23:52 - 20/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
41901 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Tân Phong Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 584 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 167 tờ 3) 950.000 - - - - Đất ở nông thôn
41902 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Tân Phong Lộ đan kinh Cầu Tàu (Thửa 546 tờ 18) - Cổng chào ấp Phủ (Thửa 99 tờ 3) 950.000 - - - - Đất ở nông thôn
41903 Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Phú Khánh Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 02 tờ 05) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 105 tờ 18) 696.000 - - - - Đất ở nông thôn
41904 Huyện Thạnh Phú ĐH24 - Xã Phú Khánh Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua (Thửa 05 tờ 22) - Hết trường mẫu giáo trung tâm (Thửa 181 tờ 18) 696.000 - - - - Đất ở nông thôn
41905 Huyện Thạnh Phú Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú Khánh Thửa 07,72 tờ 22 -  Thửa 42 tờ 23 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
41906 Huyện Thạnh Phú Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 - Xã Phú Khánh Thửa 104, 119 tờ 18 - Thửa 07,18 tờ 12 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
41907 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Lộ kho bạc (Thửa 30 tờ 28) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa117 tờ 20) 1.140.000 - - - - Đất ở nông thôn
41908 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Lộ kho bạc (Xã Hòa Lợi) - Trường mẫu giáo Quới Điền (Thửa 154 tờ 20) 1.140.000 - - - - Đất ở nông thôn
41909 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Văn Thật (Thửa 9 tờ 30) - Nhà thờ Cầu Đúc (Thửa 5 tờ 29) 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
41910 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Văn Thật (Xã Hòa Lợi) - Nhà thờ Cầu Đúc (Xã Hòa Lợi) 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
41911 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 137 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 574 tờ 19) 1.020.000 - - - - Đất ở nông thôn
41912 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Hồ Văn Nhứt (Thửa 36 tờ 20) - Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 202 tờ 19) 1.020.000 - - - - Đất ở nông thôn
41913 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 189 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 429 tờ 19) 696.000 - - - - Đất ở nông thôn
41914 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà ông Phạm Văn Hải (Thửa 204 tờ 19) - Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 602 tờ 19) 696.000 - - - - Đất ở nông thôn
41915 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 380 tờ 14) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Xã Tân Phong) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
41916 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Quới Điền Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 379 tờ 19) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Thửa 2 tờ 13) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
41917 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 192 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 119 tờ 19) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
41918 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 165 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 121 tờ 19) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
41919 Huyện Thạnh Phú ĐH- 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 445 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 29 tờ 9) 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
41920 Huyện Thạnh Phú ĐH- 92 - Xã Quới Điền Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 84 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 17 tờ 9) 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
41921 Huyện Thạnh Phú ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Đất bà Đào Thị Tuôi ) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Nhà ông Phan Duy Thanh) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
41922 Huyện Thạnh Phú ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 86 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 13 tờ 27) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
41923 Huyện Thạnh Phú ĐH 26 - Xã Quới Điền Đất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 88 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 10 tờ 27) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
41924 Huyện Thạnh Phú ĐH11 - Xã Mỹ Hưng Cổng UBND xã - Hết trường cấp 2 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
41925 Huyện Thạnh Phú ĐH11 - Xã Mỹ Hưng Từ trường học cấp 2 Mỹ Hưng (Thửa 85 tờ 11) - Đến ngã ba Sân Trâu (Thửa 353 tờ 15) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
41926 Huyện Thạnh Phú Đê sông Băng Cung - Xã Mỹ Hưng Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8) (Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8)) - Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) (Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24)) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
41927 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
41928 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 33 tờ 12) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 95 tờ 8) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
41929 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 131 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 294 tờ 23) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
41930 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 9 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
41931 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Ranh UBND xã (Thửa 5 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 5 tờ 9) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
41932 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Từ cống Hai Tấn (Thửa 7 tờ 9) - Đến giáp xã Quới Điền (Cống Chà Là) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
41933 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 5 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 23 tờ 11) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
