03:24 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
51801 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Phúc Lan Lộ giới 9m: Từ đường Chế Lan Viên - Đến đường Mai Hắc Đế-Khu QHDC Trại Gà 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51802 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Quảng Đường số 10, lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 4.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51803 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Quý Đức Đường số 6, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51804 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tất Thành Từ giáp đường An Dương Vương - Đến giáp đường Nguyễn Thái Học 46.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51805 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tất Thành Đoạn nối dài trước nhà không có tuyến đường Sắt 41.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51806 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tất Thành Đoạn nối dài trước nhà có tuyến đường Sắt 22.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51807 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thái Bình Đường số 4, lộ giới 15m: từ đường Đặng Văn Ngữ - Đến đường số 8 (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) 9.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51808 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thái Học Từ đường Phó Đức Chính - Đến giáp đường Ngô Mây 20.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51809 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thái Học Đoạn còn lại 16.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51810 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thanh Trà Đường số 9, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51811 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thi Đoạn lộ giới 15m-Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51812 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thi Đoạn còn lại: lộ giới 6m, (khu QHDC Cảng) 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51813 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Định Đoạn có lộ giới 15m, từ đường Tây Sơn - Đến giáp đường Chương Dương 16.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51814 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Định Đoạn có lộ giới 20 m, từ đường Chương Dương - Đến giáp đường Ngô Mây 24.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51815 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp đường Lý Thái Tổ - Đến giáp đường Ngô Mây 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51816 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp đường Ngô Mây - Đến giáp đường Vũ Bảo 15.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51817 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp đường Vũ Bảo - Đến giáp đường Phạm Ngũ Lão 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51818 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Thập Đường bê tông xi măng, lộ giới 10m (từ 65 Phan Chu Trinh - Đến đường vào Công ty dịch vụ công nghiệp Hàng Hải) 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51819 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thị Yến Đường số 5, lộ giới 12m: từ đ/số 2 - Đến đ/số 10 (Khu QHDC Bông Hồng) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51820 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thiện Thuật Trọn đường 9.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51821 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thiếp Trọn đường 25.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51822 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thông Đường nội bộ khu biệt thự (A5), lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 8.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51823 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Thượng Hiền Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51824 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trác Đường số 2, lộ giới 16m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51825 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trãi Từ giáp đường Trần Phú - Đến giáp đường Trần Cao Vân 13.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51826 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trãi Đoạn còn lại 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51827 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trân Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51828 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tri Phương Trọn đường 5.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51829 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trọng Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51830 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trọng Trì Từ giáp đường Hùng Vương - Đến giáp đường Hoa Lư 2.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51831 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trọng Trì Từ giáp đường Hoa Lư - Đến giáp đường Nguyễn Mân 6.850.000 - - - - Đất ở đô thị
51832 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trọng Trì Đoạn còn lại 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51833 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trung Ngạn Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51834 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trung Tín Đoạn từ đường An Dương Vương - Đến đường Nguyễn Thị Định, lộ giới 40m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 34.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51835 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trung Trực Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51836 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Trường Tộ Đường số 11, lộ giới 18m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu 7.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51837 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tư Trọn đường 19.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51838 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Tự Như Đường nội bộ bê tông xi măng, lộ giới 7m, Khu tập thể cơ khí tàu thuyền (phía sau Khách sạn Thủy thủ) 7.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51839 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Đường số 8, lộ giới 10m -Trại gà 2) 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51840 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Lộ giới 16m (Khu QHDC Đông Bến xe khách Trung tâm) 9.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51841 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Bé Trọn đường 8.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51842 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Hiển Lộ giới 9m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 15.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51843 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Huyên Đường số 4B, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51844 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Siêu Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 8.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51845 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Tâm Trọn đường (đường số 8 và đường số 15)-Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51846 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Văn Trỗi Trọn đường 8.