11:31 - 23/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
34001 Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Quốc Việt-ĐƯỜNG TỈNH 288-THỊ TRẤN THẮNG) Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân - đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
34002 Huyện Hiệp Hòa Đường Ngô Văn Thấu-ĐƯỜNG TỈNH 288-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) - đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37 1.200.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
34003 Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)-ĐƯỜNG TỈNH 295-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn) 3.300.000 2.000.000 - - - Đất ở đô thị
34004 Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)-ĐƯỜNG TỈNH 295-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) - đến hết cầu Ngọc Thành 2.700.000 1.600.000 - - - Đất ở đô thị
34005 Huyện Hiệp Hòa Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành - đến hết đất huyện Hiệp Hòa 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
34006 Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) 3.300.000 2.000.000 - - - Đất ở đô thị
34007 Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) - đến hết Cầu Trang, xã Bắc Lý 1.800.000 1.100.000 - - - Đất ở đô thị
34008 Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết cầu Trang - đến đường vào thôn Đồng Cũ 3.000.000 1.800.000 - - - Đất ở đô thị
34009 Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ - đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m) 4.500.000 2.700.000 - - - Đất ở đô thị
34010 Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m - đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên 3.000.000 1.800.000 - - - Đất ở đô thị
34011 Huyện Hiệp Hòa Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)-THỊ TRẤN THẮNG Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới - đến bến phà Đông Xuyên 1.800.000 1.100.000 - - - Đất ở đô thị
34012 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến Cầu Thường Thắng 2.400.000 1.400.000 - - - Đất ở đô thị
34013 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ cầu Thường Thắng - đến chân dốc Bách Nhẫn (đường vào thôn Trung Thành, xã Hùng Sơn) 2.700.000 1.600.000 - - - Đất ở đô thị
34014 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ sau đường vào thôn Trung Thành (xã Hùng Sơn) - đến đường rẽ vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi Cầu Vát) 3.000.000 1.800.000 - - - Đất ở đô thị
34015 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ đường vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi cầu Vát) - đến đường vào UBND xã Quang Minh 2.400.000 1.400.000 - - - Đất ở đô thị
34016 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh - đến Ngã tư Đại Thành (cách 100m) 2.700.000 1.600.000 - - - Đất ở đô thị
34017 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m). 3.000.000 1.800.000 - - - Đất ở đô thị
34018 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) - đến đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh. 2.300.000 1.400.000 - - - Đất ở đô thị
34019 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ sau đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh - đến hết cầu Vát 2.400.000 1.400.000 - - - Đất ở đô thị
34020 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn giao cắt ĐT 296 - - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu 1.800.000 1.100.000 - - - Đất ở đô thị
34021 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG 19/5-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) - đến cổng Kho K23 1.800.000 1.100.000 - - - Đất ở đô thị
34022 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ)-THỊ TRẤN THẮNG ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM - ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ) 2.400.000 1.400.000 - - - Đất ở đô thị
34023 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN NHÁNH 2)-THỊ TRẤN THẮNG ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN NHÁNH 2) 1.800.000 1.100.000 - - - Đất ở đô thị
34024 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa - đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ 2.400.000 1.400.000 - - - Đất ở đô thị
34025 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ - đến đầu cầu Rô 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
34026 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ cầu Rô - đến đường vào thôn Vụ Nông 1.800.000 1.100.000 - - - Đất ở đô thị
34027 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
34028 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV - đến hết đất xã Đoan Bái 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
34029 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUÂN SỰ: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG- HÒA SƠN-ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG) Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
34030 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUÂN SỰ: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG- HÒA SƠN-ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG) Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn - đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn) 900.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
