02:57 - 05/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
51701 Thành phố Quy Nhơn Lương Nhữ Hộc Đường số 14, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51702 Thành phố Quy Nhơn Lương Thế Vinh Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH Đầm Đống Đa) 8.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51703 Thành phố Quy Nhơn Lưu Hữu Phước Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51704 Thành phố Quy Nhơn Lưu Quang Vũ Lộ giới 14m -Khu Đô thị thương mại An Phú phường Quang Trung 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51705 Thành phố Quy Nhơn Lưu Trọng Lư Đường số 1, lộ giới 14m -khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51706 Thành phố Quy Nhơn Lưu Văn Lang Đường số 4, lộ giới 10m -Khu QHDC Xóm Tiêu 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51707 Thành phố Quy Nhơn Lý Chiêu Hoàng Trọn đường 13.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51708 Thành phố Quy Nhơn Lý Chính Thắng Đường số 17B, lộ giới 13m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51709 Thành phố Quy Nhơn Lý Tế Xuyên Đường số 5B, lộ giới 11m (Khu Tây Võ Thị Sáu) 4.350.000 - - - - Đất ở đô thị
51710 Thành phố Quy Nhơn Lý Tế Xuyên Đường số 5A, lộ giới 7m (Khu Tây Võ Thị Sáu) 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51711 Thành phố Quy Nhơn Lý Thái Tổ Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định - Đến đường Hoàng Văn Thụ, lộ giới 17,5m 12.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51712 Thành phố Quy Nhơn Lý Thường Kiệt Trọn đường 28.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51713 Thành phố Quy Nhơn Lý Tử Tấn Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51714 Thành phố Quy Nhơn Lý Tự Trọng Trọn đường 9.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51715 Thành phố Quy Nhơn Lý Văn Bưu Đường số 13, lộ giới 12m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51716 Thành phố Quy Nhơn Mạc Thị Bưởi Đường số 4, lộ giới 14m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51717 Thành phố Quy Nhơn Mai An Tiêm Trọn đường, lộ giới 8m (Khu QH TĐC dân cư Đông Võ Thị Sáu) 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51718 Thành phố Quy Nhơn Mai Chí Thọ Lộ giới 20m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) 4.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51719 Thành phố Quy Nhơn Mai Dương Đường số 18, lộ giới 14m -Khu quy hoạch dân cư Xóm Tiêu phường Quang Trung 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51720 Thành phố Quy Nhơn Mai Hắc Đế Trọn đường 8.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51721 Thành phố Quy Nhơn Mai Xuân Thưởng Từ giáp đường Nguyễn Tất Thành - Đến giáp đường Tôn Đức Thắng 30.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51722 Thành phố Quy Nhơn Mai Xuân Thưởng Từ đường Tôn Đức Thắng - Đến giáp đường Trần Hưng Đạo 20.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51723 Thành phố Quy Nhơn Mai Xuân Thưởng Từ đường Trần Hưng Đạo - Đến đường Bạch Đằng 13.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51724 Thành phố Quy Nhơn Nam Cao Đường số 6, lộ giới 10m: từ đường số 1 - Đến đ/số 11 (Khu QHDC Bông Hồng) 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51725 Thành phố Quy Nhơn Ngô Bàn Đường số 5A: Từ đường Thành Thái - Đến đường Xuân Thủy, (lộ giới 9m -Khu Xóm Tiêu) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51726 Thành phố Quy Nhơn Ngô Chi Lan Đường số 16A, lộ giới 8m -Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51727 Thành phố Quy Nhơn Ngô Đức Đệ Lộ giới 8m (Từ 17 Lý Thái Tổ - Đến lô 105 Ngô Gia Tự) 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51728 Thành phố Quy Nhơn Ngô Gia Khảm Đường số 8, lộ giới 17m: Từ đường Lê Đức Thọ - Đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51729 Thành phố Quy Nhơn Ngô Gia Tự Trọn đường (đường qua Kho lạnh) 12.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51730 Thành phố Quy Nhơn Ngô Lê Tân Đường số 8, lộ giới 12m: từ đường số 3 - Đến đường số 5 (Khu QHDC Bông Hồng) 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51731 Thành phố Quy Nhơn Ngô Mây Từ ngã ba An Dương Vương - Đến giáp đường Nguyễn Thái Học 23.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51732 Thành phố Quy Nhơn Ngô Mây Đoạn còn lại 18.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51733 Thành phố Quy Nhơn Ngô Quyền Trọn đường 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51734 Thành phố Quy Nhơn Ngô Sĩ Liên Trọn đường -(Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51735 Thành phố Quy Nhơn Ngô Tất Tố Đoạn từ đường Mai Hắc Đế - Đến đường Chế Lan Viên (lộ giới 10m) 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51736 Thành phố Quy Nhơn Ngô Thì Sĩ Lộ giới 10m: từ đường Chế Lan Viên - Đến đường Ngô Tất Tố-Khu QHDC Trại Gà 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51737 Thành phố Quy Nhơn Ngô Thời Nhiệm Trọn đường 8.