22:16 - 19/10/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
41701 Huyện Châu Thành Chợ Phú Mỹ (Xã Phú Túc) 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41702 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa Thửa 180 tờ 03 An Hóa - Thửa 341 tờ 10 An Hóa 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41703 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa Thửa 177 tờ 03 - Thửa 188 tờ 03 An Hóa 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41704 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ An Hóa Thửa 12 tờ 10 An Hóa - Thửa 16 tờ 10 An Hóa 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41705 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tân Huề Đông Thửa 2 tờ 52 Tân Thạch - Thửa 27 tờ 52 Tân Thạch 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41706 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Sơn Thửa 379 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 390 tờ 19 Quới Sơn 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41707 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Sơn Thửa 144 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn 864.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41708 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành Thửa 15 tờ 05 Quới Thành - Thửa 33 tờ 05 Quới Thành 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41709 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành Thửa 434 tờ 05 Quới Thành - Thửa 445 tờ 05 Quới Thành 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41710 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Quới Thành Thửa 446 tờ 05 Quới Thành - Thửa 450 tờ 05 Quới Thành 432.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41711 Huyện Châu Thành Các dãy phố Chợ Tam Phước 1.152.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41712 Huyện Châu Thành Huyện Châu Thành các vị trí còn lại 216.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
41713 Huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành 286.000 185.000 112.000 88.000 66.000 Đất trồng cây hàng năm
41714 Huyện Châu Thành Địa bàn các xã 158.000 132.000 93.000 79.000 66.000 Đất trồng cây hàng năm
41715 Huyện Châu Thành Khu phố của Thị trấn Châu Thành 375.000 258.000 218.000 189.000 150.000 Đất trồng cây lâu năm
41716 Huyện Châu Thành Phần còn lại của thị trấn Châu Thành 185.000 145.000 106.000 93.000 79.000 Đất trồng cây lâu năm
41717 Huyện Châu Thành Khu phố của Thị trấn Châu Thành 375.000 258.000 218.000 189.000 150.000 Đất nông nghiệp khác
41718 Huyện Châu Thành Phần còn lại của thị trấn Châu Thành 185.000 145.000 106.000 93.000 79.000 Đất nông nghiệp khác
41719 Huyện Châu Thành Địa bàn các xã 185.000 145.000 106.000 93.000 79.000 Đất trồng cây lâu năm
41720 Huyện Châu Thành Thị trấn Châu Thành 285.000 185.000 111.000 66.000 53.000 Đất nuôi trồng thủy sản
41721 Huyện Châu Thành Địa bàn các xã 158.000 132.000 93.000 66.000 53.000 Đất nuôi trồng thủy sản
41722 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ ) 3.420.000 - - - - Đất ở đô thị
41723 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32) 3.420.000 - - - - Đất ở đô thị
41724 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Chợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37) 2.520.000 - - - - Đất ở đô thị
41725 Huyện Thạnh Phú Đường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng Miểu Dãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28) 3.420.000 - - - - Đất ở đô thị
41726 Huyện Thạnh Phú  Lộ thủy sản (HL 13) Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10) 2.040.000 - - - - Đất ở đô thị
41727 Huyện Thạnh Phú  Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11) 1.140.000 - - - - Đất ở đô thị
41728 Huyện Thạnh Phú  Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11) 1.140.000 - - - - Đất ở đô thị
41729 Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11) 636.000 - - - - Đất ở đô thị
41730 Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu)) 636.000 - - - - Đất ở đô thị
41731 Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28) 2.160.000 - - - - Đất ở đô thị
41732 Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28) 2.160.000 - - - - Đất ở đô thị
41733 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
41734 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
41735 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6) 1.020.000 - - - - Đất ở đô thị
41736 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6) 1.020.000 - - - - Đất ở đô thị
41737 Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 05 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
41738 Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 15 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 56 tờ 27) 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
41739 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 105 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 63 tờ 49) 2.160.000 - - - - Đất ở đô thị
41740 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 14 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 69 tờ 49) 2.160.000 - - - - Đất ở đô thị
