS28 - Khu TĐC Nhơn Phước giai đoạn 2 và phần mở rộng về phía Bắc 15ha - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 11m 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53449 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐSA1; ĐSA2 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 18m 1.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53450 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐSA4, ĐSA7 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 13m 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53451 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐSA3, ĐSA6, ĐSA5, ĐSA8, ĐSA9, ĐSA10, ĐSA11, ĐSA12 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 12m 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53452 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐSA13 - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 15m 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53453 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS2B - Khu TĐC Nhơn Phước mở rộng về phía Nam 2 - Khu Kinh tế Nhơn Hội Lộ giới 16m 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53454 Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội Đoạn đường từ nút K0 đến giáp cầu nối từ đường trục Khu kinh tế qua Vịnh Mai Hương 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53455 Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường nối từ đường Vành đai Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội đến đoạn đường đi Nhơn Lý 1.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53456 Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội Đường tránh ĐT 639, tuyến qua thôn Vĩnh Hội, xã Cát Hải 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53457 Thành phố Quy Nhơn Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội Đường trục đi chùa Linh Phong (đoạn nối từ đường trục Khu kinh tế nối dài đến chùa Linh Phong) 2.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53458 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A14 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53459 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A1, ĐA10 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53460 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A6, Đ.A9, Đ.A12 1.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53461 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A4, Đ.A11 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53462 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A15 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53463 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A2, Đ.A3, Đ.A5, Đ.A7, Đ.A8 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53464 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong - Khu Kinh tế Nhơn Hội Tuyến đường Đ.A13 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53465 Thành phố Quy Nhơn Ngọc Hồi Đường quy hoạch lộ giới 12m, khu QHDC phía Bắc đường Đống Đa, phường Thị Nại 1.125.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53466 Thành phố Quy Nhơn Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng Đường quy hoạch lộ giới 6m 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53467 Thành phố Quy Nhơn Khu QHDC tại dải cây xanh cách ly cụm công nghiệp Nhơn Bình - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường ĐS1, lộ giới 28m 3.900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53468 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS1 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (và phần mở rộng), phường Nhơn Bình Lộ giới 15m - 15,5m 1.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53469 Thành phố Quy Nhơn Đường ĐS4, ĐS5 - Khu HTKT khu vực phía Bắc khu TĐC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (và phần mở rộng), phường Nhơn Bình Lộ giới 16m 1.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53470 Thành phố Quy Nhơn Khu Nhà ở xã hội phường Nhơn Bình Đường quy hoạch lộ giới 13m 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53471 Thành phố Quy Nhơn Khu TĐC-01 thuộc dự án Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn Bình - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường quy hoạch lộ giới 13m 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53472 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 1, lộ giới 21m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53473 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 2, lộ giới 15m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53474 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 3, lộ giới 15m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53475 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 4, lộ giới 15m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53476 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 4a, lộ giới 15m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53477 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 5, lộ giới 21m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53478 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 6, lộ giới 15m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53479 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 7, lộ giới 19m 4.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53480 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 8, lộ giới 19m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53481 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 9, lộ giới 19m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53482 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 10, lộ giới 18m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53483 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 11, lộ giới 19m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53484 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 12, lộ giới 19m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53485 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 13, lộ giới 18m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53486 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 14, lộ giới 19m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53487 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 16, lộ giới 19m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53488 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 17, lộ giới 19m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53489 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 18, lộ giới 17m 4.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53490 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường vòng xuyến trong cổng Khu đô thị Đại Phú Gia 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53491 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 1, lộ giới 11,5m 4.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53492 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 2, lộ giới 15m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53493 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 3, lộ giới 17m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53494 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 4, lộ giới 15m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53495 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 5, lộ giới 17-18m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53496 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 6A, 6B, lộ giới 15m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53497 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 7A, 7B, lộ giới 21 m 4.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53498 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 8A, 8B, lộ giới 15m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53499 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 9, lộ giới 15m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
53500 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 10A, lộ giới 18m 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...