21:36 - 24/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
42801 Huyện Chợ Lách Đường huyện 34 - Xã Long Thới Đoạn còn lại 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42802 Huyện Chợ Lách Đường huyện 36 - Xã Long Thới Quốc lộ 57 - Giáp ranh xã Tân Thiềng 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42803 Huyện Chợ Lách Đường huyện 38 - Xã Long Thới Toàn tuyến 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42804 Huyện Chợ Lách Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 2 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
42805 Huyện Chợ Lách Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui) (Thửa 4 tờ 24 xã Phú Sơn) - Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn (Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
42806 Huyện Chợ Lách Đường huyện 34 - Xã Phú Sơn Đoạn còn lại 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42807 Huyện Chợ Lách Đường huyện 35 - Xã Phú Sơn toàn tuyến 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42808 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
42809 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
42810 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
42811 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
42812 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Hết Chợ cá và dãy đối diện (Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 3.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
42813 Huyện Chợ Lách Dãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
42814 Huyện Chợ Lách Dãy Ngân hàng NN&PTNT - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
42815 Huyện Chợ Lách Dãy Hàng gà - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
42816 Huyện Chợ Lách Dãy Hàng gà - Xã Vĩnh Thành Chợ (Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Sông Vàm Xã (Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
42817 Huyện Chợ Lách Dãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh Thành Ngã ba (Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
42818 Huyện Chợ Lách Dãy cặp bờ sông Vàm Xã - Xã Vĩnh Thành Ngã ba (Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành) - Bưu điện xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 2.640.000 - - - - Đất ở nông thôn
42819 Huyện Chợ Lách Lộ Lò Rèn - Xã Vĩnh Thành Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
42820 Huyện Chợ Lách Lộ Lò Rèn - Xã Vĩnh Thành Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành (Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành) - Cầu Lò Rèn (Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
42821 Huyện Chợ Lách Đường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
42822 Huyện Chợ Lách Đường vào chợ Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Thành Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới) (Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành) - Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2 (Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
42823 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
42824 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành) - Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành (Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
42825 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
42826 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Cầu Cái Mơn lớn (Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh (Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành) 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
42827 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
42828 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim (Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Giáp ranh xã Long Thới (Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
42829 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Thành Đoạn còn lại 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
42830 Huyện Chợ Lách Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành Giáp Quốc lộ 57 (Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
42831 Huyện Chợ Lách Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành Giáp Quốc lộ 57 (Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành) - Đất Thánh (Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
42832 Huyện Chợ Lách Đường huyện 37 - Xã Vĩnh Thành Đoạn còn lại 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42833 Huyện Chợ Lách Đường huyện 35- Lộ Đông Kinh - Xã Vĩnh Thành Quốc lộ 57 - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42834 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cầu Hoà Khánh (Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
42835 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cầu Hoà Khánh (Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B) - Cống rạch vàm Út Dũng (Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
42836 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
42837 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hưng Khánh Trung B Cống rạch Vàm Út Dũng (Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B) - Ranh huyện Mỏ cày Bắc (Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
42838 Huyện Chợ Lách Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 301, tờ 10) - Thửa 547, tờ 16 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
42839 Huyện Chợ Lách Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 333, tờ 10) - Thửa 594, tờ 16 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
42840 Huyện Chợ Lách Đường huyện 41 - Xã Hưng Khánh Trung B Đoạn còn lại 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42841 Huyện Chợ Lách Lộ Phú Long - Xã Hưng Khánh Trung B Quốc lộ 57 - Đường huyện 41 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42842 Huyện Chợ Lách Đường huyện 35 - Xã Vĩnh Hòa Cầu Đông Kinh (Thửa 160, tờ 2) - Giáp ranh xã Phú Sơn 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42843 Huyện Chợ Lách Đường huyện 35 - Xã Vĩnh Hòa Cầu Đông Kinh (Thửa 161, tờ 2) - Giáp ranh xã Phú Sơn 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42844 Huyện Chợ Lách Đường vào Trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa Ngã ba Đông Kinh (Thửa 103, tờ 2, Vĩnh Hoà) - Trung tâm xã (Thửa 470, tờ 3, Vĩnh Hoà) 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42845 Huyện Chợ Lách Đường vào Trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa Ngã ba Đông Kinh (Thửa 118, tờ 2, Vĩnh Hoà) - Trung tâm xã (Thửa 483, tờ 3, Vĩnh Hoà) 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42846 Huyện Chợ Lách Đường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa Trung tâm xã (Thửa 349, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
42847 Huyện Chợ Lách Đường vào trung tâm xã - Xã Vĩnh Hòa Trung tâm xã ( Thửa 491, tờ 3) - Ranh huyện Mỏ Cày Bắc 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
42848 Huyện Chợ Lách Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 395, tờ 21) - Thửa 255, tờ 22 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
42849 Huyện Chợ Lách Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng Đoạn đi qua trung tâm xã (Thửa 495, tờ 21) - Thửa 260, tờ 22 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
42850 Huyện Chợ Lách Đường huyện 41 - Xã Tân Thiềng Đoạn còn lại 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42851 Huyện Chợ Lách Đường huyện 36 - Xã Tân Thiềng Giáp ranh xã Long Thới - Giáp Sông Cổ Chiên (Phà Đình Thiết) 460.000 - - - - Đất ở nông thôn
42852 Huyện Chợ Lách Huyện Chợ Lách các vị trí còn lại 288.000 - - - - Đất ở nông thôn
