22:30 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
49901 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 924.000 599.500 462.000 368.500 - Đất TM-DV đô thị
49902 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 840.000 545.000 420.000 335.000 - Đất TM-DV đô thị
49903 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 924.000 599.500 462.000 368.500 - Đất TM-DV đô thị
49904 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 840.000 545.000 420.000 335.000 - Đất TM-DV đô thị
49905 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 840.000 545.000 420.000 335.000 - Đất TM-DV đô thị
49906 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 756.000 490.500 378.000 301.500 - Đất TM-DV đô thị
49907 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 840.000 545.000 420.000 335.000 - Đất TM-DV đô thị
49908 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 756.000 490.500 378.000 301.500 - Đất TM-DV đô thị
49909 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 756.000 490.500 378.000 301.500 - Đất TM-DV đô thị
49910 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 672.000 436.000 336.000 268.000 - Đất TM-DV đô thị
49911 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 1 - Thị xã Tân Uyên Hai trục đường phố chợ mới (Uyên Hưng) 8.580.000 4.720.000 3.860.000 2.750.000 - Đất SX-KD đô thị
49912 Thị Xã Tân Uyên Hai trục đường phố chợ cũ (Uyên Hưng) - Đường loại 2 ĐT-747 - Bờ sông 5.980.000 3.290.000 2.690.000 1.910.000 - Đất SX-KD đô thị
49913 Thị Xã Tân Uyên Lý Tự Trọng (ĐH-403) - Đường loại 2 ĐT-746 (Ngã 3 Bọt Sái) - Ranh Tân Phước Khánh - Bình Chuẩn (hướng ngã 4 Bình Chuẩn) 5.980.000 3.290.000 2.690.000 1.910.000 - Đất SX-KD đô thị
49914 Thị Xã Tân Uyên Tô Vĩnh Diện (ĐH-417) - Đường loại 2 ĐT-746 - Cầu Xéo 4.784.000 2.632.000 2.152.000 1.528.000 - Đất SX-KD đô thị
49915 Thị Xã Tân Uyên Tô Vĩnh Diện (ĐH-417) - Đường loại 2 Cầu Xéo - ĐT-747B 4.186.000 2.303.000 1.883.000 1.337.000 - Đất SX-KD đô thị
49916 Thị Xã Tân Uyên ĐH-426 - Đường loại 2 ĐT-747 (trước UBND phường Thái Hoà) - ĐT-747B (quán phở Hương) 4.784.000 2.632.000 2.152.000 1.528.000 - Đất SX-KD đô thị
49917 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 2 Ranh Tân Phước Khánh - Bình Chuẩn (hướng ngã 3 cây xăng) - Cầu Hố Đại 5.980.000 3.290.000 2.690.000 1.910.000 - Đất SX-KD đô thị
49918 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 2 Ngã 3 Bưu điện - Ngã 3 Mười Muộn 5.382.000 2.961.000 2.421.000 1.719.000 - Đất SX-KD đô thị
49919 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 2 Cầu Ông Tiếp - Ranh Thái Hòa - Thạnh Phước 5.382.000 2.961.000 2.421.000 1.719.000 - Đất SX-KD đô thị
49920 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 2 Cầu Rạch Tre - Ngã 3 Bưu điện 5.980.000 3.290.000 2.690.000 1.910.000 - Đất SX-KD đô thị
49921 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 2 Ngã 3 Bưu điện - Dốc Bà Nghĩa (Đường vào HTX Ba Nhất) 5.382.000 2.961.000 2.421.000 1.719.000 - Đất SX-KD đô thị
49922 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 2 Dốc Bà Nghĩa (Đường vào HTX Ba Nhất) - Giáp xã Hội Nghĩa 4.186.000 2.303.000 1.883.000 1.337.000 - Đất SX-KD đô thị
49923 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747B (tỉnh lộ 11) - Đường loại 2 Ngã 3 chợ Tân Ba - Ranh Tân Phước Khánh - Thái Hòa 5.980.000 3.290.000 2.690.000 1.910.000 - Đất SX-KD đô thị
49924 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 3 - Thị xã Tân Uyên Các tuyến đường thuộc chợ Tân Phước Khánh 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
49925 Thị Xã Tân Uyên Trần Công An (ĐH-401) - Đường loại 3 Cầu Thạnh Hội (Ranh Thái Hòa - Thạnh Phước) - Ranh Thái Hòa - An Phú (Thuận An) 3.094.000 2.014.500 1.547.000 1.241.000 - Đất SX-KD đô thị
49926 Thị Xã Tân Uyên Võ Thị Sáu (ĐH-402) - Đường loại 3 Lý Tự Trọng (ĐH-403) - ĐT-747B (tỉnh lộ 11) 2.912.000 1.896.000 1.456.000 1.168.000 - Đất SX-KD đô thị
