11:01 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
52701 Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Chân Trọn đường, lộ giới 12m (Khu quy hoạch Cà phê) 3.900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52702 Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Hưng Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) 3.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52703 Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Hưu Trọn đường 1.650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52704 Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Thiêm Đường số 11, B204lộ giới 18m (quy mặt Chợ): Từ đường số 10 - Đến đường số 9 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52705 Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Trung Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) 3.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52706 Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Tú Đường số 3A:,lộ giới 14m -Khu QHDC Bông Hồng 2.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52707 Thành phố Quy Nhơn Lê Văn Tú Đường số 12, lộ giới < 10m -Khu QHDC Bông Hồng 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52708 Thành phố Quy Nhơn Lê Xuân Trữ Khu sân bay Từ đường Hoàng Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 9m) 5.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52709 Thành phố Quy Nhơn Khu QH biệt thự Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng 14.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52710 Thành phố Quy Nhơn Lữ Gia Trọn đường 4.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52711 Thành phố Quy Nhơn Lương Đắc Bằng Đường số 4, lộ giới 14m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 6.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52712 Thành phố Quy Nhơn Lương Định Của Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng 5.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52713 Thành phố Quy Nhơn Lương Nhữ Hộc Đường số 14, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 2.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52714 Thành phố Quy Nhơn Lương Thế Vinh Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa) 4.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52715 Thành phố Quy Nhơn Lưu Hữu Phước Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52716 Thành phố Quy Nhơn Lưu Quang Vũ Lộ giới 14m -Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung 3.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52717 Thành phố Quy Nhơn Lưu Trọng Lư Đường số 1, lộ giới 14m -khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 2.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52718 Thành phố Quy Nhơn Lưu Văn Lang Đường số 4, lộ giới 10m -Khu QHDC Xóm Tiêu 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52719 Thành phố Quy Nhơn Lý Chiêu Hoàng Trọn đường 6.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52720 Thành phố Quy Nhơn Lý Chính Thắng Đường số 17B, lộ giới 13m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 2.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52721 Thành phố Quy Nhơn Lý Tế Xuyên Đường số 5B, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu) 2.175.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52722 Thành phố Quy Nhơn Lý Tế Xuyên Đường số 5A, lộ giới 7m (Khu Tây Võ Thị Sáu) 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52723 Thành phố Quy Nhơn Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định - Đến đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m 6.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52724 Thành phố Quy Nhơn Lý Thường Kiệt Trọn đường 14.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52725 Thành phố Quy Nhơn Lý Tử Tấn Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 2.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52726 Thành phố Quy Nhơn Lý Tự Trọng Trọn đường 4.900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52727 Thành phố Quy Nhơn Lý Văn Bưu Đường số 13, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 1.950.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52728 Thành phố Quy Nhơn Mạc Thị Bưởi Đường số 4, lộ giới 14m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 2.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52729 Thành phố Quy Nhơn Mai An Tiêm Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH TĐC dân cư Đông Võ Thị Sáu) 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52730 Thành phố Quy Nhơn Mai Chí Thọ Lộ giới 20m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) 2.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52731 Thành phố Quy Nhơn Mai Dương Đường số 18, lộ giới 14m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung 2.650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52732 Thành phố Quy Nhơn Mai Hắc Đế Trọn đường 4.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52733 Thành phố Quy Nhơn Mai Xuân Thưởng Từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đến giáp đường Tôn Đức Thắng 15.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52734 Thành phố Quy Nhơn Mai Xuân Thưởng Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo 10.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52735 Thành phố Quy Nhơn Mai Xuân Thưởng Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Bạch Đằng 6.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52736 Thành phố Quy Nhơn Nam Cao Đường số 6, lộ giới 10m: từ đường số 1 - Đến đ/số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) 2.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52737 Thành phố Quy Nhơn Ngô Bàn Đường số 5A: Từ đường Thành Thái - Đến đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m -Khu Xóm Tiêu) 2.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52738 Thành phố Quy Nhơn Ngô Chi Lan Đường số 16A, lộ giới 8m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 1.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52739 Thành phố Quy Nhơn Ngô Đức Đệ Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ - Đến lô 105 Ngô Gia Tự) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52740 Thành phố Quy Nhơn Ngô Gia Khảm Đường số 8, lộ giới 17m: Từ đường Lê Đức Thọ - Đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) 5.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52741 Thành phố Quy Nhơn Ngô Gia Tự Trọn đường (đường qua Kho lạnh) 6.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52742 Thành phố Quy Nhơn Ngô Lê Tân Đường số 8, lộ giới 12m: từ đường số 3 - Đến đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng) 2.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52743 Thành phố Quy Nhơn Ngô Mây Từ ngã ba An Dương Vương - Đến giáp đường Nguyễn Thái Học 11.650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52744 Thành phố Quy Nhơn Ngô Mây Đoạn còn lại 9.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52745 Thành phố Quy Nhơn Ngô Quyền Trọn đường 5.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52746 Thành phố Quy Nhơn Ngô Sĩ Liên Trọn đường -(Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 2.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52747 Thành phố Quy Nhơn Ngô Tất Tố Đoạn từ đường Mai Hắc Đế - Đến đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m) 3.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52748 Thành phố Quy Nhơn Ngô Thì Sĩ Lộ giới 10m: từ đường Chế Lan Viên - Đến đường Ngô Tất Tố-Khu QHDC Trại Gà 3.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52749 Thành phố Quy Nhơn Ngô Thời Nhiệm Trọn đường 4.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52750 Thành phố Quy Nhơn Ngô Trọng Thiên Đường số 6, lộ giới 15m: từ đường Lưu Hữu Phước - Đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa) 5.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52751 Thành phố Quy Nhơn Ngô Trọng Thiên Đoạn còn lại, lộ giới 6m (khu QHDC Cảng) 3.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52752 Thành phố Quy Nhơn Ngô Văn Sở Trọn đường 7.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52753 Thành phố Quy Nhơn Ngọc Hân Công Chúa Trọn đường 7.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52754 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn An Khương Lộ giới 14m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) 1.950.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52755 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bá Huân Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 2.