05:42 - 24/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35901 Thành phố Bắc Ninh Phố Giang Văn Minh 8.400.000 5.040.000 3.276.000 2.296.000 - Đất SX-KD đô thị
35902 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trọng Hiệu 12.439.000 7.463.400 4.851.210 3.395.847 - Đất SX-KD đô thị
35903 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Xuân Chính 11.760.000 7.056.000 4.586.400 3.210.480 - Đất SX-KD đô thị
35904 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khắc Nhu 11.760.000 7.056.000 4.586.400 3.210.480 - Đất SX-KD đô thị
35905 Thành phố Bắc Ninh Phố Nhồi 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35906 Thành phố Bắc Ninh Phố Hòa Đình 11.760.000 7.056.000 4.586.400 3.210.480 - Đất SX-KD đô thị
35907 Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Thế Vinh 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 - Đất SX-KD đô thị
35908 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Ngọc Phan 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 - Đất SX-KD đô thị
35909 Thành phố Bắc Ninh Phố Diệp Minh Châu Từ giao phố Thi Sách - đến giao phố Giang Văn Minh 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 - Đất SX-KD đô thị
35910 Thành phố Bắc Ninh Phố Thi Sách 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.146.600 - Đất SX-KD đô thị
35911 Thành phố Bắc Ninh Phố Phương Dung 8.820.000 5.292.000 3.439.800 2.407.860 - Đất SX-KD đô thị
35912 Thành phố Bắc Ninh Phố Tôn Thất Tùng 5.950.000 3.570.000 2.320.500 1.624.350 - Đất SX-KD đô thị
35913 Thành phố Bắc Ninh Phố Bồ Sơn Từ đường Huyền Quang - đến đường Hoàng Hoa Thám 7.140.000 4.284.000 2.784.600 1.949.220 - Đất SX-KD đô thị
35914 Thành phố Bắc Ninh Phố Bồ Sơn Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lý Anh Tông 7.140.000 4.284.000 2.784.600 1.949.220 - Đất SX-KD đô thị
35915 Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Tấn Từ đường Nguyễn Trãi - đến phố Nguyễn Trường Tộ 7.140.000 4.284.000 2.784.600 1.949.220 - Đất SX-KD đô thị
35916 Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Duy Anh 8.820.000 5.292.000 3.439.800 2.407.860 - Đất SX-KD đô thị
35917 Thành phố Bắc Ninh Phố Hồ Đắc Di 7.140.000 4.284.000 2.784.600 1.949.220 - Đất SX-KD đô thị
35918 Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Định Của 7.140.000 4.284.000 2.784.600 1.949.220 - Đất SX-KD đô thị
35919 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Đăng Ninh 7.840.000 4.704.000 3.057.600 2.140.320 - Đất SX-KD đô thị
35920 Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Huy Chú 9.520.000 5.712.000 3.712.800 2.598.960 - Đất SX-KD đô thị
35921 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đình Chiểu Từ phố Lương Định Của - đến đường Võ Cường 75 7.140.000 4.284.000 2.784.600 1.949.220 - Đất SX-KD đô thị
35922 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trường Tộ 7.840.000 4.704.000 3.057.600 2.140.320 - Đất SX-KD đô thị
35923 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khuyến Từ đường Bình Than - đến phố Bồ Sơn 9.450.000 5.670.000 3.685.500 2.579.850 - Đất SX-KD đô thị
35924 Thành phố Bắc Ninh Phố Đặng Thai Mai 7.875.000 4.725.000 3.071.250 2.149.875 - Đất SX-KD đô thị
35925 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Văn Cẩn 12.285.000 7.371.000 4.791.150 3.353.805 - Đất SX-KD đô thị
35926 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyên Hồng 10.500.000 6.300.000 4.095.000 2.870.000 - Đất SX-KD đô thị
35927 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Thì Sỹ 5.516.000 3.309.600 2.151.240 1.505.868 - Đất SX-KD đô thị
35928 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Thiện Thuật 4.340.000 2.604.000 1.694.000 1.183.000 - Đất SX-KD đô thị
35929 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bá Lân 4.340.000 2.604.000 1.694.000 1.183.000 - Đất SX-KD đô thị
35930 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Đạo Tiềm 4.340.000 2.604.000 1.694.000 1.183.000 - Đất SX-KD đô thị
35931 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Đạt Nho 5.082.000 3.304.000 2.310.000 1.617.000 - Đất SX-KD đô thị
35932 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Văn Khuê 5.082.000 3.304.000 2.310.000 1.617.000 - Đất SX-KD đô thị