34031 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)-THỊ TRẤN THẮNG ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh) 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
34032 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)-THỊ TRẤN THẮNG ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân) 900.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
34033 Huyện Hiệp Hòa KHU DÂN CƯ-THỊ TRẤN THẮNG KDC Đông Lỗ (trong nội khu dân cư) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
34034 Huyện Hiệp Hòa KHU DÂN CƯ-THỊ TRẤN THẮNG KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ (trong nội khu dân cư) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
34035 Huyện Hiệp Hòa KHU DÂN CƯ-THỊ TRẤN THẮNG KDC Đoan Bái 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
34036 Huyện Hiệp Hòa KHU DÂN CƯ-THỊ TRẤN THẮNG KDC TTHC Phố Hoa 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
34037 Huyện Hiệp Hòa KHU DÂN CƯ-THỊ TRẤN THẮNG KDC Danh Thắng 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
34038 Huyện Hiệp Hòa KHU DÂN CƯ-THỊ TRẤN THẮNG KDC Bách Nhẫn (trong nội khu dân cư) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
34039 Huyện Hiệp Hòa KHU DÂN CƯ-THỊ TRẤN THẮNG KDC Am Cam, Lương Phong 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
34040 Huyện Hiệp Hòa Xã Trung du Khu vực 1 1.500.000 1.200.000 960.000 - - Đất ở nông thôn
34041 Huyện Hiệp Hòa Xã Trung du Khu vực 2 1.350.000 1.080.000 860.000 - - Đất ở nông thôn
34042 Huyện Hiệp Hòa Xã Trung du Khu vực 1 600.000 480.000 380.000 - - Đất TM-DV nông thôn
34043 Huyện Hiệp Hòa Xã Trung du Khu vực 2 540.000 430.000 340.000 - - Đất TM-DV nông thôn
34044 Huyện Hiệp Hòa Xã Trung du Khu vực 1 450.000 360.000 290.000 - - Đất SX-ND nông thôn
34045 Huyện Hiệp Hòa Xã Trung du Khu vực 2 410.000 320.000 260.000 - - Đất SX-ND nông thôn
34046 Huyện Hiệp Hòa Các thị trấn thuộc huyện Hiệp Hòa 52.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
34047 Huyện Hiệp Hòa Các xã Trung du thuộc huyện Hiệp Hòa 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
34048 Huyện Hiệp Hòa Các thị trấn thuộc huyện Hiệp Hòa 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
34049 Huyện Hiệp Hòa Các xã Trung du thuộc huyện Hiệp Hòa 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
34050 Huyện Hiệp Hòa Các thị trấn thuộc huyện Hiệp Hòa 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
34051 Huyện Hiệp Hòa Các xã Trung du thuộc huyện Hiệp Hòa 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
34052 Huyện Hiệp Hòa Các thị trấn thuộc huyện Hiệp Hòa 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
34053 Huyện Hiệp Hòa Các xã Trung du thuộc huyện Hiệp Hòa 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
34054 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thường Kiệt Từ đầu cầu Đáp Cầu - đến Công ty may Đáp Cầu 11.770.000 7.060.000 4.590.000 3.210.000 - Đất ở đô thị
34055 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thường Kiệt Từ Công ty may Đáp Cầu - đến Trạm thuế Thị Cầu 16.200.000 9.720.000 6.320.000 4.420.000 - Đất ở đô thị
34056 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Gia Tự Từ Đội thuế Thị Cầu - đến giao đường Kinh Dương Vương 22.800.000 13.680.000 8.890.000 6.220.000 - Đất ở đô thị
34057 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 35.000.000 21.000.000 13.650.000 9.560.000 - Đất ở đô thị
34058 Thành phố Bắc Ninh Đường Ngô Gia Tự Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến Cổng Ô 45.000.000 27.000.000 17.550.000 12.290.000 - Đất ở đô thị
34059 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ Cường 34.560.000 20.740.000 13.480.000 9.440.000 - Đất ở đô thị
34060 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ Từ UBND phường Võ Cường - đến chân cầu vượt Quốc lộ 18 20.900.000 12.540.000 8.150.000 5.710.000 - Đất ở đô thị
34061 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Văn Cừ Từ chân cầu vượt Quốc lộ 18 - đến địa phận huyện Tiên Du 13.600.000 8.160.000 5.300.000 3.710.000 - Đất ở đô thị
34062 Thành phố Bắc Ninh Đường Lý Thái Tổ 39.000.000 23.400.000 15.210.000 10.650.000 - Đất ở đô thị
34063 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Thái Tổ Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông 38.000.000 22.800.000 14.820.000 10.370.000 - Đất ở đô thị
34064 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Thái Tổ Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ 35.000.000 21.000.000 13.650.000 9.560.000 - Đất ở đô thị
34065 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ Cường 35.400.000 21.240.000 13.810.000 9.670.000 - Đất ở đô thị
34066 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi Từ tiếp giáp địa phận phường Võ Cường - đến hết DABACO 19.200.000 11.520.000 7.490.000 5.240.000 - Đất ở đô thị
34067 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi Từ tiếp giáp DABACO - đến hết địa phận phường Khắc Niệm 15.000.000 9.000.000 5.850.000 4.100.000 - Đất ở đô thị
