22:00 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
49701 Thị Xã Bến Cát Đường nhựa từ ông Một đến ông Phước - Khu vực 2 Đường làng - ĐT-744 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49702 Thị Xã Bến Cát Đường nhựa từ ông Phước đến trường cấp 2 Phú An - Khu vực 2 ĐT-744 - ĐH-608 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49703 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.002 - Khu vực 2 ĐT-744 - ĐH-609 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49704 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.004 - Khu vực 2 Bà Tám Quan - Tư Phỉ 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49705 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.005 - Khu vực 2 Ông tư Luông - Ông ba Khoang 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49706 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.009 - Khu vực 2 Ông Huy - ĐH-609 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49707 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.010 - Khu vực 2 Ông Bảy - ĐH-609 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49708 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.016 - Khu vực 2 Bà Ngận - Ông Hoàng 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49709 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.018 - Khu vực 2 Bà tám Xiêm - Bà sáu Đây 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49710 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.019 - Khu vực 2 ĐT-744 - ĐH-609 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49711 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.023 - Khu vực 2 Ông Tư Kiến - Ông Mười Thêm 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49712 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.028 - Khu vực 2 Bà Hai mập - Ông Tư Đảnh 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49713 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.031 - Khu vực 2 Ông Hùng - Ông Đồng 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49714 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.034 - Khu vực 2 ĐT-744 - ĐT-748 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49715 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.035 - Khu vực 2 ĐT-744 - Ông Đồng 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49716 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.036 - Khu vực 2 Bà Oanh - Bà Thúy Mười 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49717 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.044 - Khu vực 2 ĐT-748 - Bà Nhớ 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49718 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.045 - Khu vực 2 Trại Cưa - Bà Tư Tác 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49719 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.046 - Khu vực 2 ĐT-748 - Ông chín Ri 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49720 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.051 - Khu vực 2 Bà ba Châu - Ông Rồi 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49721 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.054 - Khu vực 2 ĐT-744 - Ông tư Nho 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49722 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.057 - Khu vực 2 Cô Hường - Cô Yến bác sỹ 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49723 Thị Xã Bến Cát ĐX-609.071 - Khu vực 2 Ông tư Tọ - Ông tám Uộng 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49724 Thị Xã Bến Cát ĐX-610.423 (Trường Tiểu học An Tây A) - Khu vực 2 ĐT-744 - ĐH-609 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49725 Thị Xã Bến Cát ĐX-610.424 (Út Lăng) - Khu vực 2 ĐT-744 - ĐH-609 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49726 Thị Xã Bến Cát ĐX-610.456 - Khu vực 2 ĐT-744 - KCN Mai Trung 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49727 Thị Xã Bến Cát ĐX-610.465 (Nguyễn Công Thanh) - Khu vực 2 ĐT-744 - ĐH-609 784.000 511.000 434.000 315.000 - Đất SX-KD nông thôn