35933 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Tuấn Khải 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35934 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khuê 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35935 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Ngọc Thạch 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35936 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thế Lập 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35937 Thành phố Bắc Ninh Phố Đặng Văn Ngữ 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35938 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Diệu 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35939 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đạt Thiện 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35940 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đình Khôi 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35941 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Trực 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35942 Thành phố Bắc Ninh Phố Đoàn Phú Tứ 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35943 Thành phố Bắc Ninh Phố Thái Thuận 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35944 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hiền 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35945 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hoằng Nghị 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35946 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Khánh Hưng 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35947 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Mộng Nguyên 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35948 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Sĩ Khải 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35949 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quang Bật 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35950 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đương Hồ 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35951 Thành phố Bắc Ninh Phố Huy Du Từ đường VC 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám 6.300.000 3.780.000 2.457.000 1.719.900 - Đất SX-KD đô thị
35952 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thiên Tích Từ đường VC 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám 4.725.000 2.835.000 1.841.000 1.288.000 - Đất SX-KD đô thị
35953 Thành phố Bắc Ninh Đường Ba Huyện 2.975.000 1.785.000 1.162.000 812.000 - Đất SX-KD đô thị
35954 Thành phố Bắc Ninh Đường Vũ Nghi Hướng 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35955 Thành phố Bắc Ninh Đường Tiên Ất 3.584.000 2.149.000 1.400.000 980.000 - Đất SX-KD đô thị
35956 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung Từ UBND phường Hạp Lĩnh (thửa 188 tờ bản đồ số 19) - đến hết chợ Và (thửa 208 tờ bản đồ số 19) 3.654.000 2.191.000 1.421.000 994.000 - Đất SX-KD đô thị
35957 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung Từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) - đến Hội trưởng khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16) 3.360.000 2.016.000 1.309.000 917.000 - Đất SX-KD đô thị
35958 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung Từ Đình khu Trần (thửa 172 tờ bản đồ số 16) - đến hết Khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16) 2.912.000 1.750.000 1.141.000 798.000 - Đất SX-KD đô thị
35959 Thành phố Bắc Ninh Phố Hồng Lô 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35960 Thành phố Bắc Ninh Phố Tiên Xá Làng 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35961 Thành phố Bắc Ninh Phố Tiên Xá Núi 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35962 Thành phố Bắc Ninh Đường Hàm Long Từ giao đường Đặng Cung - đến giao đường Đàm Văn Tiết 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000 - Đất SX-KD đô thị
35963 Thành phố Bắc Ninh Đường Hàm Long Từ giao đường Đàm Văn Tiết - đến hết tuyến 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 - Đất SX-KD đô thị
35964 Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Đông Từ giao đường Như Nguyệt - đến giao đường Đa Cấu 3.325.000 1.995.000 1.295.000 910.000 - Đất SX-KD đô thị
35965 Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Đông Từ giao đường Đa Cấu - đến hết tuyến 3.325.000 1.995.000 1.295.000 910.000 - Đất SX-KD đô thị
35966 Thành phố Bắc Ninh Đường Đa Cấu 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35967 Thành phố Bắc Ninh Đường Đông Dương 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35968 Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết Từ giao đường Sơn Đông - đến điểm giao phố Môn Tự 3.325.000 1.995.000 1.295.000 910.000 - Đất SX-KD đô thị