41934 Huyện Thạnh Phú  ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng Nhà văn hóa xã (Thửa 9 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 25 tờ 11) 636.000 - - - - Đất ở nông thôn
41935 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Mỹ Hưng Nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 390 tờ 15) 696.000 - - - - Đất ở nông thôn
41936 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Mỹ Hưng Nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 331 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 540 tờ 5) 696.000 - - - - Đất ở nông thôn
41937 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Mỹ Hưng Giáp cây xăng Thiên Phúc (Thửa 552 tờ 15) - Giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 162 tờ 28) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
41938 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Mỹ Hưng Giáp nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền) (Thửa 57 tờ 14) 650.000 - - - - Đất ở nông thôn
41939 Huyện Thạnh Phú Đường giao thông nông thôn - Xã An Thạnh Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 27 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 02 tờ 12) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
41940 Huyện Thạnh Phú Đường giao thông nông thôn - Xã An Thạnh Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh (Thửa 41 tờ 12) - Đầu chợ An Thạnh ĐH19 (Thửa 25 tờ 12) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
41941 Huyện Thạnh Phú ĐH 19 cũ - Xã An Thạnh Nhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 59 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 71 tờ 12) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
41942 Huyện Thạnh Phú ĐH 19 cũ - Xã An Thạnh Nhà ông Huỳnh Văn Phục (Thửa 56 tờ 12) - Trường Trung học cơ sở An Thạnh (Thửa 120 tờ 7) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
41943 Huyện Thạnh Phú ĐH 27 - Xã An Thạnh Đầu huyện lộ 27 (Thửa 34 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 205 tờ 20) 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
41944 Huyện Thạnh Phú ĐH 27 - Xã An Thạnh Đầu huyện lộ 27 (Thửa 40 tờ 12) - Cổng chào xã An Thạnh (Thửa 204 tờ 20) 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
41945 Huyện Thạnh Phú - Xã An Thạnh - Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 240 tờ 21) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
41946 Huyện Thạnh Phú - Xã An Thạnh - Xã An Thạnh - Giáp ranh xã An Qui (Thửa 234 tờ 21) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
41947 Huyện Thạnh Phú ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Cống Cổ Rạng (Thửa 59 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 59 tờ 04) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
41948 Huyện Thạnh Phú ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Cống Cổ Rạng (Thửa 71 tờ 03) - Nhà ông Đoàn Văn Em (Thửa 94 tờ 04) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
41949 Huyện Thạnh Phú ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 54 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 12 tờ 01) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
41950 Huyện Thạnh Phú ĐHTP - 13 - Xã An Thạnh Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước (Thửa 39 tờ 04) - Mặt đập Rạch Giòng (Thửa 19 tờ 01) 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
41951 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 03 tờ 4) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 114 tờ 12) 1.512.000 - - - - Đất ở nông thôn
41952 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh (Thửa 28 tờ 5) - Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 292 tờ 11) 1.512.000 - - - - Đất ở nông thôn
41953 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện) - Giáp ranh xã An Thuận (Giáp ranh xã An Thuận ) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
41954 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 304 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 12 tờ 18) 768.000 - - - - Đất ở nông thôn
41955 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã Bình Thạnh Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện (Thửa 562 tờ 11) - Giáp ranh xã An Thuận (Thửa 15 tờ 18) 768.000 - - - - Đất ở nông thôn
41956 Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư Bến Sung (Thánh Thất) (Thửa 140 tờ 5) - Đến sông Cổ Chiên (Thửa 59 tờ 26) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
41957 Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Từ ngã tư Bến Sung (Thánh Thất) (Thửa 157 tờ 5) - Đến sông Cổ Chiên (Thửa 60 tờ 26) 756.000 - - - - Đất ở nông thôn
41958 Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Xí nghiệp nước đá (Thửa 28 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 105 tờ 5) 1.140.000 - - - - Đất ở nông thôn
41959 Huyện Thạnh Phú ĐH 25 - Xã Bình Thạnh Xí nghiệp nước đá (Thửa 430 tờ 5) - Ngã tư Bến Sung (Thửa 97 tờ 5) 1.140.000 - - - - Đất ở nông thôn
41960 Huyện Thạnh Phú Đường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình Thạnh Nhà ông Nghe (Thửa 9 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 260 tờ 22) 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
41961 Huyện Thạnh Phú Đường Xã ĐX01( ĐH - 15) - Xã Bình Thạnh Nhà ông Nghe (Thửa 7 tờ 4) - Đến ngã ba Bến Vong (Thửa 474 tờ 22) 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
41962 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Nghe (Thửa 271 tờ 31) - Hết nhà ông Trần Văn Mai (Thửa 28 tờ 31) 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
41963 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Nghe (Thửa 232 tờ 31) - Hết nhà ông Trần Văn Mai (Thửa 224 tờ 31) 576.000 - - - - Đất ở nông thôn
41964 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Trần Văn Mai (Thửa 28 tờ 31) - Cầu Rạch Cừ (Thửa 174 tờ 4) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
41965 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Trần Văn Mai (Thửa 224 tờ 31) - Cầu Rạch Cừ (Thửa 180 tờ số 4) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