49728 Thị Xã Bến Cát Khu vực 2 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 728.000 474.500 403.000 292.500 - Đất SX-KD nông thôn
49729 Thị Xã Bến Cát Khu vực 2 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 672.000 438.000 372.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
49730 Thị Xã Bến Cát Khu vực 2 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 672.000 438.000 372.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
49731 Thị Xã Bến Cát Khu vực 2 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 616.000 401.500 341.000 247.500 - Đất SX-KD nông thôn
49732 Thị Xã Bến Cát Khu vực 2 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 672.000 438.000 372.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
49733 Thị Xã Bến Cát Khu vực 2 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k 616.000 401.500 341.000 247.500 - Đất SX-KD nông thôn
49734 Thị Xã Bến Cát Khu vực 2 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 616.000 401.500 341.000 247.500 - Đất SX-KD nông thôn
49735 Thị Xã Bến Cát Khu vực 2 - Thị xã Bến Cát Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực 560.000 365.000 310.000 225.000 - Đất SX-KD nông thôn
49736 Thị Xã Bến Cát Thị xã Bến Cát Khu vực 1 200.000 160.000 130.000 100.000 - Đất trồng lúa
49737 Thị Xã Bến Cát Thị xã Bến Cát Khu vực 1 200.000 160.000 130.000 100.000 - Đất trồng cây hàng năm
49738 Thị Xã Bến Cát Thị xã Bến Cát Khu vực 2 150.000 120.000 95.000 75.000 - Đất trồng lúa
49739 Thị Xã Bến Cát Thị xã Bến Cát Khu vực 2 150.000 120.000 95.000 75.000 - Đất trồng cây hàng năm
49740 Thị Xã Bến Cát Thị xã Bến Cát Khu vực 1 225.000 180.000 145.000 110.000 - Đất trồng cây lâu năm
49741 Thị Xã Bến Cát Thị xã Bến Cát Khu vực 1 225.000 180.000 145.000 110.000 - Đất nông nghiệp khác
49742 Thị Xã Bến Cát Thị xã Bến Cát Khu vực 2 185.000 150.000 120.000 95.000 - Đất trồng cây lâu năm
49743 Thị Xã Bến Cát Thị xã Bến Cát Khu vực 2 185.000 150.000 120.000 95.000 - Đất nông nghiệp khác
49744 Thị Xã Bến Cát Thị xã Bến Cát Khu vực 1 100.000 100.000 100.000 100.000 - Đất rừng sản xuất
49745 Thị Xã Bến Cát Thị xã Bến Cát Khu vực 1 100.000 100.000 100.000 100.000 - Đất rừng phòng hộ
49746 Thị Xã Bến Cát Thị xã Bến Cát Khu vực 1 100.000 100.000 100.000 100.000 - Đất rừng đặc dụng
49747 Thị Xã Bến Cát Thị xã Bến Cát Khu vực 1 110.000 110.000 110.000 110.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
49748 Thị Xã Bến Cát Thị xã Bến Cát Khu vực 2 95.000 95.000 95.000 95.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
49749 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 1 -Thị xã Tân Uyên Hai trục đường phố chợ mới (Uyên Hưng) 13.200.000 7.260.000 5.940.000 4.220.000 - Đất ở đô thị
49750 Thị Xã Tân Uyên Hai trục đường phố chợ cũ (Uyên Hưng) - Đường loại 2 ĐT-747 - Bờ sông 9.200.000 5.060.000 4.140.000 2.940.000 - Đất ở đô thị
49751 Thị Xã Tân Uyên Lý Tự Trọng (ĐH-403) - Đường loại 2 ĐT-746 (Ngã 3 Bọt Sái) - Ranh Tân Phước Khánh - Bình Chuẩn (hướng ngã 4 Bình Chuẩn) 9.200.000 5.060.000 4.140.000 2.940.000 - Đất ở đô thị
49752 Thị Xã Tân Uyên Tô Vĩnh Diện (ĐH-417) - Đường loại 2 ĐT-746 - Cầu Xéo 7.360.000 4.048.000 3.312.000 2.352.000 - Đất ở đô thị
49753 Thị Xã Tân Uyên Tô Vĩnh Diện (ĐH-417) - Đường loại 2 Cầu Xéo - ĐT-747B 6.440.000 3.542.000 2.898.000 2.058.000 - Đất ở đô thị
49754 Thị Xã Tân Uyên ĐH-426 - Đường loại 2 ĐT-747 (trước UBND phường Thái Hoà) - ĐT-747B (quán phở Hương) 7.360.000 4.048.000 3.312.000 2.352.000 - Đất ở đô thị
49755 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 2 Ranh Tân Phước Khánh - Bình Chuẩn (hướng ngã 3 cây xăng) - Cầu Hố Đại 9.200.000 5.060.000 4.140.000 2.940.000 - Đất ở đô thị