49927 Thị Xã Tân Uyên Trần Đại Nghĩa (ĐH-405) - Đường loại 3 ĐT-746 - Ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp 2.548.000 1.659.000 1.274.000 1.022.000 - Đất SX-KD đô thị
49928 Thị Xã Tân Uyên Tố Hữu (ĐH-412) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Nghệ (Ngã 3 Thị Đội) - ĐT-747 (dốc Bà Nghĩa) 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
49929 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Hữu Cảnh (ĐH-420) - Đường loại 3 ĐT-747 (quán ông Tú) - ĐT-746 (dốc Cây Quéo) 3.276.000 2.133.000 1.638.000 1.314.000 - Đất SX-KD đô thị
49930 Thị Xã Tân Uyên Huỳnh Văn Nghệ (ĐH-422) - Đường loại 3 Ngã 3 Mười Muộn - Ngã 3 Thị Đội 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
49931 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 3 Ngã 3 Bình Hóa - Cầu Tân Hội (ranh Tân Vĩnh Hiệp) 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
49932 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 3 Ngã 3 Mười Muộn - Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ 3.276.000 2.133.000 1.638.000 1.314.000 - Đất SX-KD đô thị
49933 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 3 Cầu Rạch Tre - Ranh Uyên Hưng - Khánh Bình 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
49934 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 3 Ranh Uyên Hưng - Khánh Bình - Ranh Thái Hòa - Thạnh Phước 3.276.000 2.133.000 1.638.000 1.314.000 - Đất SX-KD đô thị
49935 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747B - Đường loại 3 Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - ĐT-747A 3.276.000 2.133.000 1.638.000 1.314.000 - Đất SX-KD đô thị
49936 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747B - Đường loại 3 Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh Thái Hòa - Tân Phước Khánh 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
49937 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 1 - Đường loại 3 ĐT-747 - Bờ sông 3.094.000 2.014.500 1.547.000 1.241.000 - Đất SX-KD đô thị
49938 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 2 - Đường loại 3 ĐT-747 - Đường phố 3.094.000 2.014.500 1.547.000 1.241.000 - Đất SX-KD đô thị
49939 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 3 - Đường loại 3 ĐT-747 (Quán Hương) - Giáp đường Giao thông nông thôn (khu 3) 3.094.000 2.014.500 1.547.000 1.241.000 - Đất SX-KD đô thị
49940 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 3 - Đường loại 3 ĐT-747 (Quán Út Kịch) - Hết khu tập thể Ngân hàng 3.094.000 2.014.500 1.547.000 1.241.000 - Đất SX-KD đô thị
49941 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 3 - Đường loại 3 ĐT-747 (Nhà ông Tám Cuộn) - Giáp đường giao thông nông thôn (khu 3) 3.094.000 2.014.500 1.547.000 1.241.000 - Đất SX-KD đô thị
49942 Thị Xã Tân Uyên Đường phố - Đường loại 3 TT Văn hóa Thông tin - Ngã 3 Xóm Dầu 3.276.000 2.133.000 1.638.000 1.314.000 - Đất SX-KD đô thị
49943 Thị Xã Tân Uyên Đường phố - Đường loại 3 TT Văn hóa Thông tin - Chợ cũ Uyên Hưng 3.276.000 2.133.000 1.638.000 1.314.000 - Đất SX-KD đô thị
49944 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2B) - Đường loại 3 Ranh Tân Hiệp - Phú Tân - ĐT-746 3.640.000 2.370.000 1.820.000 1.460.000 - Đất SX-KD đô thị
49945 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 4 - Thị xã Tân Uyên Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư thương mại Uyên Hưng 2.280.000 1.480.000 1.140.000 910.000 - Đất SX-KD đô thị
49946 Thị Xã Tân Uyên Lê Quang Định (ĐH-406) - Đường loại 4 Cầu Khánh Vân - ĐT-746 2.280.000 1.480.000 1.140.000 910.000 - Đất SX-KD đô thị
49947 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Tri Phương (ĐH-407) - Đường loại 4 ĐT-746 (Ngã 3 Tân Long - Phường Tân Hiệp) - Ranh Phú Chánh - Tân Hiệp 2.052.000 1.332.000 1.026.000 819.000 - Đất SX-KD đô thị
