16:54 - 23/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35201 Thành phố Bắc Ninh Phố Tiên Xá Làng 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35202 Thành phố Bắc Ninh Phố Tiên Xá Núi 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35203 Thành phố Bắc Ninh Đường Hàm Long Từ giao đường Đặng Cung - đến giao đường Đàm Văn Tiết 3.440.000 2.064.000 1.344.000 944.000 - Đất TM-DV đô thị
35204 Thành phố Bắc Ninh Đường Hàm Long Từ giao đường Đàm Văn Tiết - đến hết tuyến 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 - Đất TM-DV đô thị
35205 Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Đông Từ giao đường Như Nguyệt - đến giao đường Đa Cấu 3.800.000 2.280.000 1.480.000 1.040.000 - Đất TM-DV đô thị
35206 Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Đông Từ giao đường Đa Cấu - đến hết tuyến 3.800.000 2.280.000 1.480.000 1.040.000 - Đất TM-DV đô thị
35207 Thành phố Bắc Ninh Đường Đa Cấu 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35208 Thành phố Bắc Ninh Đường Đông Dương 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35209 Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết Từ giao đường Sơn Đông - đến điểm giao phố Môn Tự 3.800.000 2.280.000 1.480.000 1.040.000 - Đất TM-DV đô thị
35210 Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết Từ giao phố Môn Tự - đến giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35211 Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết Từ giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm - đến hết tuyến 3.440.000 2.064.000 1.344.000 944.000 - Đất TM-DV đô thị
35212 Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Nam 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35213 Thành phố Bắc Ninh Đường Thái Bảo Từ giao đường Đàm Văn Lễ - đến giao với đường Đàm Văn Tiết 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35214 Thành phố Bắc Ninh Đường Thái Bảo Từ giao đường Đàm Văn Tiết - đến phố Nghiêm Viện 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000 - Đất TM-DV đô thị
35215 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đạt Tế Từ giao đường Sơn Đông - đến hết chợ Sơn Đông 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35216 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đạt Tế Từ giáp chợ Sơn Đông - đến hết tuyến 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35217 Thành phố Bắc Ninh Đường Mai Trọng Hòa 4.000.000 2.400.000 1.560.000 1.096.000 - Đất TM-DV đô thị
35218 Thành phố Bắc Ninh Đường Đặng Cung Từ giao đường Nguyễn Đạt Tế - đến giao với đường Đàm Văn Tiết 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35219 Thành phố Bắc Ninh Đường Đặng Cung Từ giao với đường Đàm Văn Tiết - đến hết tuyến 3.360.000 2.016.000 1.312.000 920.000 - Đất TM-DV đô thị
35220 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tài Toàn 3.360.000 2.016.000 1.312.000 920.000 - Đất TM-DV đô thị
35221 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Quang 3.360.000 2.016.000 1.312.000 920.000 - Đất TM-DV đô thị
35222 Thành phố Bắc Ninh Phố Môn Tự 3.440.000 2.064.000 1.344.000 944.000 - Đất TM-DV đô thị
35223 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thuyên 3.360.000 2.016.000 1.312.000 920.000 - Đất TM-DV đô thị
35224 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trọng Mại 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35225 Thành phố Bắc Ninh Phố Nghiêm Viện 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35226 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đức Hiệp 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35227 Thành phố Bắc Ninh Phố Mai Khuyến 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 - Đất TM-DV đô thị
35228 Thành phố Bắc Ninh Tỉnh lộ 278 mới Đoạn còn lại thuộc xã Nam Sơn 3.440.000 2.064.000 1.344.000 944.000 - Đất TM-DV đô thị
35229 Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư cũ phường Nam Sơn 4.240.000 2.544.000 1.656.000 1.160.000 - Đất TM-DV đô thị
35230 Thành phố Bắc Ninh Đường Vua Bà 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35231 Thành phố Bắc Ninh Đường Hữu Chấp 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35232 Thành phố Bắc Ninh Đường Đẩu Hàn 4.240.000 2.544.000 1.656.000 1.160.000 - Đất TM-DV đô thị
35233 Thành phố Bắc Ninh Đường Giếng Ngọc 5.184.000 3.112.000 2.024.000 1.416.000 - Đất TM-DV đô thị
35234 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Hữu Du Từ giao đường Vua Bà - đến giao với đường Lạc Long Quân 5.184.000 3.112.000 2.024.000 1.416.000 - Đất TM-DV đô thị
35235 Thành phố Bắc Ninh Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết thôn Xuân Ái 4.240.000 2.544.000 1.656.000 1.160.000 - Đất TM-DV đô thị
35236 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Huyên 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35237 Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long 4.896.000 2.936.000 1.912.000 1.336.000 - Đất TM-DV đô thị
35238 Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A Đoạn thuộc địa phận các phường Võ Cường, Đại Phúc, Vũ Ninh, Thị Cầu, Đáp Cầu 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.312.000 - Đất TM-DV đô thị
35239 Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A Đoạn thuộc phường Khắc Niệm 4.080.000 2.448.000 1.592.000 1.112.000 - Đất TM-DV đô thị
35240 Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A Đoạn thuộc xã Kim Chân 11.520.000 6.912.000 4.492.800 3.144.960 - Đất TM-DV đô thị
35241 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường ≤ 12m 13.440.000 8.064.000 5.241.600 3.669.120 - Đất TM-DV đô thị
35242 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.360.000 9.216.000 5.990.400 4.193.280 - Đất TM-DV đô thị
35243 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 17.280.000 10.368.000 6.739.200 4.717.440 - Đất TM-DV đô thị
35244 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 19.200.000 11.520.000 7.488.000 5.241.600 - Đất TM-DV đô thị
35245 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 30m 5.280.000 3.168.000 2.059.200 1.441.440 - Đất TM-DV đô thị
35246 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m 6.160.000 3.696.000 2.402.400 1.681.680 - Đất TM-DV đô thị
35247 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 7.040.000 4.224.000 2.745.600 1.921.920 - Đất TM-DV đô thị
