14:23 - 04/11/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
46001 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-033 - Đường loại 5 Đồng Cây Viết - ĐX-038 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46002 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-034 - Đường loại 5 Đồng Cây Viết - Mỹ Phước - Tân Vạn 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46003 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-035 - Đường loại 5 ĐX-034 - Đồng Cây Viết 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46004 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-036 - Đường loại 5 Đồng Cây Viết - ĐX-037 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46005 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-037 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-034 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46006 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-038 - Đường loại 5 ĐX-034 - KCN Đại Đăng 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46007 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-039 - Đường loại 5 ĐX-037 - ĐX-038 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46008 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-040 - Đường loại 5 Phạm Ngọc Thạch - Sân golf 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46009 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-041 - Đường loại 5 ĐX-043 - ĐX-044 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46010 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-042 - Đường loại 5 ĐX-044 - ĐX-043 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46011 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-043 - Đường loại 5 Phạm Ngọc Thạch - ĐX-042 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46012 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-044 - Đường loại 5 Phạm Ngọc Thạch - ĐX-043 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46013 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-045 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46014 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-046 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46015 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-047 - Đường loại 5 ĐX-001 - Phạm Ngọc Thạch 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46016 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-048 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - ĐX-001 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46017 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-049 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Ông Út Gìn 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46018 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-050 - Đường loại 5 Huỳnh Văn Lũy - Phạm Ngọc Thạch 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46019 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-051 - Đường loại 5 Phạm Ngọc Thạch - Mỹ Phước - Tân Vạn 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46020 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-052 - Đường loại 5 Khu liên hợp - ĐX-054 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46021 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-054 - Đường loại 5 An Mỹ - Phú Mỹ - ĐX-013 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46022 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-055 - Đường loại 5 ĐX-001 - Mỹ Phước - Tân Vạn 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46023 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-056 - Đường loại 5 ĐX-040 - Xưởng Phạm Đức 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46024 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-057 - Đường loại 5 ĐX-040 - Xưởng giấy 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46025 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-058 - Đường loại 5 ĐX-006 - Khu liên hợp 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46026 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-059 - Đường loại 5 ĐX-054 - Khu liên hợp 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46027 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-060 - Đường loại 5 ĐX-013 - ĐX-002 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46028 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-061 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - ĐX-062 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46029 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-062 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46030 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-063 - Đường loại 5 Truông Bồng Bông - Ranh Khu liên hợp 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46031 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-064 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - Ranh Khu liên hợp 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46032 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-065 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - Trần Ngọc Lên 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46033 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-066 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - ĐX-069 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46034 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-067 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - ĐX-069 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46035 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-068 - Đường loại 5 Nguyễn Văn Thành - ĐX-069 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46036 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-069 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-065 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46037 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-070 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Cuối tuyến 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46038 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-071 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-065 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46039 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-072 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-071 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46040 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-073 - Đường loại 5 Trần Ngọc Lên - ĐX-071 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46041 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-074 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-073 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46042 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-075 - Đường loại 5 Trần Ngọc Lên - ĐX-065 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46043 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-076 - Đường loại 5 Trần Ngọc Lên - ĐX-081 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46044 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-077 - Đường loại 5 ĐX-082 - ĐX-078 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46045 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-078 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Ranh Khu liên hợp 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46046 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-079 - Đường loại 5 ĐX-082 - ĐX-078 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46047 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-080 (KP1 - KP2) - Đường loại 5 ĐX-082 - Trần Ngọc Lên 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46048 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-081 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-082 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46049 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Mỹ Phước - Tân Vạn 3.975.000 2.587.500 1.987.500 1.590.000 - Đất ở đô thị
46050 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 6 Mỹ Phước - Tân Vạn - Mỹ Phước - Tân Vạn 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46051 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-082 (Cây Dầu Đôi) - Đường loại 7 Mỹ Phước - Tân Vạn - Trần Ngọc Lên 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46052 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-083 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-082 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46053 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-084 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - ĐX-083 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46054 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-085 - Đường loại 5 Khu hành chính phường Hiệp An, ĐX-087 - Lê Chí Dân 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46055 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-086 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Chí Thanh 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46056 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-087 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Khu Hành chính phường Hiệp An 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46057 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-088 - Đường loại 5 Đường khu hành chính Hiệp An - Đại lộ Bình Dương 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46058 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-089 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Khu Hành chính phường Hiệp An 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46059 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-090 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46060 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-091 - Đường loại 5 Khu Hành chính phường Hiệp An - Đại lộ Bình Dương 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46061 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-092 - Đường loại 5 ĐX-088 - Phan Đăng Lưu 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46062 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-093 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - ĐX-091 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46063 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-094 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - ĐX-095 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46064 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-095 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Nguyễn Chí Thanh 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46065 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-096 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Chấu 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46066 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-097 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Bùi Ngọc Thu 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46067 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-098 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Chấu - Bùi Ngọc Thu 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46068 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-099 - Đường loại 5 ĐX-095 - Bùi Ngọc Thu 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46069 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-100 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Phan Đăng Lưu 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46070 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-101 - Đường loại 5 ĐX-102 - Đại lộ Bình Dương 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46071 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-102 - Đường loại 5 ĐX-101 - Nguyễn Chí Thanh 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46072 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-105 - Đường loại 5 Đại lộ Bình Dương - Đại lộ Bình Dương 3.710.000 2.415.000 1.855.000 1.484.000 - Đất ở đô thị
46073 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-106 - Đường loại 5 ĐX-101 - Đại lộ Bình Dương 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46074 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-108 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Tư Bẹt 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46075 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-109 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Bà Quý 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46076 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-110 - Đường loại 5 Văn phòng khu phố 9 - Huỳnh Thị Hiếu 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46077 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-111 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Văn phòng khu phố 8 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46078 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-112 - Đường loại 5 Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thị Hiếu 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46079 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-113 - Đường loại 5 ĐX-133 - ĐX-117 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46080 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-114 - Đường loại 5 Bờ bao - Hoàng Đình Bôi 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46081 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-115 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Phan Đăng Lưu 3.445.000 2.242.500 1.722.500 1.378.000 - Đất ở đô thị
46082 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-117 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - ĐX-119 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46083 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-118 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - 6 Mai 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46084 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-119 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - ĐX-117 4.240.000 2.760.000 2.120.000 1.696.000 - Đất ở đô thị
46085 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-120 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - 8 Vân 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46086 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-121 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Cầu ông Bồi 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46087 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-122 - Đường loại 5 6 Én - 2 Phen 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46088 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-123 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Ông 2 Xe 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46089 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-124 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Rạch Bầu 3.180.000 2.070.000 1.590.000 1.272.000 - Đất ở đô thị
46090 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-125 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Cuối tuyến 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46091 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-126 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - 4 Thanh 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46092 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-127 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Cuối tuyến 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46093 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-128 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Cầu 3 Tuội 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46094 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-129 - Đường loại 5 Huỳnh Thị Hiếu - Út Văn 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46095 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-130 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - 7 Xuyển 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46096 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-131 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Ông 8 Trình 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46097 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-132 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - Huỳnh Thị Hiếu 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46098 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-133 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Lê Chí Dân 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46099 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-134 - Đường loại 5 Lê Chí Dân - 7 Đài 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
46100 Thành phố Thủ Dầu Một ĐX-139 - Đường loại 5 Phan Đăng Lưu - Bà Chè 2.915.000 1.897.500 1.457.500 1.166.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...