| 48201 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 10 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Rạch Vĩnh Bình
|
2.099.500
|
1.368.000
|
1.054.500
|
836.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48202 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 11 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Nhà bàn Búp
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48203 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 13 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Rạch Vĩnh Bình
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48204 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 14 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48205 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 15 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48206 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 16 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Nhà ông Đạt
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48207 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 17 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48208 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 17A - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
|
1.878.500
|
1.224.000
|
943.500
|
748.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48209 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 20 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48210 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 21 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Rạch Bộ Lạc
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48211 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 22 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48212 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 23 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
|
1.878.500
|
1.224.000
|
943.500
|
748.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48213 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 24 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Công ty Thuốc lá Bình Dương
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48214 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 25 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48215 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 26 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Rạch Bộ Lạc
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48216 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 27 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Nhà bà Huệ
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48217 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 28 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Rạch Bộ Lạc
|
1.878.500
|
1.224.000
|
943.500
|
748.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48218 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 29 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
|
1.878.500
|
1.224.000
|
943.500
|
748.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48219 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 30 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Nhà bà Trúc
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48220 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 32 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Rạch Miễu
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48221 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 32 - Đường loại 5 |
Rạch Miễu - Rạch Cầu Bốn Trụ
|
1.436.500
|
936.000
|
721.500
|
572.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48222 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 33 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Đình ấp Tây
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48223 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 35 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Rạch cầu Đình
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48224 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 37 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Nhà bà Bưởi
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48225 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 38 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
|
2.099.500
|
1.368.000
|
1.054.500
|
836.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48226 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 38A - Đường loại 5 |
Vĩnh Phú 38 - Vĩnh Phú 42
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48227 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 39 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Nhà bà Hai Quang
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48228 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 40 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48229 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 41 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Rạch Miễu
|
1.878.500
|
1.224.000
|
943.500
|
748.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48230 |
Thị xã Thuận An |
Vĩnh Phú 42 - Đường loại 5 |
Đại lộ Bình Dương - Đê bao sông Sài Gòn
|
1.878.500
|
1.224.000
|
943.500
|
748.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48231 |
Thị xã Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5 |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
1.989.000
|
1.296.000
|
999.000
|
792.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48232 |
Thị xã Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại - Đường loại 5 |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
1.768.000
|
1.152.000
|
888.000
|
704.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48233 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
1.768.000
|
1.152.000
|
888.000
|
704.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48234 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48235 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48236 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 1
|
1.547.000
|
1.008.000
|
777.000
|
616.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48237 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
1.657.500
|
1.080.000
|
832.500
|
660.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48238 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
1.547.000
|
1.008.000
|
777.000
|
616.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48239 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
1.547.000
|
1.008.000
|
777.000
|
616.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48240 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 2
|
1.436.500
|
936.000
|
721.500
|
572.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48241 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
1.547.000
|
1.008.000
|
777.000
|
616.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48242 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
1.436.500
|
936.000
|
721.500
|
572.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48243 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
1.436.500
|
936.000
|
721.500
|
572.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48244 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 3
|
1.326.000
|
864.000
|
666.000
|
528.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48245 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4
|
1.436.500
|
936.000
|
721.500
|
572.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48246 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4
|
1.326.000
|
864.000
|
666.000
|
528.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48247 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4
|
1.326.000
|
864.000
|
666.000
|
528.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48248 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 4
|
1.215.500
|
792.000
|
610.500
|
484.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48249 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph
|
1.326.000
|
864.000
|
666.000
|
528.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48250 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã ph
|
1.215.500
|
792.000
|
610.500
|
484.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48251 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ
|
1.215.500
|
792.000
|
610.500
|
484.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48252 |
Thị xã Thuận An |
Đường loại 5 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ
|
1.105.000
|
720.000
|
555.000
|
440.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 48253 |
Thị xã Thuận An |
Hồ Văn Mên (cũ Hương lộ 9) - Khu vực 1 |
Ranh An Thạnh - An Sơn - Sông Sài Gòn