49948 Thị Xã Tân Uyên Vĩnh Lợi (ĐH-409) - Đường loại 4 ĐT-747B (Khánh Bình) - Cầu Vĩnh Lợi 2.280.000 1.480.000 1.140.000 910.000 - Đất SX-KD đô thị
49949 Thị Xã Tân Uyên Huỳnh Văn Nghệ (ĐH-411) - Đường loại 4 Ngã 3 Huyện Đội - Ranh Tân Mỹ - Uyên Hưng 2.280.000 1.480.000 1.140.000 910.000 - Đất SX-KD đô thị
49950 Thị Xã Tân Uyên Trịnh Hoài Đức (ĐH-418) - Đường loại 4 Cây số 18 (giáp ĐT-747) - ĐT-746 (Ngã 4 nhà thờ Bến Sắn) 1.824.000 1.184.000 912.000 728.000 - Đất SX-KD đô thị
49951 Thị Xã Tân Uyên Lê Quý Đôn (ĐH-421) - Đường loại 4 ĐT-747 (Gò Tượng) - Tố Hữu (vành đai ĐH-412) 2.052.000 1.332.000 1.026.000 819.000 - Đất SX-KD đô thị
49952 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Khuyến (ĐH-423) - Đường loại 4 ĐT-746 (Ngã 4 Nhà thờ Bến Sắn) - Vĩnh Lợi (ĐH-409, Ngã tư Bà Tri) 1.938.000 1.258.000 969.000 773.500 - Đất SX-KD đô thị
49953 Thị Xã Tân Uyên Phan Đình Phùng (ĐH-425) - Đường loại 4 ĐT-747 (Cầu Rạch Tre) - Nguyễn Hữu Cảnh (ĐH-420) 1.824.000 1.184.000 912.000 728.000 - Đất SX-KD đô thị
49954 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 7 - Đường loại 4 ĐT-747 (Công ty Bayer) - Tố Hữu (ĐH-412) 2.052.000 1.332.000 1.026.000 819.000 - Đất SX-KD đô thị
49955 Thị Xã Tân Uyên Huỳnh Thị Chấu - Đường loại 4 ĐT-747 (Trụ sở khối Mặt trận - Đoàn thể phường Uyên Hưng - Khu phố 2) - ĐT-747 (Khu phố 1 - Phường Uyên Hưng) 1.482.000 962.000 741.000 591.500 - Đất SX-KD đô thị
49956 Thị Xã Tân Uyên Đoàn Thị Liên - Đường loại 4 Trương Thị Nở (Khu phố 3) - ĐT-747 (Khu phố 3 - Phường Uyên Hưng) 1.482.000 962.000 741.000 591.500 - Đất SX-KD đô thị
49957 Thị Xã Tân Uyên Trương Thị Nở - Đường loại 4 ĐT-746 nối dài (Khu phố 3) - ĐT-747 (Khu phố 3 - Phường Uyên Hưng) 1.482.000 962.000 741.000 591.500 - Đất SX-KD đô thị
49958 Thị Xã Tân Uyên Từ Văn Phước - Đường loại 4 Huỳnh Văn Nghệ (ĐH-422) - Tố Hữu (ĐH-412) 1.482.000 962.000 741.000 591.500 - Đất SX-KD đô thị
49959 Thị Xã Tân Uyên Lê Thị Cộng - Đường loại 4 Tố Hữu (ĐH-412) - ĐT-747 (Khu phố 7) 1.254.000 814.000 627.000 500.500 - Đất SX-KD đô thị
49960 Thị Xã Tân Uyên Đường dẫn vào cầu Thạnh Hội - Đường loại 4 Đường dẫn vào cầu Thạnh Hội 2.280.000 1.480.000 1.140.000 910.000 - Đất SX-KD đô thị
49961 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746B - Đường loại 4 ĐT-746 - ĐT-747 1.824.000 1.184.000 912.000 728.000 - Đất SX-KD đô thị
49962 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746B - Đường loại 4 ĐT-747 - Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ 1.596.000 1.036.000 798.000 637.000 - Đất SX-KD đô thị
49963 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh 1.596.000 1.036.000 798.000 637.000 - Đất SX-KD đô thị
49964 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh 1.482.000 962.000 741.000 591.500 - Đất SX-KD đô thị
49965 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại 1.254.000 814.000 627.000 500.500 - Đất SX-KD đô thị
49966 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Đường loại 4 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại 1.140.000 740.000 570.000 455.000 - Đất SX-KD đô thị
49967 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ cụm Công nghiệp Thành phố Đẹp - Đường loại 4 Đường nội bộ cụm Công nghiệp Thành phố Đẹp 1.301.500 845.500 655.500 522.500 - Đất SX-KD đô thị
49968 Thị Xã Tân Uyên Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh 1.301.500 845.500 655.500 522.500 - Đất SX-KD đô thị
49969 Thị Xã Tân Uyên Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh 1.164.500 756.500 586.500 467.500 - Đất SX-KD đô thị
49970 Thị Xã Tân Uyên Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc các phường còn lại 1.164.500 756.500 586.500 467.500 - Đất SX-KD đô thị
49971 Thị Xã Tân Uyên Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại - Đường loại 5 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m thuộc các phường còn lại 1.027.500 667.500 517.500 412.500 - Đất SX-KD đô thị