35969 Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết Từ giao phố Môn Tự - đến giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35970 Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết Từ giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm - đến hết tuyến 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000 - Đất SX-KD đô thị
35971 Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Nam 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35972 Thành phố Bắc Ninh Đường Thái Bảo Từ giao đường Đàm Văn Lễ - đến giao với đường Đàm Văn Tiết 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35973 Thành phố Bắc Ninh Đường Thái Bảo Từ giao đường Đàm Văn Tiết - đến phố Nghiêm Viện 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000 - Đất SX-KD đô thị
35974 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đạt Tế Từ giao đường Sơn Đông - đến hết chợ Sơn Đông 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35975 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đạt Tế Từ giáp chợ Sơn Đông - đến hết tuyến 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35976 Thành phố Bắc Ninh Đường Mai Trọng Hòa 3.500.000 2.100.000 1.365.000 959.000 - Đất SX-KD đô thị
35977 Thành phố Bắc Ninh Đường Đặng Cung Từ giao đường Nguyễn Đạt Tế - đến giao với đường Đàm Văn Tiết 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35978 Thành phố Bắc Ninh Đường Đặng Cung Từ giao với đường Đàm Văn Tiết - đến hết tuyến 2.940.000 1.764.000 1.148.000 805.000 - Đất SX-KD đô thị
35979 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tài Toàn 2.940.000 1.764.000 1.148.000 805.000 - Đất SX-KD đô thị
35980 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Quang 2.940.000 1.764.000 1.148.000 805.000 - Đất SX-KD đô thị
35981 Thành phố Bắc Ninh Phố Môn Tự 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000 - Đất SX-KD đô thị
35982 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thuyên 2.940.000 1.764.000 1.148.000 805.000 - Đất SX-KD đô thị
35983 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trọng Mại 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35984 Thành phố Bắc Ninh Phố Nghiêm Viện 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35985 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đức Hiệp 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35986 Thành phố Bắc Ninh Phố Mai Khuyến 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 - Đất SX-KD đô thị
35987 Thành phố Bắc Ninh Tỉnh lộ 278 mới Đoạn còn lại thuộc xã Nam Sơn 3.010.000 1.806.000 1.176.000 826.000 - Đất SX-KD đô thị
35988 Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư cũ phường Nam Sơn 3.710.000 2.226.000 1.449.000 1.015.000 - Đất SX-KD đô thị
35989 Thành phố Bắc Ninh Đường Vua Bà 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35990 Thành phố Bắc Ninh Đường Hữu Chấp 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35991 Thành phố Bắc Ninh Đường Đẩu Hàn 3.710.000 2.226.000 1.449.000 1.015.000 - Đất SX-KD đô thị
35992 Thành phố Bắc Ninh Đường Giếng Ngọc 4.536.000 2.723.000 1.771.000 1.239.000 - Đất SX-KD đô thị
35993 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Hữu Du Từ giao đường Vua Bà - đến giao với đường Lạc Long Quân 4.536.000 2.723.000 1.771.000 1.239.000 - Đất SX-KD đô thị
35994 Thành phố Bắc Ninh Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết thôn Xuân Ái 3.710.000 2.226.000 1.449.000 1.015.000 - Đất SX-KD đô thị
35995 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Huyên 3.150.000 1.890.000 1.232.000 861.000 - Đất SX-KD đô thị
35996 Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long 4.284.000 2.569.000 1.673.000 1.169.000 - Đất SX-KD đô thị
35997 Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A Đoạn thuộc địa phận các phường Võ Cường, Đại Phúc, Vũ Ninh, Thị Cầu, Đáp Cầu 4.200.000 2.520.000 1.638.000 1.148.000 - Đất SX-KD đô thị
35998 Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A Đoạn thuộc phường Khắc Niệm 3.570.000 2.142.000 1.393.000 973.000 - Đất SX-KD đô thị
35999 Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A Đoạn thuộc xã Kim Chân 10.080.000 6.048.000 3.931.200 2.751.840 - Đất SX-KD đô thị
36000 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường ≤ 12m 11.760.000 7.056.000 4.586.400 3.210.480 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...