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51738 Thành phố Quy Nhơn Ngô Trọng Thiên Đường số 6, lộ giới 15m: từ đường Lưu Hữu Phước - Đến đường Bà Huyện Thanh Quan (Khu QHDC Hồ Sinh thái Đống Đa) 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51739 Thành phố Quy Nhơn Ngô Trọng Thiên Đoạn còn lại, lộ giới 6m (khu QHDC Cảng) 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51740 Thành phố Quy Nhơn Ngô Văn Sở Trọn đường 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51741 Thành phố Quy Nhơn Ngọc Hân Công Chúa Trọn đường 15.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51742 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn An Khương Lộ giới 14m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51743 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bá Huân Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51744 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bá Tuyển Đường số 17, lộ giới 12m, khu Đông đường Điện Biên Phủ 5.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51745 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bèo Đường số 8, lộ giới 10m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51746 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Biểu Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 10.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51747 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bính Đường số 39 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 9.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51748 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51749 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cang Đường số 5 và số 6, lộ giới 18m, (khu dân cư phía Tây đường An Dương Vương ) 11.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51750 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cảnh Chân Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51751 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Chánh Từ đường Phạm Hồng Thái - Đến đường Hoàng Hoa Thám 13.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51752 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Chánh Đoạn còn lại 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51753 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Chí Diểu Lộ giới 12m (Khu TĐC phường Trần Quang Diệu) 3.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51754 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cơ Thạch Đường số 48 (lộ giới 16,5m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 9.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51755 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cơ Thạch Đường số 37A (lộ giới 16m); 37B (lộ giới 13,5m); 37C (lộ giới 15m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51756 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Công Hoan Lộ giới 11m ( Khu tái định cư phường Trần Quang Diệu) 2.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51757 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Công Trứ Trọn đường 15.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51758 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Cư Trinh Đường số 7, lộ giới 12m: từ đ/số 1 - Đến đ/số 8 (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) 4.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51759 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đáng Trọn đường (Khu quy hoạch biệt thự Ga Hàng Không) 26.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51760 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Diêu ( nối dài ) Từ đường Hùng Vương - Đến giáp đường Đào Tấn 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51761 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Diêu ( nối dài ) Từ đường Đào Tấn - Đến giáp đường Trần Thúc Tự, lộ giới 20m 5.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51762 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Diêu ( nối dài ) Từ đường Trần Thúc Tự - Đến giáp đường Trần Đình Tri, lộ giới 20m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51763 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đình Hoàng Đường số 1: Từ đường Điện Biên Phủ - Đến đường Võ Thị Sáu (Khu QHDC Đông Võ Thị Sáu) 4.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51764 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đình Thụ Lộ giới 6m (từ 47 Tây Sơn - Đến giáp đường Chương Dương) 5.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51765 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đỗ Cung Đường số 38 (lộ giới 25m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51766 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Du Trọn đường 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51767 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Dữ Đường vào Nhà máy oxyzen (phần đất liền) 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51768 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Đức Cảnh Lộ giới 33m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) 3.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51769 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Duy Trinh Trọn đường 8.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51770 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Gia Thiều Trọn đường, lộ giới 5m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51771 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hiền Đường số 14, lộ giới 7m -Khu QHDC Đảo 1A Bắc Sông Hà Thanh 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51772 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hoàng Đường số 1: lộ giới 16m -khu QHDC Đảo 1A Bắc sông Hà Thanh 9.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51773 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hoàng Đường số 9 (nối Đảo A-B): lộ giới 16m Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 7.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51774 Thành phố Quy Nhơn Nguyên Hồng Đường số 47 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 8.600.000 - - - - Đất ở đô thị