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52756 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bá Tuyển Đường số 17, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 2.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52757 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bèo Đường số 8, lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 2.250.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52758 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Biểu Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52759 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bính Đường số 39 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 4.650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52760 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 5.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52761 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cang Đường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương ) 5.950.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52762 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cảnh Chân Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 2.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52763 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Chánh Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Hoàng Hoa Thám 6.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52764 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Chánh Đoạn còn lại 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52765 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Chí Diểu Lộ giới 12m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) 1.900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52766 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cơ Thạch Đường số 48 (lộ giới 16,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 4.650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52767 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cơ Thạch Đường số 37A (lộ giới 16m); 37B (lộ giới 13,5m); 37C (lộ giới 15m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 4.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52768 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Công Hoan Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 1.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52769 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Công Trứ Trọn đường 7.850.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52770 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cư Trinh Đường số 7, lộ giới 12m: từ đ/số 1 - Đến đ/số 8 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) 2.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52771 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đáng Trọn đường (Khu quy hoạch biệt thự Ga Hàng Không) 13.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52772 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Diêu ( nối dài ) Từ đường Hùng Vương - Đến giáp đường Đào Tấn 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52773 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Diêu ( nối dài ) Từ đường Đào Tấn - Đến giáp đường Trần Thúc Tự, lộ giới 20m 2.950.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52774 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Diêu ( nối dài ) Từ đường Trần Thúc Tự - Đến giáp đường Trần Đình Tri, lộ giới 20m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52775 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đình Hoàng Đường số 1: Từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường Võ Thị Sáu (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52776 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đình Thụ Lộ giới 6m (từ 47 Tây Sơn - Đến giáp đường Chương Dương) 2.650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52777 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đỗ Cung Đường số 38 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 4.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52778 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Du Trọn đường 5.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52779 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Dữ Đường vào Nhà máy oxyzen (phần đất liền) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52780 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đức Cảnh Lộ giới 33m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) 1.950.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52781 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Duy Trinh Trọn đường 4.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52782 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Gia Thiều Trọn đường, lộ giới 5m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 2.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52783 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hiền Đường số 14, lộ giới 7m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 1.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52784 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hoàng Đường số 1: lộ giới 16m -khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh 4.900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52785 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hoàng Đường số 9 (nối Đảo A-B): lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52786 Thành phố Quy Nhơn Nguyên Hồng Đường số 47 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 4.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52787 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hồng Đạo Đường số 12, lộ giới 11m: đường vòng cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) 3.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52788 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Huệ -Từ đầu đường (giáp đường Cổ Loa) - Đến giáp ngã 3 đường Lê Hồng Phong 9.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52789 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Huệ Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường An Dương Vương 10.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52790 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Cảnh Khu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa 5.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52791 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Cầu Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 2.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52792 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Quang Đường số 5, lộ giới 12m, từ đường Nguyễn Văn - Đến đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm) 4.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52793 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Thận Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình 1.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52794 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Thọ Trọn đường, lộ giới 14m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 5.750.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52795 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Tiến Đường số 16B, lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị - Đến đường Lý Văn Bưu) Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 1.650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52796 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Huy Tưởng Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 5.050.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52797 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khắc Viện Lộ giới 10m: từ đường Nguyễn Văn - Đến đường Châu Văn Liêm-Khu QHDC Trại Gà 3.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52798 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khoa Chiêm Đường số 22, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu 2.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52799 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khoái Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) 4.950.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
52800 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khuyến Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 3.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...