12:24 - 23/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34401 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Đăng Ninh 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.057.600 - Đất ở đô thị
34402 Thành phố Bắc Ninh Phố Phan Huy Chú 13.600.000 8.160.000 5.304.000 3.712.800 - Đất ở đô thị
34403 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đình Chiểu Từ phố Lương Định Của - đến đường Võ Cường 75 10.200.000 6.120.000 3.978.000 2.784.600 - Đất ở đô thị
34404 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trường Tộ 11.200.000 6.720.000 4.368.000 3.057.600 - Đất ở đô thị
34405 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khuyến Từ đường Bình Than - đến phố Bồ Sơn 13.500.000 8.100.000 5.265.000 3.685.500 - Đất ở đô thị
34406 Thành phố Bắc Ninh Phố Đặng Thai Mai 11.250.000 6.750.000 4.387.500 3.071.250 - Đất ở đô thị
34407 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Văn Cẩn 17.550.000 10.530.000 6.844.500 4.791.150 - Đất ở đô thị
34408 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyên Hồng 15.000.000 9.000.000 5.850.000 4.100.000 - Đất ở đô thị
34409 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Thì Sỹ 7.880.000 4.728.000 3.073.200 2.151.240 - Đất ở đô thị
34410 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Thiện Thuật 6.200.000 3.720.000 2.420.000 1.690.000 - Đất ở đô thị
34411 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Bá Lân 6.200.000 3.720.000 2.420.000 1.690.000 - Đất ở đô thị
34412 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Đạo Tiềm 6.200.000 3.720.000 2.420.000 1.690.000 - Đất ở đô thị
34413 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Đạt Nho 7.260.000 4.720.000 3.300.000 2.310.000 - Đất ở đô thị
34414 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Văn Khuê 7.260.000 4.720.000 3.300.000 2.310.000 - Đất ở đô thị
34415 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Tuấn Khải 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34416 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Khuê 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34417 Thành phố Bắc Ninh Phố Phạm Ngọc Thạch 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34418 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thế Lập 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34419 Thành phố Bắc Ninh Phố Đặng Văn Ngữ 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34420 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Diệu 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34421 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đạt Thiện 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34422 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đình Khôi 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34423 Thành phố Bắc Ninh Phố Lê Trực 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34424 Thành phố Bắc Ninh Phố Đoàn Phú Tứ 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34425 Thành phố Bắc Ninh Phố Thái Thuận 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34426 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hiền 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34427 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Hoằng Nghị 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34428 Thành phố Bắc Ninh Phố Trần Khánh Hưng 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34429 Thành phố Bắc Ninh Phố Vũ Mộng Nguyên 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34430 Thành phố Bắc Ninh Phố Hoàng Sĩ Khải 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34431 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Quang Bật 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34432 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đương Hồ 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34433 Thành phố Bắc Ninh Phố Huy Du Từ đường VC 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám 9.000.000 5.400.000 3.510.000 2.457.000 - Đất ở đô thị
34434 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thiên Tích Từ đường VC 52 - đến đường Hoàng Hoa Thám 6.750.000 4.050.000 2.630.000 1.840.000 - Đất ở đô thị
34435 Thành phố Bắc Ninh Đường Ba Huyện 4.250.000 2.550.000 1.660.000 1.160.000 - Đất ở đô thị
