07:55 - 25/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
42901 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái gà (Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Ao cá (Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới) 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42902 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Lộ Ao cá (Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42903 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Lộ Ao cá (Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới) - Đường vào trường cấp III Long Thới (Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42904 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Đoạn còn lại 460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42905 Huyện Chợ Lách Đường huyện 34 - Xã Long Thới Trạm y tế xã Long Thới (Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới) - Đất bà Lê Thị Hai (Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42906 Huyện Chợ Lách Đường huyện 34 - Xã Long Thới Trạm y tế xã Long Thới (Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới) - Đất bà Lê Thị Hai (Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42907 Huyện Chợ Lách Đường huyện 34 - Xã Long Thới Đoạn còn lại 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42908 Huyện Chợ Lách Đường huyện 36 - Xã Long Thới Quốc lộ 57 - Giáp ranh xã Tân Thiềng 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42909 Huyện Chợ Lách Đường huyện 38 - Xã Long Thới Toàn tuyến 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42910 Huyện Chợ Lách Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 2 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn) 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42911 Huyện Chợ Lách Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 4 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn) 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42912 Huyện Chợ Lách Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn Đoạn còn lại 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42913 Huyện Chợ Lách Đường huyện 35 - Xã Phú Sơn toàn tuyến 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42914 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42915 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42916 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42917 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42918 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42919 Huyện Chợ Lách Dãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42920 Huyện Chợ Lách Dãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42921 Huyện Chợ Lách Dãy Hàng gà - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42922 Huyện Chợ Lách Dãy Hàng gà - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42923 Huyện Chợ Lách Dãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh Thành Ngã ba (Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42924 Huyện Chợ Lách Dãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh Thành Ngã ba (Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42925 Huyện Chợ Lách Lộ Lò Rèn - Xã Vĩnh Thành Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42926 Huyện Chợ Lách Lộ Lò Rèn - Xã Vĩnh Thành Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42927 Huyện Chợ Lách Đường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42928 Huyện Chợ Lách Đường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42929 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42930 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42931 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành) 672.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42932 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành) 672.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42933 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42934 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42935 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Đoạn còn lại 460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42936 Huyện Chợ Lách Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành Giáp Quốc lộ 57 (Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42937 Huyện Chợ Lách Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành Giáp Quốc lộ 57 (Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42938 Huyện Chợ Lách Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành Đoạn còn lại 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42939 Huyện Chợ Lách Đường huyện 35- Lộ Đông Kinh - Xã Vĩnh Thành Quốc lộ 57 - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42940 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cầu Hoà Khánh (Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42941 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cầu Hoà Khánh (Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42942 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B) 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42943 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B) 576.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42944 Huyện Chợ Lách Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 301, tờ 10) - Thửa 547, tờ 16 460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42945 Huyện Chợ Lách Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 333, tờ 10) - Thửa 594, tờ 16 460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42946 Huyện Chợ Lách Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B Đoạn còn lại 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42947 Huyện Chợ Lách Lộ Phú Long - Xã Hưng Khánh Trung B Quốc lộ 57 - Đường huyện 41 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42948 Huyện Chợ Lách Đường huyện 35 - Xã Vĩnh Hòa Cầu Đông Kinh (Thửa 160, tờ 2) - Trung tâm xã (Thửa 470, tờ 3) 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42949 Huyện Chợ Lách Đường huyện 35 - Xã Vĩnh Hòa Cầu Đông Kinh (Thửa 161, tờ 2) - Trung tâm xã (Thửa 483, tờ 3) 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42950 Huyện Chợ Lách Đường huyện 35 - Xã Vĩnh Hòa Ngã ba Đông Kinh (Thửa 191, 106, tờ 2) - giáp ranh xã Phú Sơn 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42951 Huyện Chợ Lách Đường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa Trung tâm xã (Thửa 349, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc 460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42952 Huyện Chợ Lách Đường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa Trung tâm xã ( Thửa 491, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc 460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42953 Huyện Chợ Lách Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 395, tờ 21) - Thửa 255, tờ 22 460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42954 Huyện Chợ Lách Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 495, tờ 21) - Thửa 260, tờ 22 460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42955 Huyện Chợ Lách Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng Đoạn còn lại 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42956 Huyện Chợ Lách Đường huyện 36 - Xã Tân Thiềng Giáp ranh xã Long Thới - Giáp Sông Cổ Chiên (Phà Đình Thiết) 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42957 Huyện Chợ Lách Huyện Chợ Lách các vị trí còn lại 230.