16:39 - 23/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
35101 Thành phố Bắc Ninh Phố Lý Tự Trọng 15.000.000 9.000.000 5.850.000 4.095.000 - Đất TM-DV đô thị
35102 Thành phố Bắc Ninh Phố Bế Văn Đàn 12.344.000 7.406.400 4.814.160 3.369.912 - Đất TM-DV đô thị
35103 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Văn Trỗi 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400 - Đất TM-DV đô thị
35104 Thành phố Bắc Ninh Phố Chế Lan Viên 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400 - Đất TM-DV đô thị
35105 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tuân 12.344.000 7.406.400 4.814.160 3.369.912 - Đất TM-DV đô thị
35106 Thành phố Bắc Ninh Phố Kim Đồng 12.344.000 7.406.400 4.814.160 3.369.912 - Đất TM-DV đô thị
35107 Thành phố Bắc Ninh Phố Cù Chính Lan 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.276.000 - Đất TM-DV đô thị
35108 Thành phố Bắc Ninh Phố Tô Hiệu 10.288.000 6.172.800 4.012.320 2.808.624 - Đất TM-DV đô thị
35109 Thành phố Bắc Ninh Phố Tô Vĩnh Diện 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400 - Đất TM-DV đô thị
35110 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Tích Chù 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400 - Đất TM-DV đô thị
35111 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Cầm 11.400.000 6.840.000 4.446.000 3.112.200 - Đất TM-DV đô thị
35112 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Nhân Thiếp Từ Huyền Quang - đến Phố Hàng Mã - Phường Tiền An 11.400.000 6.840.000 4.446.000 3.112.200 - Đất TM-DV đô thị
35113 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hồ Từ Ngã 3 Trần Quốc Toản - đến phố Hàng Mã - Phường Tiền An 11.400.000 6.840.000 4.446.000 3.112.200 - Đất TM-DV đô thị
35114 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Lương 11.400.000 6.840.000 4.446.000 3.112.200 - Đất TM-DV đô thị
35115 Thành phố Bắc Ninh Phố Lưu Hữu Phước 12.096.000 7.256.000 4.720.000 3.304.000 - Đất TM-DV đô thị
35116 Thành phố Bắc Ninh Đường Thanh Niên 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.624.000 - Đất TM-DV đô thị
35117 Thành phố Bắc Ninh Đường Đại Tráng 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35118 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Chân 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35119 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Văn Siêu 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35120 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Nguyên Hãn 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35121 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Bình Trọng 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35122 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Văn Thái 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35123 Thành phố Bắc Ninh Phố Cao Bá Quát 9.120.000 5.472.000 3.560.000 2.496.000 - Đất TM-DV đô thị
35124 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Phúc Xuyên 8.400.000 5.040.000 3.280.000 2.296.000 - Đất TM-DV đô thị
35125 Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Bội Châu 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35126 Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Đình Phùng 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35127 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Danh Lâm 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35128 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quốc Tảng 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35129 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đức Ánh 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35130 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Khát Chân 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35131 Thành phố Bắc Ninh Phố Phùng Khắc Khoan 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35132 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Quang Khải 9.800.000 5.880.000 3.822.000 2.675.400 - Đất TM-DV đô thị
35133 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Nhật Duật 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35134 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Long Bảng 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35135 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quán Quang 7.800.000 4.680.000 3.042.000 2.129.400 - Đất TM-DV đô thị
35136 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn An 7.600.000 4.560.000 2.968.000 2.080.000 - Đất TM-DV đô thị
35137 Thành phố Bắc Ninh Phố Tạ Thuần 7.600.000 4.560.000 2.968.000 2.080.000 - Đất TM-DV đô thị
35138 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Xuân Soạn 7.600.000 4.560.000 2.968.000 2.080.000 - Đất TM-DV đô thị
35139 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trung Ngạn 11.704.000 7.024.000 4.568.000 3.200.000 - Đất TM-DV đô thị
35140 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Ngọc Phách 10.080.000 6.048.000 3.931.200 2.751.840 - Đất TM-DV đô thị
35141 Thành phố Bắc Ninh Phố Bùi Thị Xuân 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400 - Đất TM-DV đô thị
35142 Thành phố Bắc Ninh Phố Giang Văn Minh 9.600.000 5.760.000 3.744.000 2.624.000 - Đất TM-DV đô thị
35143 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trọng Hiệu 14.216.000 8.529.600 5.544.240 3.880.968 - Đất TM-DV đô thị
35144 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Xuân Chính 13.440.000 8.064.000 5.241.600 3.669.120 - Đất TM-DV đô thị
35145 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khắc Nhu 13.440.000 8.064.000 5.241.600 3.669.120 - Đất TM-DV đô thị
35146 Thành phố Bắc Ninh Phố Nhồi 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35147 Thành phố Bắc Ninh Phố Hòa Đình 13.440.000 8.064.000 5.241.600 3.669.120 - Đất TM-DV đô thị
35148 Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Thế Vinh 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400 - Đất TM-DV đô thị
35149 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Ngọc Phan 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400 - Đất TM-DV đô thị
35150 Thành phố Bắc Ninh Phố Diệp Minh Châu Từ giao phố Thi Sách - đến giao phố Giang Văn Minh 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400 - Đất TM-DV đô thị
35151 Thành phố Bắc Ninh Phố Thi Sách 4.800.000 2.880.000 1.872.000 1.310.400 - Đất TM-DV đô thị
35152 Thành phố Bắc Ninh Phố Phương Dung 10.080.000 6.048.000 3.931.200 2.751.840 - Đất TM-DV đô thị