49972 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 959.000 623.000 483.000 385.000 - Đất SX-KD đô thị
49973 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 890.500 578.500 448.500 357.500 - Đất SX-KD đô thị
49974 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 890.500 578.500 448.500 357.500 - Đất SX-KD đô thị
49975 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1 822.000 534.000 414.000 330.000 - Đất SX-KD đô thị
49976 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 890.500 578.500 448.500 357.500 - Đất SX-KD đô thị
49977 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 822.000 534.000 414.000 330.000 - Đất SX-KD đô thị
49978 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 822.000 534.000 414.000 330.000 - Đất SX-KD đô thị
49979 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2 753.500 489.500 379.500 302.500 - Đất SX-KD đô thị
49980 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 822.000 534.000 414.000 330.000 - Đất SX-KD đô thị
49981 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 753.500 489.500 379.500 302.500 - Đất SX-KD đô thị
49982 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 753.500 489.500 379.500 302.500 - Đất SX-KD đô thị
49983 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3 685.000 445.000 345.000 275.000 - Đất SX-KD đô thị
49984 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 753.500 489.500 379.500 302.500 - Đất SX-KD đô thị
49985 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 685.000 445.000 345.000 275.000 - Đất SX-KD đô thị
49986 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 685.000 445.000 345.000 275.000 - Đất SX-KD đô thị
49987 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4 616.500 400.500 310.500 247.500 - Đất SX-KD đô thị
49988 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 685.000 445.000 345.000 275.000 - Đất SX-KD đô thị
49989 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph 616.500 400.500 310.500 247.500 - Đất SX-KD đô thị
49990 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 616.500 400.500 310.500 247.500 - Đất SX-KD đô thị
49991 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 5 - Thị xã Tân Uyên Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 548.000 356.000 276.000 220.000 - Đất SX-KD đô thị
49992 Thị Xã Tân Uyên ĐT-742 - Khu vực 1 Ranh Phú Tân - Phú Chánh - Cầu Trại Cưa 2.320.000 1.510.000 1.280.000 930.000 - Đất ở nông thôn
49993 Thị Xã Tân Uyên ĐT-742 - Khu vực 1 Cầu Trại Cưa - Ranh Vĩnh Tân - Tân Bình 2.088.000 1.359.000 1.152.000 837.000 - Đất ở nông thôn
49994 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Khu vực 1 Cầu Hố Đại (ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp) - Cầu Tân Hội (ranh Tân Vĩnh Hiệp - Tân Hiệp) 2.320.000 1.510.000 1.280.000 930.000 - Đất ở nông thôn
49995 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Khu vực 1 Ranh Hội Nghĩa - Tân Lập - ĐT-747 (Hội Nghĩa) 1.856.000 1.208.000 1.024.000 744.000 - Đất ở nông thôn
49996 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Khu vực 1 Ranh Uyên Hưng - Hội Nghĩa - Cầu Bình Cơ (ranh Hội Nghĩa - Bình Mỹ) 2.320.000 1.510.000 1.280.000 930.000 - Đất ở nông thôn
49997 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747B - Khu vực 1 Ranh Tân Hiệp - Hội Nghĩa - ĐT-747 (Hội Nghĩa) 2.320.000 1.510.000 1.280.000 930.000 - Đất ở nông thôn
49998 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.508.000 981.500 832.000 604.500 - Đất ở nông thôn
49999 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m 1.276.000 830.500 704.000 511.500 - Đất ở nông thôn
50000 Thị Xã Tân Uyên Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Khu vực 1 Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên 1.392.000 906.000 768.000 558.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...