42853 Huyện Chợ Lách Đường Khu phố 4 - Xã Sơn Định Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Cây xăng Phong Phú 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42854 Huyện Chợ Lách Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách) - Xã Sơn Định Rạch Cả Ớt (thửa đất số 29 tờ số 14 xã Sơn Định) - Giáp Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42855 Huyện Chợ Lách Đường số 14 - Xã Sơn Định Cầu Cả Ớt (Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42856 Huyện Chợ Lách Đường số 14 - Xã Sơn Định Cầu Cả Ớt (Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định) - Vàm Lách (Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42857 Huyện Chợ Lách Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42858 Huyện Chợ Lách Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân (Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định) - Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42859 Huyện Chợ Lách Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn) - Xã Sơn Định Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định - Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42860 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42861 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư) (Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định) - Trường tiểu học Sơn Định (Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42862 Huyện Chợ Lách Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cây xăng Phong Phú (Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định) 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42863 Huyện Chợ Lách Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Sơn Định Giáp cây xăng Phong Phú (Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định) - Cổng văn hoá ấp Sơn Lân (Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định) 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42864 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Lộ ngã tư (Thửa 361 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định) 864.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42865 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Lộ ngã tư (Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định) - Cầu Chợ Lách mới (Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định) 864.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42866 Huyện Chợ Lách Đường ven cầu Chợ Lách mới (thuộc hành lang bảo vệ cầu) - Xã Sơn Định Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách), hết thửa 56 và 57 tờ số 11 xã Sơn Định - Đường số 14 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42867 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Sơn Định Đoạn còn lại 460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42868 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Lộ Mười Nghiệp (Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42869 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Lộ Mười Nghiệp (Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình) - Lộ vào Chùa Hoà Hưng (Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42870 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Đoạn còn lại 460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42871 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh Bình Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng 1.728.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42872 Huyện Chợ Lách Hai dãy phố chợ Phú Phụng - Xã Vĩnh Bình Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng - Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng 1.728.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42873 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp phố Chợ Phú Phụng (Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Nhà Thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng) 1.728.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42874 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Hẻm bến đò (Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng) - Giáp Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng) 1.728.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42875 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Sông Phú Phụng (Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng) - Giáp phố chợ Phú Phụng (Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng) 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42876 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Sông Phú Phụng (Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đến hẻm bến đò (Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng) 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42877 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Nhà thờ Phú Phụng (Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng) - Lộ Bà Kẹo (Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng) 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42878 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Cây xăng Phú Phụng (Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng) - Hết đất Ông Nguyễn Văn Thuận, (Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng) 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42879 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp lộ Bà Kẹo (Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42880 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Giáp lộ Bà Kẹo (Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng) - Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng (Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42881 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Cầu Phú Phụng - Cầu đập ông Chói 680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42882 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Vĩnh Bình Đoạn còn lại 460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42883 Huyện Chợ Lách Lộ Bờ Gòn - Xã Vĩnh Bình Cầu Dừa - Bến đò Phú Bình 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42884 Huyện Chợ Lách Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Hoà Nghĩa Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42885 Huyện Chợ Lách Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ) - Xã Hoà Nghĩa Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện - Vòng xoay ngã 5 (ĐH 33) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42886 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) - Trụ sở UBND xã Hòa Nghĩa 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42887 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Cầu Hoà Nghĩa (Thửa 55 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 3 tờ 31, xã Hòa Nghĩa) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42888 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Cầu Hoà Nghĩa (Thửa 73 tờ 28, xã Hòa Nghĩa) - Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa) (Thửa 35 tờ 31, xã Hòa Nghĩa) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42889 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 49 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 227 tờ 5 xã Hòa Nghĩa) 864.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42890 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (Thửa 520 tờ 9 xã Hòa Nghĩa) - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (Thửa 262 tờ 5 xã Hòa Nghĩa) 864.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42891 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 B - Xã Hoà Nghĩa Vòng xoay ngã 5 (ĐH33) (từ thửa 89 tờ 9) - Cầu Sông Dọc 672.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42892 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 B - Xã Hoà Nghĩa Cầu Sông Dọc - Phà Tân Phú 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42893 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Hoà Nghĩa Đoạn còn lại 460.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42894 Huyện Chợ Lách Đường huyện 41 - Xã Hoà Nghĩa Giáp ranh thị trấn Chợ Lách - Giáp ranh xã Tân Thiềng 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42895 Huyện Chợ Lách Đường huyện 33 - Xã Hoà Nghĩa Toàn tuyến 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42896 Huyện Chợ Lách Đường huyện 38 - Xã Hoà Nghĩa Toàn tuyến 368.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42897 Huyện Chợ Lách Khu vực Chợ Cái Gà - Xã Long Thới Gồm các Thửa 68,83,84,85,86, 132tờ 36, xã Long Thới - Hết ranh xã Hòa Nghĩa (144) 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42898 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái Gà (Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42899 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái Gà (Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới) - Lộ Quân An (Hai Sinh) (Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới) 768.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
42900 Huyện Chợ Lách Quốc lộ 57 - Xã Long Thới Sông Cái Gà (Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới) - Bưu điện xã Long Thới (Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới) 1.152.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...