34068 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi Từ giáp địa phận phường Khắc Niệm - đến Km5+400 10.800.000 6.480.000 4.210.000 2.950.000 - Đất ở đô thị
34069 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Trãi Từ Km5 + 400 - đến tiếp giáp địa phận huyện Tiên Du 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.280.000 - Đất ở đô thị
34070 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Du 29.250.000 17.550.000 11.410.000 7.990.000 - Đất ở đô thị
34071 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Hưng Đạo Từ Km0 - đến đường Hoàng Ngọc Phách 45.000.000 27.000.000 17.550.000 12.290.000 - Đất ở đô thị
34072 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Hưng Đạo Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách - đến chân cầu Đại Phúc 32.500.000 19.500.000 12.680.000 8.880.000 - Đất ở đô thị
34073 Thành phố Bắc Ninh Đường Trần Hưng Đạo Từ chân cầu Đại Phúc - đến hết tuyến 15.000.000 9.000.000 5.850.000 4.100.000 - Đất ở đô thị
34074 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ đường Ngô Gia Tự - đến ngã 6 25.740.000 15.440.000 10.040.000 7.030.000 - Đất ở đô thị
34075 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ ngã 6 - đến giao đường Văn Miếu 21.450.000 12.870.000 8.370.000 5.860.000 - Đất ở đô thị
34076 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ giao đường Văn Miếu - đến cầu chui cống hộp 17.100.000 10.260.000 6.670.000 4.670.000 - Đất ở đô thị
34077 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ cầu chui cống hộp - đến hết giao đường Ba Huyện 11.560.000 6.940.000 4.510.000 3.160.000 - Đất ở đô thị
34078 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Đăng Đạo Từ giao đường Ba Huyện - đến giao đường Tam Giang 9.600.000 5.760.000 3.740.000 2.620.000 - Đất ở đô thị
34079 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan 45.000.000 27.000.000 17.550.000 12.290.000 - Đất ở đô thị
34080 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Gia Thiều Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương Vương 39.000.000 23.400.000 15.210.000 10.650.000 - Đất ở đô thị
34081 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Cao -Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi 40.000.000 24.000.000 15.600.000 10.920.000 - Đất ở đô thị
34082 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông 32.890.000 19.730.000 12.820.000 8.970.000 - Đất ở đô thị
34083 Thành phố Bắc Ninh Đường Nguyễn Cao Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Phạm Ngũ Lão 12.000.000 7.200.000 4.680.000 3.280.000 - Đất ở đô thị
34084 Thành phố Bắc Ninh Đường Huyền Quang Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến đường Nguyễn Cao 21.600.000 12.960.000 8.420.000 5.890.000 - Đất ở đô thị
34085 Thành phố Bắc Ninh Đường Huyền Quang Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ 29.030.000 17.420.000 11.320.000 7.920.000 - Đất ở đô thị
34086 Thành phố Bắc Ninh Đường Huyền Quang Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than 20.160.000 12.100.000 7.870.000 5.510.000 - Đất ở đô thị
34087 Thành phố Bắc Ninh Đường Đỗ Trọng Vỹ Từ giao đường Nguyễn Cao - đến đường Lý Thái Tổ 22.980.000 13.790.000 8.960.000 6.270.000 - Đất ở đô thị
34088 Thành phố Bắc Ninh Đường Hàn Thuyên 21.770.000 13.060.000 8.490.000 5.940.000 - Đất ở đô thị
34089 Thành phố Bắc Ninh Đường Bình Than Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo 19.450.000 11.670.000 7.590.000 5.310.000 - Đất ở đô thị
34090 Thành phố Bắc Ninh Đường Bình Than Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi 23.130.000 13.880.000 9.020.000 6.310.000 - Đất ở đô thị
34091 Thành phố Bắc Ninh Đường Bình Than Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến hết tuyến 15.000.000 9.000.000 5.850.000 4.100.000 - Đất ở đô thị
34092 Thành phố Bắc Ninh Đường Thiên Đức Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân 19.600.000 11.760.000 7.640.000 5.350.000 - Đất ở đô thị
34093 Thành phố Bắc Ninh Đường Thiên Đức Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến tiếp giáp dốc Đặng 15.480.000 9.290.000 6.040.000 4.230.000 - Đất ở đô thị
34094 Thành phố Bắc Ninh Đường Thiên Đức Từ dốc Đặng - đến cống 5 cửa 9.330.000 5.600.000 3.640.000 2.550.000 - Đất ở đô thị
34095 Thành phố Bắc Ninh Đường Hồ Ngọc Lân Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Lạc Long Quân 19.960.000 11.980.000 7.790.000 5.450.000 - Đất ở đô thị
34096 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Phụng Hiểu Từ giao đường Nguyễn Du - đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ 11.260.000 6.760.000 4.390.000 3.070.000 - Đất ở đô thị
34097 Thành phố Bắc Ninh Đường Lê Phụng Hiểu Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Thiên Đức 9.280.000 5.570.000 3.620.000 2.530.000 - Đất ở đô thị
34098 Thành phố Bắc Ninh Đường Thành cổ 10.740.000 6.440.000 4.190.000 2.930.000 - Đất ở đô thị
34099 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn thuộc địa phận phường Đáp Cầu 11.400.000 6.840.000 4.450.000 3.120.000 - Đất ở đô thị
34100 Thành phố Bắc Ninh Đường Hoàng Quốc Việt Đoạn thuộc địa phận phường Thị Cầu 14.250.000 8.550.000 5.560.000 3.890.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...