34436 Thành phố Bắc Ninh Đường Vũ Nghi Hướng 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34437 Thành phố Bắc Ninh Đường Tiên Ất 5.120.000 3.070.000 2.000.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
34438 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung Từ UBND phường Hạp Lĩnh (thửa 188 tờ bản đồ số 19) - đến hết chợ Và (thửa 208 tờ bản đồ số 19) 5.220.000 3.130.000 2.030.000 1.420.000 - Đất ở đô thị
34439 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung Từ hết chợ Và (thửa 207 tờ bản đồ số 18) - đến Hội trưởng khu Trần (thửa 173 tờ bản đồ số 16) 4.800.000 2.880.000 1.870.000 1.310.000 - Đất ở đô thị
34440 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đoan Trung Từ Đình khu Trần (thửa 172 tờ bản đồ số 16) - đến hết Khu Trần (thửa 203 tờ bản đồ số 16) 4.160.000 2.500.000 1.630.000 1.140.000 - Đất ở đô thị
34441 Thành phố Bắc Ninh Phố Hồng Lô 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34442 Thành phố Bắc Ninh Phố Tiên Xá Làng 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34443 Thành phố Bắc Ninh Phố Tiên Xá Núi 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34444 Thành phố Bắc Ninh Đường Hàm Long Từ giao đường Đặng Cung - đến giao đường Đàm Văn Tiết 4.300.000 2.580.000 1.680.000 1.180.000 - Đất ở đô thị
34445 Thành phố Bắc Ninh Đường Hàm Long Từ giao đường Đàm Văn Tiết - đến hết tuyến 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 - Đất ở đô thị
34446 Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Đông Từ giao đường Như Nguyệt - đến giao đường Đa Cấu 4.750.000 2.850.000 1.850.000 1.300.000 - Đất ở đô thị
34447 Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Đông Từ giao đường Đa Cấu - đến hết tuyến 4.750.000 2.850.000 1.850.000 1.300.000 - Đất ở đô thị
34448 Thành phố Bắc Ninh Đường Đa Cấu 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34449 Thành phố Bắc Ninh Đường Đông Dương 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34450 Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết Từ giao đường Sơn Đông - đến điểm giao phố Môn Tự 4.750.000 2.850.000 1.850.000 1.300.000 - Đất ở đô thị
34451 Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết Từ giao phố Môn Tự - đến giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34452 Thành phố Bắc Ninh Đường Đàm Văn Tiết Từ giao đường nối đường 278 mới lên Chùa Dạm - đến hết tuyến 4.300.000 2.580.000 1.680.000 1.180.000 - Đất ở đô thị
34453 Thành phố Bắc Ninh Đường Sơn Nam 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34454 Thành phố Bắc Ninh Đường Thái Bảo Từ giao đường Đàm Văn Lễ - đến giao với đường Đàm Văn Tiết 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34455 Thành phố Bắc Ninh Đường Thái Bảo Từ giao đường Đàm Văn Tiết - đến phố Nghiêm Viện 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.370.000 - Đất ở đô thị
34456 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đạt Tế Từ giao đường Sơn Đông - đến hết chợ Sơn Đông 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34457 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đạt Tế Từ giáp chợ Sơn Đông - đến hết tuyến 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34458 Thành phố Bắc Ninh Đường Mai Trọng Hòa 5.000.000 3.000.000 1.950.000 1.370.000 - Đất ở đô thị
34459 Thành phố Bắc Ninh Đường Đặng Cung Từ giao đường Nguyễn Đạt Tế - đến giao với đường Đàm Văn Tiết 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34460 Thành phố Bắc Ninh Đường Đặng Cung Từ giao với đường Đàm Văn Tiết - đến hết tuyến 4.200.000 2.520.000 1.640.000 1.150.000 - Đất ở đô thị
34461 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Tài Toàn 4.200.000 2.520.000 1.640.000 1.150.000 - Đất ở đô thị
34462 Thành phố Bắc Ninh Phố Ngô Quang 4.200.000 2.520.000 1.640.000 1.150.000 - Đất ở đô thị
34463 Thành phố Bắc Ninh Phố Môn Tự 4.300.000 2.580.000 1.680.000 1.180.000 - Đất ở đô thị
34464 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Thuyên 4.200.000 2.520.000 1.640.000 1.150.000 - Đất ở đô thị
34465 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Trọng Mại 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34466 Thành phố Bắc Ninh Phố Nghiêm Viện 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34467 Thành phố Bắc Ninh Phố Nguyễn Đức Hiệp 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34468 Thành phố Bắc Ninh Phố Mai Khuyến 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 - Đất ở đô thị