41741 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 71 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 50 tờ 53) 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
41742 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 75 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 36 tờ 54) 1.920.000 - - - - Đất ở đô thị
41743 Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 62 tờ 36) 2.772.000 - - - - Đất ở đô thị
41744 Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 61 tờ 35) 2.772.000 - - - - Đất ở đô thị
41745 Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 72 tờ 36) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 34 tờ 54) 1.140.000 - - - - Đất ở đô thị
41746 Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 79 tờ 35) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 54 tờ 34) 1.140.000 - - - - Đất ở đô thị
41747 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 77 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 103 tờ 34) 1.644.000 - - - - Đất ở đô thị
41748 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 59 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 67 tờ 34) 1.644.000 - - - - Đất ở đô thị
41749 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 41 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 245tờ 37) 1.140.000 - - - - Đất ở đô thị
41750 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 64 tờ 36) - Trại giam cũ (Thửa 608 tờ 37) 1.140.000 - - - - Đất ở đô thị
41751 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 210 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 379 tờ 37) 756.000 - - - - Đất ở đô thị
41752 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Nhà ông Phạm Văn Tặng (Thửa 612 tờ 37) - Nhà ông Trương Văn Thắng (Thửa 123 tờ 37) 756.000 - - - - Đất ở đô thị
41753 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 15 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 75 tờ 31) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
41754 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Tiết Đoạn từ ngã ba Tam quan (Thửa 22 tờ 34) - UBND Thị trấn (Thửa 78 tờ 31) 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
41755 Huyện Thạnh Phú Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 101 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 95 tờ 28) 756.000 - - - - Đất ở đô thị
41756 Huyện Thạnh Phú Đường nội ô chợ Giồng Miễu Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan (Thửa 102 tờ 32) - Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế) (Thửa 86 tờ 28) 756.000 - - - - Đất ở đô thị
41757 Huyện Thạnh Phú Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 139 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 152 tờ 36) 756.000 - - - - Đất ở đô thị
41758 Huyện Thạnh Phú Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng) Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng (Thửa 140 tờ 32) - Cổng chùa Bình Bát (Thửa 44 tờ 36) 756.000 - - - - Đất ở đô thị
41759 Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 69 tờ 34) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Thửa 72 tờ 52) 504.000 - - - - Đất ở đô thị
41760 Huyện Thạnh Phú Đường Giồng Dầu Đoạn từ ngã tư Bến Xe (Thửa 16 tờ 48) - Nhà ông Nguyễn Văn Ớt (Xã Bình Thạnh) 504.000 - - - - Đất ở đô thị
41761 Huyện Thạnh Phú Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường (Thửa 50 tờ 53) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 4 tờ 56) 576.000 - - - - Đất ở đô thị
41762 Huyện Thạnh Phú Đường Lê Văn Vàng Nhà ông Lê Xuân Trường (- Giáp xã Bình Thạnh) - Nhà ông Phạm Văn Đẹp (Thửa 75 tờ 52) 576.000 - - - - Đất ở đô thị
41763 Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 46 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 261 tờ 6) 636.000 - - - - Đất ở đô thị
41764 Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thanh Tân Đoạn từ nhà Ông Đệ (Thửa 68 tờ 26) - QL57 (Nhà nghỉ 68) (Thửa 730 tờ 6) 636.000 - - - - Đất ở đô thị
41765 Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn (Thửa 118 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 9 tờ 23) 756.000 - - - - Đất ở đô thị
41766 Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Phạm Thị Vẹn (Thửa 65 tờ 27) - Nhà ông Nguyễn Tấn Văn (Thửa 98 tờ 23) 756.000 - - - - Đất ở đô thị
41767 Huyện Thạnh Phú Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 90 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 8 tờ 36) 504.000 - - - - Đất ở đô thị
41768 Huyện Thạnh Phú Hẻm XN nước mắm Từ cửa hàng Nông sản cũ (Thửa 91 tờ 32) - Nhà ông Nguyễn Văn Việt (Thửa 1 tờ 42) 504.000 - - - - Đất ở đô thị
41769 Huyện Thạnh Phú Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 99 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 73 tờ 53) 636.000 - - - - Đất ở đô thị
41770 Huyện Thạnh Phú Đường Huỳnh Ngọc Trí Nhà ông Lê Văn Chiến (Thửa 159 tờ 35) - Thánh thất cao đài Tây Ninh (Thửa 54 tờ 53) 636.000 - - - - Đất ở đô thị
41771 Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 60 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
41772 Huyện Thạnh Phú Đường 30/10 Nhà ông Nguyễn Văn Tấn (Thửa 111 tờ 20) - Giáp xã Mỹ Hưng (Ranh xã Mỹ Hưng) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