49756 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 2 Ngã 3 Bưu điện - Ngã 3 Mười Muộn 8.280.000 4.554.000 3.726.000 2.646.000 - Đất ở đô thị
49757 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 2 Cầu Ông Tiếp - Ranh Thái Hòa - Thạnh Phước 8.280.000 4.554.000 3.726.000 2.646.000 - Đất ở đô thị
49758 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 2 Cầu Rạch Tre - Ngã 3 Bưu điện 9.200.000 5.060.000 4.140.000 2.940.000 - Đất ở đô thị
49759 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 2 Ngã 3 Bưu điện - Dốc Bà Nghĩa (Đường vào HTX Ba Nhất) 8.280.000 4.554.000 3.726.000 2.646.000 - Đất ở đô thị
49760 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 2 Dốc Bà Nghĩa (Đường vào HTX Ba Nhất) - Giáp xã Hội Nghĩa 6.440.000 3.542.000 2.898.000 2.058.000 - Đất ở đô thị
49761 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747B (tỉnh lộ 11) - Đường loại 2 Ngã 3 chợ Tân Ba - Ranh Tân Phước Khánh - Thái Hòa 9.200.000 5.060.000 4.140.000 2.940.000 - Đất ở đô thị
49762 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 3 -Thị xã Tân Uyên Các tuyến đường thuộc chợ Tân Phước Khánh 5.600.000 3.640.000 2.800.000 2.240.000 - Đất ở đô thị
49763 Thị Xã Tân Uyên Trần Công An (ĐH-401) - Đường loại 3 Cầu Thạnh Hội (Ranh Thái Hòa - Thạnh Phước) - Ranh Thái Hòa - An Phú (Thuận An) 4.760.000 3.094.000 2.380.000 1.904.000 - Đất ở đô thị
49764 Thị Xã Tân Uyên Võ Thị Sáu (ĐH-402) - Đường loại 3 Lý Tự Trọng (ĐH-403) - ĐT-747B (tỉnh lộ 11) 4.480.000 2.912.000 2.240.000 1.792.000 - Đất ở đô thị
49765 Thị Xã Tân Uyên Trần Đại Nghĩa (ĐH-405) - Đường loại 3 ĐT-746 - Ranh Tân Phước Khánh - Tân Vĩnh Hiệp 3.920.000 2.548.000 1.960.000 1.568.000 - Đất ở đô thị
49766 Thị Xã Tân Uyên Tố Hữu (ĐH-412) - Đường loại 3 Huỳnh Văn Nghệ (Ngã 3 Thị Đội) - ĐT-747 (dốc Bà Nghĩa) 5.600.000 3.640.000 2.800.000 2.240.000 - Đất ở đô thị
49767 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Hữu Cảnh (ĐH-420) - Đường loại 3 ĐT-747 (quán ông Tú) - ĐT-746 (dốc Cây Quéo) 5.040.000 3.276.000 2.520.000 2.016.000 - Đất ở đô thị
49768 Thị Xã Tân Uyên Huỳnh Văn Nghệ (ĐH-422) - Đường loại 3 Ngã 3 Mười Muộn - Ngã 3 Thị Đội 5.600.000 3.640.000 2.800.000 2.240.000 - Đất ở đô thị
49769 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 3 Ngã 3 Bình Hóa - Cầu Tân Hội (ranh Tân Vĩnh Hiệp) 5.600.000 3.640.000 2.800.000 2.240.000 - Đất ở đô thị
49770 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746 - Đường loại 3 Ngã 3 Mười Muộn - Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ 5.040.000 3.276.000 2.520.000 2.016.000 - Đất ở đô thị
49771 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 3 Cầu Rạch Tre - Ranh Uyên Hưng - Khánh Bình 5.600.000 3.640.000 2.800.000 2.240.000 - Đất ở đô thị
49772 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747 - Đường loại 3 Ranh Uyên Hưng - Khánh Bình - Ranh Thái Hòa - Thạnh Phước 5.040.000 3.276.000 2.520.000 2.016.000 - Đất ở đô thị
49773 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747B - Đường loại 3 Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - ĐT-747A 5.040.000 3.276.000 2.520.000 2.016.000 - Đất ở đô thị
49774 Thị Xã Tân Uyên ĐT-747B - Đường loại 3 Ngã 4 chùa Thầy Thỏ - Ranh Thái Hòa - Tân Phước Khánh 5.600.000 3.640.000 2.800.000 2.240.000 - Đất ở đô thị
49775 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 1 - Đường loại 3 ĐT-747 - Bờ sông 4.760.000 3.094.000 2.380.000 1.904.000 - Đất ở đô thị
49776 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 2 - Đường loại 3 ĐT-747 - Đường phố 4.760.000 3.094.000 2.380.000 1.904.000 - Đất ở đô thị
49777 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 3 - Đường loại 3 ĐT-747 (Quán Hương) - Giáp đường Giao thông nông thôn (khu 3) 4.760.000 3.094.000 2.380.000 1.904.000 - Đất ở đô thị