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51847 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Viết Xuân Trọn đường (Đường số 1, lộ giới 10mTrại Gà 2) 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51848 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Xí Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 7.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51849 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ Đường số 13, lộ giới 12m -Khu quy hoạch Xóm Tiêu 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51850 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Xuân Ôn Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51851 Thành phố Quy Nhơn Nơ Trang Long Từ đường Nguyễn Thị Định - Đến hẻm hiện trạng, lộ giới 9,4m, Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 8.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51852 Thành phố Quy Nhơn Ông Ích Khiêm Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51853 Thành phố Quy Nhơn Phạm Cần Chính Đoạn từ đường Mai Hắc Đế - Đến đường Tống Phước Phổ (lộ giới 9m) 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51854 Thành phố Quy Nhơn Phạm Cự Lượng Trọn đường (Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51855 Thành phố Quy Nhơn Phạm Hổ Lộ giới 10-14m Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51856 Thành phố Quy Nhơn Phạm Hồng Thái Trọn đường 15.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51857 Thành phố Quy Nhơn Phạm Hùng: Khu sân bay Từ giáp đường Đô Đốc Bảo - Đến giáp đường Nguyễn Lương Bằng (lộ giới 16m) 22.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51858 Thành phố Quy Nhơn Khu QH biệt thự Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đến đường Mai Xuân Thưởng 30.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51859 Thành phố Quy Nhơn Phạm Huy Thông Đ/số 11: Từ đ/số 2 - Đến giáp đ/số 4Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51860 Thành phố Quy Nhơn Phạm Huy Thông Từ đ/số 4 - Đến giáp đ/số 6-Khu QHDC Đảo1B Bắc Sông Hà Thanh 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51861 Thành phố Quy Nhơn Phạm Ngọc Thạch Trọn đường (lộ giới 14m) 15.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51862 Thành phố Quy Nhơn Phạm Ngọc Thảo Đường số 8, lộ giới 14,5m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 4.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51863 Thành phố Quy Nhơn Phạm Ngũ Lão Trọn đường 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51864 Thành phố Quy Nhơn Phạm Phú Thứ Đường nội bộ khu viễn thông, từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Cao Xuân Dục 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51865 Thành phố Quy Nhơn Phạm Thành Đường số 45 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 7.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51866 Thành phố Quy Nhơn Phạm Thế Hiển Đường số 12, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51867 Thành phố Quy Nhơn Phạm Thị Đào Trọn đường (gồm đường số 10 và 13 -Khu QHDC Bông Hồng) 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51868 Thành phố Quy Nhơn Phạm Tông Mại Trọn đường: Đường số 4, lộ giới 20m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51869 Thành phố Quy Nhơn Phạm Tu Đường số 7, lộ giới 18m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 7.050.000 - - - - Đất ở đô thị
51870 Thành phố Quy Nhơn Phan Bá Vành Trọn đường: Đường số 9, lộ giới 22m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) 7.050.000 - - - - Đất ở đô thị
51871 Thành phố Quy Nhơn Phan Bội Châu Từ đường Lê Hồng Phong - Đến đường Lê Lợi 27.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51872 Thành phố Quy Nhơn Phan Bội Châu Từ đường Lê Lợi - Đến giáp đường 31/3 31.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51873 Thành phố Quy Nhơn Phan Bội Châu Từ đường 31/3 - Đến đường Lê Thánh Tôn 24.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51874 Thành phố Quy Nhơn Phan Bội Châu Đoạn còn lại 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51875 Thành phố Quy Nhơn Phan Chu Trinh Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến Cổng Cảng Quy Nhơn 15.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51876 Thành phố Quy Nhơn Phan Chu Trinh Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Xuân Diệu 13.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51877 Thành phố Quy Nhơn Phan Đăng Lưu Trọn đường 15.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51878 Thành phố Quy Nhơn Phan Đình Phùng Trọn đường 19.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51879 Thành phố Quy Nhơn Phan Huy Chú Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51880 Thành phố Quy Nhơn Phan Huy Ích Trọn đường: Đường số 2, lộ giới 14m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51881 Thành phố Quy Nhơn Phan Huy Ích Trọn đường: Đường số 2, lộ giới 10m (Khu QH TĐC DC Đông Võ Thị Sáu) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51882 Thành phố Quy Nhơn Phan Kế Bính Trọn đường, lộ giới 8m (Khu quy hoạch Biệt thự 979) 9.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51883 Thành phố Quy Nhơn Phan Phu Tiên Đường số 13, lộ giới 10mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51884 Thành phố Quy Nhơn Phan Thúc Trực Đường số 5, lộ giới 10m, khu tái định cư tiểu dự án Vệ sinh Môi trường tại phường Nhơn Bình 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51885 Thành phố Quy Nhơn Phan Trọng Tuệ Lộ giới 20m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51886 Thành phố Quy Nhơn Phan Văn Lân Trọn đường, lộ giới 7m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 6.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51887 Thành phố Quy Nhơn Phan Văn Trị Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch D3) 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51888 Thành phố Quy Nhơn Phó Đức Chính Trọn đường 11.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51889 Thành phố Quy Nhơn Phùng Khắc Khoan Trọn đường 9.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51890 Thành phố Quy Nhơn Quách Thị Trang Đường số 5, Lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51891 Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 1D Từ giáp đường Hùng Vương - Đến ngã 3 đường Điện Biên Phủ 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51892 Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 1D Từ giáp ngã 3 đường Điện Biên Phủ - Đến giáp ngã 3 Tô Hiệu 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51893 Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 1D Từ ngã 3 Tô Hiệu - Đến giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học 17.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51894 Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 1D Từ giáp ngã 5 Nguyễn Thái Học - Đến giáp hết ngã ba đường Võ Liệu 15.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51895 Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 1D -Từ giáp ngã ba đường Võ Liệu - Đến Km 11 1.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51896 Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 1D Từ Km 11 - Đến Km 15 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51897 Thành phố Quy Nhơn Quốc lộ 1D Từ Km15 - Đến giáp ranh giới Phú Yên 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51898 Thành phố Quy Nhơn Tạ Quang Bửu Đ/số 2:Đoạn ngang Chợ, l/giới18mKhu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 9.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51899 Thành phố Quy Nhơn Tạ Quang Bửu Các đoạn còn lại của đường số 2 7.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51900 Thành phố Quy Nhơn Tản Đà Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Cà phê) 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...