35153 Thành phố Bắc Ninh Phố Tôn Thất Tùng 6.800.000 4.080.000 2.652.000 1.856.400 - Đất TM-DV đô thị
35154 Thành phố Bắc Ninh Phố Bồ Sơn Từ đường Huyền Quang - đến đường Hoàng Hoa Thám 8.160.000 4.896.000 3.182.400 2.227.680 - Đất TM-DV đô thị
35155 Thành phố Bắc Ninh Phố Bồ Sơn Từ đường Hoàng Hoa Thám - đến đường Lý Anh Tông 8.160.000 4.896.000 3.182.400 2.227.680 - Đất TM-DV đô thị
35156 Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Tấn Từ đường Nguyễn Trãi - đến phố Nguyễn Trường Tộ 8.160.000 4.896.000 3.182.400 2.227.680 - Đất TM-DV đô thị
35157 Thành phố Bắc Ninh Phố Đào Duy Anh 10.080.000 6.048.000 3.931.200 2.751.840 - Đất TM-DV đô thị
35158 Thành phố Bắc Ninh Phố Hồ Đắc Di 8.160.000 4.896.000 3.182.400 2.227.680 - Đất TM-DV đô thị
35159 Thành phố Bắc Ninh Phố Lương Định Của 8.160.000 4.896.000 3.182.400 2.227.680 - Đất TM-DV đô thị
35160 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Đăng Ninh 8.960.000 5.376.000 3.494.400 2.446.080 - Đất TM-DV đô thị
35161 Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Huy Chú 10.880.000 6.528.000 4.243.200 2.970.240 - Đất TM-DV đô thị
35162 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đình Chiểu Từ phố Lương Định Của - đến đường Võ Cường 75 8.160.000 4.896.000 3.182.400 2.227.680 - Đất TM-DV đô thị
35163 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trường Tộ 8.960.000 5.376.000 3.494.400 2.446.080 - Đất TM-DV đô thị
35164 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khuyến Từ đường Bình Than - đến phố Bồ Sơn 10.800.000 6.480.000 4.212.000 2.948.400 - Đất TM-DV đô thị
35165 Thành phố Bắc Ninh Phố Đặng Thai Mai 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất TM-DV đô thị
35166 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Văn Cẩn 14.040.000 8.424.000 5.475.600 3.832.920 - Đất TM-DV đô thị
35167 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyên Hồng 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.280.000 - Đất TM-DV đô thị
35168 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Thì Sỹ 6.304.000 3.782.400 2.458.560 1.720.992 - Đất TM-DV đô thị
35169 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Thiện Thuật 4.960.000 2.976.000 1.936.000 1.352.000 - Đất TM-DV đô thị
35170 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bá Lân 4.960.000 2.976.000 1.936.000 1.352.000 - Đất TM-DV đô thị
35171 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Đạo Tiềm 4.960.000 2.976.000 1.936.000 1.352.000 - Đất TM-DV đô thị
35172 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Đạt Nho 5.808.000 3.776.000 2.640.000 1.848.000 - Đất TM-DV đô thị
35173 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Văn Khuê 5.808.000 3.776.000 2.640.000 1.848.000 - Đất TM-DV đô thị
35174 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Tuấn Khải 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35175 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khuê 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35176 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Ngọc Thạch 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35177 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thế Lập 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35178 Thành phố Bắc Ninh Phố Đặng Văn Ngữ 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35179 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Diệu 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35180 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đạt Thiện 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35181 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đình Khôi 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35182 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Trực 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35183 Thành phố Bắc Ninh Phố Đoàn Phú Tứ 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35184 Thành phố Bắc Ninh Phố Thái Thuận 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35185 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hiền 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35186 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hoằng Nghị 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35187 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Khánh Hưng 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35188 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Mộng Nguyên 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35189 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Sĩ Khải 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35190 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quang Bật 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35191 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đương Hồ 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35192 Thành phố Bắc Ninh Phố Huy Du Từ đường VC 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám 7.200.000 4.320.000 2.808.000 1.965.600 - Đất TM-DV đô thị
35193 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thiên Tích Từ đường VC 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám 5.400.000 3.240.000 2.104.000 1.472.000 - Đất TM-DV đô thị
35194 Thành phố Bắc Ninh Đường Ba Huyện 3.400.000 2.040.000 1.328.000 928.000 - Đất TM-DV đô thị
35195 Thành phố Bắc Ninh Đường Vũ Nghi Hướng 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
35196 Thành phố Bắc Ninh Đường Tiên Ất 4.096.000 2.456.000 1.600.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
35197 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung Từ UBND phường Hạp Lĩnh (thửa 188 tờ bản đồ số 19) - đến hết chợ Và (thửa 208 tờ bản đồ số 19) 4.176.000 2.504.000 1.624.000 1.136.000 - Đất TM-DV đô thị
35198 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung Từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) - đến Hội trưởng khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16) 3.840.000 2.304.000 1.496.000 1.048.000 - Đất TM-DV đô thị
35199 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung Từ Đình khu Trần (thửa 172 tờ bản đồ số 16) - đến hết Khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16) 3.328.000 2.000.000 1.304.000 912.000 - Đất TM-DV đô thị
35200 Thành phố Bắc Ninh Phố Hồng Lô 3.600.000 2.160.000 1.408.000 984.000 - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...