49778 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 3 - Đường loại 3 ĐT-747 (Quán Út Kịch) - Hết khu tập thể Ngân hàng 4.760.000 3.094.000 2.380.000 1.904.000 - Đất ở đô thị
49779 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 3 - Đường loại 3 ĐT-747 (Nhà ông Tám Cuộn) - Giáp đường giao thông nông thôn (khu 3) 4.760.000 3.094.000 2.380.000 1.904.000 - Đất ở đô thị
49780 Thị Xã Tân Uyên Đường phố - Đường loại 3 TT Văn hóa Thông tin - Ngã 3 Xóm Dầu 5.040.000 3.276.000 2.520.000 2.016.000 - Đất ở đô thị
49781 Thị Xã Tân Uyên Đường phố - Đường loại 3 TT Văn hóa Thông tin - Chợ cũ Uyên Hưng 5.040.000 3.276.000 2.520.000 2.016.000 - Đất ở đô thị
49782 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Văn Linh (Tạo lực 2B) - Đường loại 3 Ranh Tân Hiệp - Phú Tân - ĐT-746 5.600.000 3.640.000 2.800.000 2.240.000 - Đất ở đô thị
49783 Thị Xã Tân Uyên Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư thương mại Uyên Hưng - Đường loại 4 3.500.000 2.280.000 1.750.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
49784 Thị Xã Tân Uyên Lê Quang Định (ĐH-406) - Đường loại 4 Cầu Khánh Vân - ĐT-746 3.500.000 2.280.000 1.750.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
49785 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Tri Phương (ĐH-407) - Đường loại 4 ĐT-746 (Ngã 3 Tân Long - Phường Tân Hiệp) - Ranh Phú Chánh - Tân Hiệp 3.150.000 2.052.000 1.575.000 1.260.000 - Đất ở đô thị
49786 Thị Xã Tân Uyên Vĩnh Lợi (ĐH-409) - Đường loại 4 ĐT-747B (Khánh Bình) - Cầu Vĩnh Lợi 3.500.000 2.280.000 1.750.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
49787 Thị Xã Tân Uyên Huỳnh Văn Nghệ (ĐH-411) - Đường loại 4 Ngã 3 Huyện Đội - Ranh Tân Mỹ - Uyên Hưng 3.500.000 2.280.000 1.750.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
49788 Thị Xã Tân Uyên Trịnh Hoài Đức (ĐH-418) - Đường loại 4 Cây số 18 (giáp ĐT-747) - ĐT-746 (Ngã 4 nhà thờ Bến Sắn) 2.800.000 1.824.000 1.400.000 1.120.000 - Đất ở đô thị
49789 Thị Xã Tân Uyên Lê Quý Đôn (ĐH-421) - Đường loại 4 ĐT-747 (Gò Tượng) - Tố Hữu (vành đai ĐH-412) 3.150.000 2.052.000 1.575.000 1.260.000 - Đất ở đô thị
49790 Thị Xã Tân Uyên Nguyễn Khuyến (ĐH-423) - Đường loại 4 ĐT-746 (Ngã 4 Nhà thờ Bến Sắn) - Vĩnh Lợi (ĐH-409, Ngã tư Bà Tri) 2.975.000 1.938.000 1.487.500 1.190.000 - Đất ở đô thị
49791 Thị Xã Tân Uyên Phan Đình Phùng (ĐH-425) - Đường loại 4 ĐT-747 (Cầu Rạch Tre) - Nguyễn Hữu Cảnh (ĐH-420) 2.800.000 1.824.000 1.400.000 1.120.000 - Đất ở đô thị
49792 Thị Xã Tân Uyên Đường Khu phố 7 - Đường loại 4 ĐT-747 (Công ty Bayer) - Tố Hữu (ĐH-412) 3.150.000 2.052.000 1.575.000 1.260.000 - Đất ở đô thị
49793 Thị Xã Tân Uyên Huỳnh Thị Chấu - Đường loại 4 ĐT-747 (Trụ sở khối Mặt trận - Đoàn thể phường Uyên Hưng - Khu phố 2) - ĐT-747 (Khu phố 1 - Phường Uyên Hưng) 2.275.000 1.482.000 1.137.500 910.000 - Đất ở đô thị
49794 Thị Xã Tân Uyên Đoàn Thị Liên - Đường loại 4 Trương Thị Nở (Khu phố 3) - ĐT-747 (Khu phố 3 - Phường Uyên Hưng) 2.275.000 1.482.000 1.137.500 910.000 - Đất ở đô thị
49795 Thị Xã Tân Uyên Trương Thị Nở - Đường loại 4 ĐT-746 nối dài (Khu phố 3) - ĐT-747 (Khu phố 3 - Phường Uyên Hưng) 2.275.000 1.482.000 1.137.500 910.000 - Đất ở đô thị
49796 Thị Xã Tân Uyên Từ Văn Phước - Đường loại 4 Huỳnh Văn Nghệ (ĐH-422) - Tố Hữu (ĐH-412) 2.275.000 1.482.000 1.137.500 910.000 - Đất ở đô thị
49797 Thị Xã Tân Uyên Lê Thị Cộng - Đường loại 4 Tố Hữu (ĐH-412) - ĐT-747 (Khu phố 7) 1.925.000 1.254.000 962.500 770.000 - Đất ở đô thị
49798 Thị Xã Tân Uyên Đường loại 4 - Thị xã Tân Uyên Đường dẫn vào cầu Thạnh Hội 3.500.000 2.280.000 1.750.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
49799 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746B - Đường loại 4 ĐT-746 - ĐT-747 2.800.000 1.824.000 1.400.000 1.120.000 - Đất ở đô thị
49800 Thị Xã Tân Uyên ĐT-746B - Đường loại 4 ĐT-747 - Ranh Uyên Hưng - Tân Mỹ 2.450.000 1.596.000 1.225.000 980.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...