51775 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hồng Đạo Đường số 12, lộ giới 11m: đường vòng cung nối với đường Lê Đức Thọ (Khu QHDC Hồ sinh thái Đống Đa) 7.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51776 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Huệ -Từ đầu đường (giáp đường Cổ Loa) - Đến giáp ngã 3 đường Lê Hồng Phong 18.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51777 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Huệ Từ ngã 3 đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường An Dương Vương 21.000.000 - - - - Đất ở đô thị
51778 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Cảnh Khu quy hoạch phía Bắc hồ sinh thái đầm Đống Đa 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51779 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Cầu Trọn đường, lộ giới 6m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51780 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Quang Đường số 5, lộ giới 12m, từ đường Nguyễn Văn - Đến đường Đặng Thai Mai Khu quy hoạch dân cư Đông bến xe khách Trung tâm) 8.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51781 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Thận Đường số 2, lộ giới 12m, Khu dân cư gần làng SOS phường Nhơn Bình 2.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51782 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Thọ Trọn đường, lộ giới 14m (Khu quy hoạch Đầm Đống Đa) 11.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51783 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Hữu Tiến Đường số 16B, lộ giới 10m (từ đường Lê Thanh Nghị - Đến đường Lý Văn Bưu) Khu QHDC Đảo 1B Bắc Sông Hà Thanh 3.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51784 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Huy Tưởng Trọn đường, lộ giới 9m (Khu sân bay) 10.100.000 - - - - Đất ở đô thị
51785 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khắc Viện Lộ giới 10m: từ đường Nguyễn Văn - Đến đường Châu Văn Liêm-Khu QHDC Trại Gà 6.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51786 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khoa Chiêm Đường số 22, lộ giới 9m -Khu QHDC Xóm Tiêu 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51787 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khoái Trọn đường, lộ giới 10m (Khu quy hoạch Quân đội 224) 9.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51788 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Khuyến Trọn đường (thuộc Khu QHDC Nam Sông Hà Thanh) 6.700.000 - - - - Đất ở đô thị
51789 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Lạc Trọn đường 9.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51790 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Lữ Trọn đường 13.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51791 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Lương Bằng Đoạn Từ đường Phạm Hùng - Đến Tôn Đức Thắng (Khu Biệt thự Ga hàng Không) 27.500.000 - - - - Đất ở đô thị
51792 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Lương Bằng Đoạn còn lại (lộ giới 16 m-Khu sân bay) 21.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51793 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Mân Từ cầu Lê Thanh Nghị - Đến đường Điện Biên Phủ, lộ giới 30m 10.200.000 - - - - Đất ở đô thị
51794 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Nghiêm Đường số 17, Khu QHDC Xóm Tiêu 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51795 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Nhạc Trọn đường 10.900.000 - - - - Đất ở đô thị
51796 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Như Đỗ Lộ giới 8m -Khu QHDC E655 phường Nguyễn Văn Cừ 15.300.000 - - - - Đất ở đô thị
51797 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Niệm Đường số 43 (lộ giới 23m), Khu Đô thị mới An Phú Thịnh 7.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51798 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Phăng Lộ giới 14m (Khu tái định cư phường Bùi Thị Xuân) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
51799 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Phi Khanh Trọn đường, lộ giới 9m (Khu quy hoạch Xí nghiệp quốc doanh ô tô) 6.400.000 - - - - Đất ở đô thị
51800 Thành phố Quy Nhơn Nguyễn Phong Sắc Đường số 5, lộ giới 15m -Khu QHDC Xóm Tiêu 6.500.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...