41966 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà bà Nguyễn Thị Hằng (Thửa 89 tờ 31) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha) (Thửa 179 tờ 31) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
41967 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà bà Nguyễn Thị Hằng (Thửa 93 tờ 31) - Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha) (Thửa 184 tờ 31) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
41968 Huyện Thạnh Phú  ĐH 29 - Xã An Điền Cây xăng Bảy Khởi (Thửa 133 tờ 31) - Nhà bà Lữ Thị Ba (Thửa 232 tờ 31) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
41969 Huyện Thạnh Phú  ĐH 29 - Xã An Điền Cây xăng Bảy Khởi (Thửa 277 tờ 31) - Nhà bà Lữ Thị Ba (Thửa 94 tờ 31) 444.000 - - - - Đất ở nông thôn
41970 Huyện Thạnh Phú ĐH 29 - Xã An Điền Cây xăng Bảy Khởi (Thửa 133 tờ 31) - Cầu Dây Văng (Thửa 110 tờ 36) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
41971 Huyện Thạnh Phú ĐH 29 - Xã An Điền Cây xăng Bảy Khởi (Thửa 110 tờ số 31) - Cầu Dây Văng ( Thửa 44 tờ số 36) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
41972 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 179 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 3 tờ số 18) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
41973 Huyện Thạnh Phú ĐH 92 - Xã An Điền Nhà ông Phạm Văn Đoàn (Thửa 184 tờ 31) - Cầu Vàm Rổng (Thửa 01 tờ số 34) 360.000 - - - - Đất ở nông thôn
41974 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 - Xã Giao Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 39 tờ 20) - Cuối Trạm y tế (Thửa 81 tờ 20) 1.020.000 - - - - Đất ở nông thôn
41975 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 - Xã Giao Thạnh Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 63 tờ 19) - Cuối Trạm y tế (Thửa 78 tờ 20) 1.020.000 - - - - Đất ở nông thôn
41976 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 110 tờ 17) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 63 tờ 17) 1.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
41977 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Tiệm vàng Ngọc Thành (Thửa 94 tờ 18) - Lộ Bờ Lớn (Thửa 33 tờ 18) 1.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
41978 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 55 tờ 17) - Lộ Tạo Giác (Thửa 140 tờ 12) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
41979 Huyện Thạnh Phú ĐH 30 (HL07) - Xã Giao Thạnh Lộ Bờ Lớn (Thửa 32 tờ 18) - Lộ Tạo Giác (Thửa 135 tờ 12) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
41980 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Hồ Văn Khởi (Thửa 35 tờ 19) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 34 tờ 16) 1.380.000 - - - - Đất ở nông thôn
41981 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Hồ Văn Khởi (Thửa 34 tờ 19) - Nửa mặt đập Khém Thuyền (Thửa 9 tờ 16) 1.380.000 - - - - Đất ở nông thôn
41982 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 306 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36 tờ 19) 1.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
41983 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3) (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 30 tờ 19) 1.260.000 - - - - Đất ở nông thôn
41984 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Độ (Thửa 305 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 10 tờ 11) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
41985 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đỗ Văn Độ (Thửa 432 tờ 11) - Nhà ông Hồ Văn Bình (Thửa 32 tờ 11) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
41986 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 36, tờ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 03, tờ 30) 1.680.000 - - - - Đất ở nông thôn
41987 Huyện Thạnh Phú QL57 - Xã Giao Thạnh Nhà ông Đặng Tấn Đạt (Thửa 35, tờ 19) - Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt (Thửa 39, tờ 20) 1.680.000 - - - - Đất ở nông thôn
41988 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 28 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 15 tờ 13) 888.000 - - - - Đất ở nông thôn
41989 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Dõng (Thửa 43 tờ 7) - Nhà ông Lê Văn Trạng (Thửa 5 tờ 13) 888.000 - - - - Đất ở nông thôn
41990 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 24 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 87 tờ 16) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
41991 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Đoàn Gia Mô (Thửa 9 tờ 13) - Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền (Thửa 99 tờ 16) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
41992 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 89 tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 37 tờ 23) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
41993 Huyện Thạnh Phú QL 57 - Xã An Nhơn Nhà ông Huỳnh Văn Vui (Thửa 93 số tờ 16) - Nhà ông Đặng Văn Na (Thửa 15 tờ 23) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
41994 Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Đường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 7 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 45 tờ 22) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
41995 Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Đường huyện 93 (Giáp QL57) (Thửa 8 số tờ 17) - Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 493 tờ 22) 504.000 - - - - Đất ở nông thôn
41996 Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 49 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ ( Thửa 81 tờ 31) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
41997 Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà bà Võ Thị Bé (Thửa 46 tờ 22) - Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
41998 Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 81 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 4 tờ 40) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
41999 Huyện Thạnh Phú ĐH 93 - Xã An Nhơn Nhà ông Lê Văn Vũ (Thửa 82 tờ 31) - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) (Thửa 6 tờ 40) 384.000 - - - - Đất ở nông thôn
42000 Huyện Thạnh Phú Tuyến đường ĐX02 - Xã An Nhơn Ấp An Hòa - Ấp An Bình 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...