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42958 Huyện Chợ Lách Đường Khu phố 4 - Xã Sơn Định Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Cây xăng Phong Phú 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42959 Huyện Chợ Lách Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách) - Xã Sơn Định Rạch Cả Ớt (thửa đất số 29 tờ số 14 xã Sơn Định) - Giáp Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42960 Huyện Chợ Lách Đường số 14 - Xã Sơn Định Cầu Cả Ớt (Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42961 Huyện Chợ Lách Đường số 14 - Xã Sơn Định Cầu Cả Ớt (Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42962 Huyện Chợ Lách Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42963 Huyện Chợ Lách Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42964 Huyện Chợ Lách Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) - Xã Sơn Định Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định - Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42965 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42966 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định) 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42967 Huyện Chợ Lách Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cây xăng Phong Phú (Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42968 Huyện Chợ Lách Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cây xăng Phong Phú (Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42969 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Lộ ngã tư (Thửa 361 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định) 648.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42970 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Lộ ngã tư (Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định) 648.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42971 Huyện Chợ Lách Đường ven cầu Chợ Lách mới (thuộc hành lang bảo vệ cầu) - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách), hết thửa 56 và 57 tờ số 11 xã Sơn Định - Đường số 14 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42972 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Đoạn còn lại 346.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42973 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Lộ Mười Nghiệp (Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42974 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Lộ Mười Nghiệp (Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42975 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Đoạn còn lại 346.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42976 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh Bình Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng 1.296.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42977 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh Bình Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng 1.296.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42978 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp phố Chợ Phú Phụng (Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Nhà Thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng) 1.296.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42979 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Hẻm bến đò (Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng) 1.296.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42980 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Sông Phú Phụng (Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng) - Giáp phố chợ Phú Phụng (Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42981 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Sông Phú Phụng (Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đến hẻm bến đò (Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42982 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Nhà thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng) - Lộ Bà Kẹo (Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42983 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng) - Hết đất Ông Nguyễn Văn Thuận, (Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng) 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42984 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp lộ Bà Kẹo (Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42985 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp lộ Bà Kẹo (Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42986 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Cầu Phú Phụng - Cầu đập ông Chói 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42987 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Đoạn còn lại 346.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42988 Huyện Chợ Lách Lộ Bờ Gòn - Xã Vĩnh Bình Cầu Dừa - Bến đò Phú Bình 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42989 Huyện Chợ Lách Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Hoà Nghĩa Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42990 Huyện Chợ Lách Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Hoà Nghĩa Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Vòng xoay ngã 5 (ĐH 33) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42991 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) - Trụ sở UBND xã Hòa Nghĩa 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42992 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Cầu Hoà Nghĩa (Thửa 55 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 3 tờ 31, xã Hòa Nghĩa) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42993 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Cầu Hoà Nghĩa (Thửa 73 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 35 tờ 31, xã Hòa Nghĩa) 576.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42994 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 49 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 227 tờ 5 xã Hòa Nghĩa) 648.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42995 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 520 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 262 tờ 5 xã Hòa Nghĩa) 648.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42996 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 B - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (từ thửa 89 tờ 9) - Cầu Sông Dọc 504.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42997 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 B - Xã Hoà Nghĩa Cầu Sông Dọc - Phà Tân Phú 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42998 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Đoạn còn lại 346.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
42999 Huyện Chợ Lách Đường huyện 41 - Xã Hoà Nghĩa Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Giáp ranh xã Tân Thiềng 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
43000 Huyện Chợ Lách Đường huyện 33 - Xã Hoà Nghĩa Toàn tuyến 288.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...