41773 Huyện Thạnh Phú Huyện Thạnh Phú Các vị trí còn lại 432.000 - - - - Đất ở đô thị
41774 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Dãy 1 Bưu điện cũ ) - Chợ cá cũ (Chợ cá cũ ) 2.736.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41775 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Dãy 1 Bưu điện cũ (Thửa 79 tờ 31) - Chợ cá cũ (Thửa 129 tờ 32) 2.736.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41776 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Thị Triết - Chợ Giồng Miểu Chợ cá cũ (Thửa 130 tờ 31) - Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP (Thửa 589 tờ 37) 2.016.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41777 Huyện Thạnh Phú Đường nội ô chợ Giồng Miễu - Chợ Giồng Miểu Dãy 2 Thư viện (Thửa 73 tờ 31) - Nhà ông Bảy Nguyện (Thửa 152 tờ 28) 2.736.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41778 Huyện Thạnh Phú  Lộ thủy sản (HL 13) Nhà Bà Võ Thị Gái (Thửa 117 tờ 28) - Phòng TN & MT cũ (Thửa 45 tờ 10) 1.632.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41779 Huyện Thạnh Phú  Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 3 tờ 11) 912.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41780 Huyện Thạnh Phú  Lộ thủy sản (HL 13) Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT) (Thửa 23 tờ 10) - Bến đò thủy sản (Thửa 37 tờ 11) 912.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41781 Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 38 tờ 10) - Cống cổ Rạng (Thửa 36 tờ 11) 509.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41782 Huyện Thạnh Phú Lộ thủy sản (HL 13) Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực (Thửa 6 tờ 10) - Cống cổ Rạng ((Sông Rạch Miễu)) 509.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41783 Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 68 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 131 tờ 28) 1.728.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41784 Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Đoạn ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Nhà ông mười Rong (Thửa 117 tờ 28) 1.728.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41785 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 101tờ 29) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 513 tờ 6) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41786 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 63 tờ 25) - Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn (Thửa 689 tờ 6) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41787 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 547 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 55 tờ 6) 816.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41788 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương (QL 57) Nhà ông Nguyễn Văn Phong (Thửa 493 tờ 6) - Giáp ranh xã Mỹ Hưng (Thửa 57 tờ 6) 816.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41789 Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 05 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) 1.536.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41790 Huyện Thạnh Phú Đường Đồng Văn Dẫn Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 15 tờ 29) - Ngã tư Nhà Thờ (Thửa 56 tờ 27) 1.536.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41791 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 105 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 63 tờ 49) 1.728.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41792 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã ba Bà Cẩu (Thửa 14 tờ 29) - Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 69 tờ 49) 1.728.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41793 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 71 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 50 tờ 53) 1.536.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41794 Huyện Thạnh Phú Đường Dương Văn Dương Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh (Thửa 75 tờ 49) - Xí nghiệp nước đá (Thửa 36 tờ 54) 1.536.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41795 Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 72 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 62 tờ 36) 2.218.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41796 Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ (Thửa 114 tờ 27) - Ngã tư Cây Da (Thửa 61 tờ 35) 2.218.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41797 Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 72 tờ 36) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 34 tờ 54) 912.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41798 Huyện Thạnh Phú Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 79 tờ 35) - BHXH Thạnh Phú (Thửa 54 tờ 34) 912.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41799 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 77 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 103 tờ 34) 1.315.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
41800 Huyện Thạnh Phú Đường Trần Văn Tư Đoạn từ ngã tư Cây Da (Thửa 59 tờ 35) - Ngã tư Bến Xe (Thửa 67 tờ 34) 1.315.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...