35248 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.920.000 4.752.000 3.088.800 2.162.160 - Đất TM-DV đô thị
35249 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.800.000 5.280.000 3.432.000 2.402.400 - Đất TM-DV đô thị
35250 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824 - Đất TM-DV đô thị
35251 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35252 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8.912.000 5.347.200 3.475.680 2.432.976 - Đất TM-DV đô thị
35253 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 10.032.000 6.019.200 3.912.480 2.738.736 - Đất TM-DV đô thị
35254 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 11.144.000 6.686.400 4.346.160 3.042.312 - Đất TM-DV đô thị
35255 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824 - Đất TM-DV đô thị
35256 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35257 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8.912.000 5.347.200 3.475.680 2.432.976 - Đất TM-DV đô thị
35258 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 10.032.000 6.019.200 3.912.480 2.738.736 - Đất TM-DV đô thị
35259 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 11.144.000 6.686.400 4.346.160 3.042.312 - Đất TM-DV đô thị
35260 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35261 Thành phố Bắc Ninh Phố Huỳnh Tấn Phát 6.688.000 4.012.800 2.608.320 1.825.824 - Đất TM-DV đô thị
35262 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35263 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8.912.000 5.347.200 3.475.680 2.432.976 - Đất TM-DV đô thị
35264 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 10.032.000 6.019.200 3.912.480 2.738.736 - Đất TM-DV đô thị
35265 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 11.144.000 6.686.400 4.346.160 3.042.312 - Đất TM-DV đô thị
35266 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở DCDV Thị Chung - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m 4.992.000 2.995.200 1.946.880 1.362.816 - Đất TM-DV đô thị
35267 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m 5.824.000 3.494.400 2.271.360 1.589.952 - Đất TM-DV đô thị
35268 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 6.656.000 3.993.600 2.595.840 1.817.088 - Đất TM-DV đô thị
35269 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 7.488.000 4.492.800 2.920.320 2.044.224 - Đất TM-DV đô thị
35270 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 8.320.000 4.992.000 3.244.800 2.271.360 - Đất TM-DV đô thị
35271 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 4 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m 7.224.000 4.334.400 2.817.360 1.972.152 - Đất TM-DV đô thị
35272 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m 8.424.000 5.054.400 3.285.360 2.299.752 - Đất TM-DV đô thị
35273 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 9.624.000 5.774.400 3.753.360 2.627.352 - Đất TM-DV đô thị
35274 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 10.824.000 6.494.400 4.221.360 2.954.952 - Đất TM-DV đô thị
35275 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 12.024.000 7.214.400 4.689.360 3.282.552 - Đất TM-DV đô thị
35276 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở K15 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360 - Đất TM-DV đô thị
35277 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 - Đất TM-DV đô thị
35278 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 - Đất TM-DV đô thị
35279 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040 - Đất TM-DV đô thị
35280 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35281 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ Yên Mẫn - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m 4.080.000 2.448.000 1.591.200 1.113.840 - Đất TM-DV đô thị
35282 Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m 4.760.000 2.856.000 1.856.400 1.299.480 - Đất TM-DV đô thị
35283 Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.440.000 3.264.000 2.121.600 1.485.120 - Đất TM-DV đô thị
35284 Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.120.000 3.672.000 2.386.800 1.670.760 - Đất TM-DV đô thị
35285 Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.800.000 4.080.000 2.652.000 1.856.400 - Đất TM-DV đô thị
35286 Thành phố Bắc Ninh Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Niềm Xá - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m 11.880.000 7.128.000 4.633.200 3.243.240 - Đất TM-DV đô thị
35287 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá Mặt cắt đường ≤ 12m 13.864.000 8.318.400 5.406.960 3.784.872 - Đất TM-DV đô thị
35288 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 15.840.000 9.504.000 6.177.600 4.324.320 - Đất TM-DV đô thị
35289 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hà Nội - Phường Ninh Xá Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360 - Đất TM-DV đô thị
35290 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường ≤ 12m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 - Đất TM-DV đô thị
35291 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.760.000 3.456.000 2.246.400 1.572.480 - Đất TM-DV đô thị
35292 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040 - Đất TM-DV đô thị
35293 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35294 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở dân cư dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng khu Thụ Ninh phường Vạn An (9ha) Mặt cắt đường > 30m 3.888.000 2.332.800 1.516.320 1.061.424 - Đất TM-DV đô thị
35295 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường ≤ 12m 4.536.000 2.721.600 1.769.040 1.238.328 - Đất TM-DV đô thị
35296 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 5.184.000 3.110.400 2.021.760 1.415.232 - Đất TM-DV đô thị
35297 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.832.000 3.499.200 2.274.480 1.592.136 - Đất TM-DV đô thị
35298 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.480.000 3.888.000 2.527.200 1.769.040 - Đất TM-DV đô thị
35299 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 1) Mặt cắt đường > 30m 4.320.000 2.592.000 1.684.800 1.179.360 - Đất TM-DV đô thị
35300 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Palado phường Vạn An (khu 2) Mặt cắt đường ≤ 12m 5.040.000 3.024.000 1.965.600 1.375.920 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...