34469 Thành phố Bắc Ninh Tỉnh lộ 278 mới Đoạn còn lại thuộc xã Nam Sơn 4.300.000 2.580.000 1.680.000 1.180.000 - Đất ở đô thị
34470 Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư cũ phường Nam Sơn 5.300.000 3.180.000 2.070.000 1.450.000 - Đất ở đô thị
34471 Thành phố Bắc Ninh Đường Vua Bà 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34472 Thành phố Bắc Ninh Đường Hữu Chấp 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34473 Thành phố Bắc Ninh Đường Đẩu Hàn 5.300.000 3.180.000 2.070.000 1.450.000 - Đất ở đô thị
34474 Thành phố Bắc Ninh Đường Giếng Ngọc 6.480.000 3.890.000 2.530.000 1.770.000 - Đất ở đô thị
34475 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Hữu Du Từ giao đường Vua Bà - đến giao với đường Lạc Long Quân 6.480.000 3.890.000 2.530.000 1.770.000 - Đất ở đô thị
34476 Thành phố Bắc Ninh Đường nối đường Nguyễn Hữu Du đến hết thôn Xuân Ái 5.300.000 3.180.000 2.070.000 1.450.000 - Đất ở đô thị
34477 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Huyên 4.500.000 2.700.000 1.760.000 1.230.000 - Đất ở đô thị
34478 Thành phố Bắc Ninh Đường trong khu dân cư cũ phường Hòa Long 6.120.000 3.670.000 2.390.000 1.670.000 - Đất ở đô thị
34479 Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A Đoạn thuộc địa phận các phường Võ Cường, Đại Phúc, Vũ Ninh, Thị Cầu, Đáp Cầu 6.000.000 3.600.000 2.340.000 1.640.000 - Đất ở đô thị
34480 Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A Đoạn thuộc phường Khắc Niệm 5.100.000 3.060.000 1.990.000 1.390.000 - Đất ở đô thị
34481 Thành phố Bắc Ninh Quốc lộ 1A Đoạn thuộc xã Kim Chân 14.400.000 8.640.000 5.616.000 3.931.200 - Đất ở đô thị
34482 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường ≤ 12m 16.800.000 10.080.000 6.552.000 4.586.400 - Đất ở đô thị
34483 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 19.200.000 11.520.000 7.488.000 5.241.600 - Đất ở đô thị
34484 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 21.600.000 12.960.000 8.424.000 5.896.800 - Đất ở đô thị
34485 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 24.000.000 14.400.000 9.360.000 6.552.000 - Đất ở đô thị
34486 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở số 9 - Phường Suối Hoa Mặt cắt đường > 30m 6.600.000 3.960.000 2.574.000 1.801.800 - Đất ở đô thị
34487 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m 7.700.000 4.620.000 3.003.000 2.102.100 - Đất ở đô thị
34488 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 8.800.000 5.280.000 3.432.000 2.402.400 - Đất ở đô thị
34489 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 9.900.000 5.940.000 3.861.000 2.702.700 - Đất ở đô thị
34490 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 11.000.000 6.600.000 4.290.000 3.003.000 - Đất ở đô thị
34491 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở khu mới thôn Y Na - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m 8.360.000 5.016.000 3.260.400 2.282.280 - Đất ở đô thị
34492 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34493 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 11.140.000 6.684.000 4.344.600 3.041.220 - Đất ở đô thị
34494 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.540.000 7.524.000 4.890.600 3.423.420 - Đất ở đô thị
34495 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13.930.000 8.358.000 5.432.700 3.802.890 - Đất ở đô thị
34496 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hồ Ngọc Lân 3 - Phường Kinh Bắc Mặt cắt đường > 30m 8.360.000 5.016.000 3.260.400 2.282.280 - Đất ở đô thị
34497 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường ≤ 12m 9.750.000 5.850.000 3.802.500 2.661.750 - Đất ở đô thị
34498 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 11.140.000 6.684.000 4.344.600 3.041.220 - Đất ở đô thị
34499 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 12.540.000 7.524.000 4.890.600 3.423.420 - Đất ở đô thị
34500 Thành phố Bắc Ninh Khu nhà ở Hoà Long Kinh Bắc Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 13.930.000 8.358.000 5.432.700 3.802.890 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...