|
3.636.000
|
2.367.000
|
1.998.000
|
1.458.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48254 |
Thị xã Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
3.030.000
|
1.972.500
|
1.665.000
|
1.215.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48255 |
Thị xã Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
2.626.000
|
1.709.500
|
1.443.000
|
1.053.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48256 |
Thị xã Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên
|
2.828.000
|
1.841.000
|
1.554.000
|
1.134.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48257 |
Thị xã Thuận An |
Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư còn lại - Khu vực 1 |
Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m
|
2.424.000
|
1.578.000
|
1.332.000
|
972.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48258 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 01 - Khu vực 2 |
Cầu Bình Sơn - An Sơn 42
|
2.296.000
|
1.496.000
|
1.264.000
|
920.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48259 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 02 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - Cầu Đình Bà Lụa
|
2.152.500
|
1.402.500
|
1.185.000
|
862.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48260 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 03 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Rạch Út Kỷ
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48261 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 04 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao
|
2.152.500
|
1.402.500
|
1.185.000
|
862.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48262 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 05 - Khu vực 2 |
Ngã 3 Cây Mít - Đê bao
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48263 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 06 - Khu vực 2 |
Quán ông Nhãn - Đê bao
|
2.152.500
|
1.402.500
|
1.185.000
|
862.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48264 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 07 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao
|
2.152.500
|
1.402.500
|
1.185.000
|
862.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48265 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 08 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Cầu Út Khâu
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48266 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 09 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - An Sơn 04
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48267 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 10 (rạch 5 Trận) - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Đê bao
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48268 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 11 (rạch 8 Trích) - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Đê bao
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48269 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 15 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - Đất Bảy Tự
|
2.009.000
|
1.309.000
|
1.106.000
|
805.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48270 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 16 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - An Sơn 08
|
2.009.000
|
1.309.000
|
1.106.000
|
805.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48271 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 17 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - Đất ông Thanh
|
2.009.000
|
1.309.000
|
1.106.000
|
805.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48272 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 18 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - An Sơn 01
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48273 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 19 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - An Sơn 01
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48274 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 20 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - An Sơn 02
|
2.152.500
|
1.402.500
|
1.185.000
|
862.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48275 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 25 - Khu vực 2 |
Hồ Văn Mên - An Sơn 54
|
2.009.000
|
1.309.000
|
1.106.000
|
805.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48276 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 26 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Rạch Cầu Gừa
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48277 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 27 - Khu vực 2 |
An Sơn 45 - An Sơn 02
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48278 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 30 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48279 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 31 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48280 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 36 - Khu vực 2 |
An Sơn 20 - An Sơn 23
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48281 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 37 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - An Sơn 30
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48282 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 38 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Cầu Ba Sắt
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48283 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 39 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Đê bao Bà Lụa
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48284 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 41 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Cầu Quảng Cứ
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48285 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 42 - Khu vực 2 |
Đê bao An Sơn - Đê bao Bà Lụa
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48286 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 43 - Khu vực 2 |
An Sơn 45 - Cầu ông Thịnh
|
2.152.500
|
1.402.500
|
1.185.000
|
862.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48287 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 44 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 - Nhà bà Ngọc
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48288 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 45 - Khu vực 2 |
An Sơn 02 (ngã 3 làng) - An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri)
|
2.152.500
|
1.402.500
|
1.185.000
|
862.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48289 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 48 - Khu vực 2 |
An Sơn 25 - Chùa Thầy Khỏe
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48290 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 49 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - An Sơn 05
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48291 |
Thị xã Thuận An |
An Sơn 50 - Khu vực 2 |
An Sơn 01 - Cầu cây Lăng
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48292 |
Thị xã Thuận An |
Đê bao - Khu vực 2 |
Ranh Bình Nhâm - An Sơn - Ranh Thuận An - Thủ Dầu Một
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48293 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
1.865.500
|
1.215.500
|
1.027.000
|
747.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48294 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
1.722.000
|
1.122.000
|
948.000
|
690.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48295 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
1.722.000
|
1.122.000
|
948.000
|
690.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48296 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
1.578.500
|
1.028.500
|
869.000
|
632.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48297 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
1.722.000
|
1.122.000
|
948.000
|
690.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48298 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng từ 4 mét trở lên, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc k
|
1.578.500
|
1.028.500
|
869.000
|
632.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48299 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
1.578.500
|
1.028.500
|
869.000
|
632.500
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 48300 |
Thị xã Thuận An |
Khu vực 2 - Thị xã Thuận An |
Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra các tuyến đường thuộc khu vực
|
1.435.000
|
935.000
|
790.000
|
575.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |