| 34001 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường Hoàng Quốc Việt-ĐƯỜNG TỈNH 288-THỊ TRẤN THẮNG) |
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Hoàng Vân - đến cổng hết đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba)
|
1.500.000
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34002 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường Ngô Văn Thấu-ĐƯỜNG TỈNH 288-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ giáp đất đường rẽ vào thôn Hoàng Liên (Cổng Ba) - đến đoạn giao cắt với Quốc lộ 37
|
1.200.000
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34003 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)-ĐƯỜNG TỈNH 295-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn ngã 3 Trại Cờ (trong phạm vi 50m hướng đi UBND xã Ngọc Sơn)
|
3.300.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34004 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường Hoàng Hoa Thám (Đoạn Ngã 3 Trại Cờ đi Tân Yên, qua địa phận xã Ngọc Sơn)-ĐƯỜNG TỈNH 295-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ ngã 3 Trại Cờ (sau 50m) - đến hết cầu Ngọc Thành
|
2.700.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34005 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành đến hết đất huyện Hiệp Hòa |
Đoạn từ hết cầu Ngọc Thành - đến hết đất huyện Hiệp Hòa
|
1.500.000
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34006 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan)
|
3.300.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34007 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết đất cây xăng Danh Thượng 2 (giáp Công ty may Vietpan) - đến hết Cầu Trang, xã Bắc Lý
|
1.800.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34008 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết cầu Trang - đến đường vào thôn Đồng Cũ
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34009 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ đường vào thôn Đồng Cũ - đến ngã 3 phố Hoa (đường rẽ vào thôn Nội Thổ - sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m)
|
4.500.000
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34010 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ giáp đường rẽ vào thôn Nội Thổ - từ sau Ngã 3 hướng đi Đông Xuyên 200m - đến đoạn giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới đến chân cầu Đông Xuyên
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34011 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường tỉnh 295 (Đoạn qua các xã: Danh Thắng, Thường Thắng, Bắc Lý, Hương Lâm, Châu Minh, Mai Đình)-THỊ TRẤN THẮNG |
Đường tỉnh 295 cũ - Đoạn từ giao cắt ĐT295 cũ và ĐT 295 mới - đến bến phà Đông Xuyên
|
1.800.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34012 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng - đến Cầu Thường Thắng
|
2.400.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34013 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ cầu Thường Thắng - đến chân dốc Bách Nhẫn (đường vào thôn Trung Thành, xã Hùng Sơn)
|
2.700.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34014 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ sau đường vào thôn Trung Thành (xã Hùng Sơn) - đến đường rẽ vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi Cầu Vát)
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34015 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ đường vào UBND xã Mai Trung (sau 100m hướng đi cầu Vát) - đến đường vào UBND xã Quang Minh
|
2.400.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34016 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ sau đường vào UBND xã Quang Minh - đến Ngã tư Đại Thành (cách 100m)
|
2.700.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34017 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG |
Khu vực ngã tư Đại Thành (bán kính từ ngã tư về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m).
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34018 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) - đến đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh.
|
2.300.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34019 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ sau đường vào thôn Gò Pháo, xã Hợp Thịnh - đến hết cầu Vát
|
2.400.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34020 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG TỈNH 296 (THẮNG-CẦU VÁT)-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn giao cắt ĐT 296 - - đến ngã ba giao cắt với đê Sông Cầu
|
1.800.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34021 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG 19/5-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) - đến cổng Kho K23
|
1.800.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34022 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ)-THỊ TRẤN THẮNG |
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN CHÍNH- ĐOẠN TỪ XÃ XUÂN CẨM - ĐẾN XÃ ĐÔNG LỖ)
|
2.400.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34023 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN NHÁNH 2)-THỊ TRẤN THẮNG |
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI IV (TUYẾN NHÁNH 2)
|
1.800.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34024 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ Ngã 3 phố Hoa - đến hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ
|
2.400.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34025 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết đất Trụ sở UBND xã Bắc Lý cũ - đến đầu cầu Rô
|
1.500.000
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34026 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ cầu Rô - đến đường vào thôn Vụ Nông
|
1.800.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34027 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ thôn Vụ Nông đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV
|
1.500.000
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34028 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG PHỐ HOA, XÃ BẮC LÝ ĐI TRÀNG, VIỆT YÊN-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn giao cắt Tuyến nhánh 3 - Đường Vành đai IV - đến hết đất xã Đoan Bái
|
1.500.000
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34029 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG QUÂN SỰ: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG- HÒA SƠN-ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG) |
Đoạn từ Ngã 3 Chợ Thường cầu Tân Sơn
|
1.500.000
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34030 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG QUÂN SỰ: TỪ NGÃ 3 CHỢ THƯỜNG- HÒA SƠN-ĐẤT ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN THẮNG) |
Đoạn từ qua cầu thôn Tân Sơn - đến điểm cuối đường Quân sự (Trường THCS xã Hòa Sơn)
|
900.000
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34031 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)-THỊ TRẤN THẮNG |
ĐƯỜNG TỈNH 297 (Đoạn qua xã Hoàng Thanh)
|
1.500.000
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34032 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)-THỊ TRẤN THẮNG |
ĐƯỜNG TỪ NGÃ 4 PHÚ BÌNH ĐI CẦU TREO (Đoạn qua xã Thanh Vân, Đồng Tân)
|
900.000
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34033 |
Huyện Hiệp Hòa |
KHU DÂN CƯ-THỊ TRẤN THẮNG |
KDC Đông Lỗ (trong nội khu dân cư)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34034 |
Huyện Hiệp Hòa |
KHU DÂN CƯ-THỊ TRẤN THẮNG |
KDC Vàm Cuối, xã Đông Lỗ (trong nội khu dân cư)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34035 |
Huyện Hiệp Hòa |
KHU DÂN CƯ-THỊ TRẤN THẮNG |
KDC Đoan Bái
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34036 |
Huyện Hiệp Hòa |
KHU DÂN CƯ-THỊ TRẤN THẮNG |
KDC TTHC Phố Hoa
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34037 |
Huyện Hiệp Hòa |
KHU DÂN CƯ-THỊ TRẤN THẮNG |
KDC Danh Thắng
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34038 |
Huyện Hiệp Hòa |
KHU DÂN CƯ-THỊ TRẤN THẮNG |
KDC Bách Nhẫn (trong nội khu dân cư)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34039 |
Huyện Hiệp Hòa |
KHU DÂN CƯ-THỊ TRẤN THẮNG |
KDC Am Cam, Lương Phong
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34040 |
Huyện Hiệp Hòa |
Xã Trung du Khu vực 1 |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
960.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 34041 |
Huyện Hiệp Hòa |
Xã Trung du Khu vực 2 |
|
1.350.000
|
1.080.000
|
860.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 34042 |
Huyện Hiệp Hòa |
Xã Trung du Khu vực 1 |
|
600.000
|
480.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 34043 |
Huyện Hiệp Hòa |
Xã Trung du Khu vực 2 |
|
540.000
|
430.000
|
340.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 34044 |
Huyện Hiệp Hòa |
Xã Trung du Khu vực 1 |
|
450.000
|
360.000
|
290.000
|
-
|
-
|
Đất SX-ND nông thôn |
| 34045 |
Huyện Hiệp Hòa |
Xã Trung du Khu vực 2 |
|
410.000
|
320.000
|
260.000
|
-
|
-
|
Đất SX-ND nông thôn |
| 34046 |
Huyện Hiệp Hòa |
Các thị trấn thuộc huyện Hiệp Hòa |
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 34047 |
Huyện Hiệp Hòa |
Các xã Trung du thuộc huyện Hiệp Hòa |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 34048 |
Huyện Hiệp Hòa |
Các thị trấn thuộc huyện Hiệp Hòa |
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 34049 |
Huyện Hiệp Hòa |
Các xã Trung du thuộc huyện Hiệp Hòa |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 34050 |
Huyện Hiệp Hòa |
Các thị trấn thuộc huyện Hiệp Hòa |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 34051 |
Huyện Hiệp Hòa |
Các xã Trung du thuộc huyện Hiệp Hòa |
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 34052 |
Huyện Hiệp Hòa |
Các thị trấn thuộc huyện Hiệp Hòa |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 34053 |
Huyện Hiệp Hòa |
Các xã Trung du thuộc huyện Hiệp Hòa |
|
38.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 34054 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Thường Kiệt |
Từ đầu cầu Đáp Cầu - đến Công ty may Đáp Cầu
|
11.770.000
|
7.060.000
|
4.590.000
|
3.210.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34055 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Thường Kiệt |
Từ Công ty may Đáp Cầu - đến Trạm thuế Thị Cầu
|
16.200.000
|
9.720.000
|
6.320.000
|
4.420.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34056 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ngô Gia Tự |
Từ Đội thuế Thị Cầu - đến giao đường Kinh Dương Vương
|
22.800.000
|
13.680.000
|
8.890.000
|
6.220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34057 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ngô Gia Tự |
Từ giao đường Kinh Dương Vương - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
|
35.000.000
|
21.000.000
|
13.650.000
|
9.560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34058 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Ngô Gia Tự |
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến Cổng Ô
|
45.000.000
|
27.000.000
|
17.550.000
|
12.290.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34059 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Từ Cổng Ô - đến UBND phường Võ Cường
|
34.560.000
|
20.740.000
|
13.480.000
|
9.440.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34060 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Từ UBND phường Võ Cường - đến chân cầu vượt Quốc lộ 18
|
20.900.000
|
12.540.000
|
8.150.000
|
5.710.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34061 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Từ chân cầu vượt Quốc lộ 18 - đến địa phận huyện Tiên Du
|
13.600.000
|
8.160.000
|
5.300.000
|
3.710.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34062 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lý Thái Tổ |
|
39.000.000
|
23.400.000
|
15.210.000
|
10.650.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34063 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Thái Tổ |
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông
|
38.000.000
|
22.800.000
|
14.820.000
|
10.370.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34064 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Thái Tổ |
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Nguyễn Văn Cừ
|
35.000.000
|
21.000.000
|
13.650.000
|
9.560.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34065 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi |
Từ ngã tư Cổng Ô - đến hết địa phận phường Võ Cường
|
35.400.000
|
21.240.000
|
13.810.000
|
9.670.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34066 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi |
Từ tiếp giáp địa phận phường Võ Cường - đến hết DABACO
|
19.200.000
|
11.520.000
|
7.490.000
|
5.240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34067 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi |
Từ tiếp giáp DABACO - đến hết địa phận phường Khắc Niệm
|
15.000.000
|
9.000.000
|
5.850.000
|
4.100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34068 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi |
Từ giáp địa phận phường Khắc Niệm - đến Km5+400
|
10.800.000
|
6.480.000
|
4.210.000
|
2.950.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34069 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Trãi |
Từ Km5 + 400 - đến tiếp giáp địa phận huyện Tiên Du
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.680.000
|
3.280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34070 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Du |
|
29.250.000
|
17.550.000
|
11.410.000
|
7.990.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34071 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo |
Từ Km0 - đến đường Hoàng Ngọc Phách
|
45.000.000
|
27.000.000
|
17.550.000
|
12.290.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34072 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo |
Từ giao đường Hoàng Ngọc Phách - đến chân cầu Đại Phúc
|
32.500.000
|
19.500.000
|
12.680.000
|
8.880.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34073 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Trần Hưng Đạo |
Từ chân cầu Đại Phúc - đến hết tuyến
|
15.000.000
|
9.000.000
|
5.850.000
|
4.100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34074 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đăng Đạo |
Từ đường Ngô Gia Tự - đến ngã 6
|
25.740.000
|
15.440.000
|
10.040.000
|
7.030.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34075 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đăng Đạo |
Từ ngã 6 - đến giao đường Văn Miếu
|
21.450.000
|
12.870.000
|
8.370.000
|
5.860.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34076 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đăng Đạo |
Từ giao đường Văn Miếu - đến cầu chui cống hộp
|
17.100.000
|
10.260.000
|
6.670.000
|
4.670.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34077 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đăng Đạo |
Từ cầu chui cống hộp - đến hết giao đường Ba Huyện
|
11.560.000
|
6.940.000
|
4.510.000
|
3.160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34078 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Đăng Đạo |
Từ giao đường Ba Huyện - đến giao đường Tam Giang
|
9.600.000
|
5.760.000
|
3.740.000
|
2.620.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34079 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Gia Thiều |
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan
|
45.000.000
|
27.000.000
|
17.550.000
|
12.290.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34080 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Gia Thiều |
Từ giao đường Nguyên Phi Ỷ Lan - đến giao đường Kinh Dương Vương
|
39.000.000
|
23.400.000
|
15.210.000
|
10.650.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34081 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Cao |
-Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi
|
40.000.000
|
24.000.000
|
15.600.000
|
10.920.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34082 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Cao |
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến giao đường Lý Anh Tông
|
32.890.000
|
19.730.000
|
12.820.000
|
8.970.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34083 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Nguyễn Cao |
Từ giao đường Lý Anh Tông - đến giao đường Phạm Ngũ Lão
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.680.000
|
3.280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34084 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Huyền Quang |
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến đường Nguyễn Cao
|
21.600.000
|
12.960.000
|
8.420.000
|
5.890.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34085 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Huyền Quang |
Từ giao đường Nguyễn Cao - đến giao đường Lý Thái Tổ
|
29.030.000
|
17.420.000
|
11.320.000
|
7.920.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34086 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Huyền Quang |
Từ giao đường Lý Thái Tổ - đến giao đường Bình Than
|
20.160.000
|
12.100.000
|
7.870.000
|
5.510.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34087 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Đỗ Trọng Vỹ |
Từ giao đường Nguyễn Cao - đến đường Lý Thái Tổ
|
22.980.000
|
13.790.000
|
8.960.000
|
6.270.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34088 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hàn Thuyên |
|
21.770.000
|
13.060.000
|
8.490.000
|
5.940.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34089 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Bình Than |
Từ giao đường Trần Hưng Đạo - đến giao đường Nguyễn Đăng Đạo
|
19.450.000
|
11.670.000
|
7.590.000
|
5.310.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34090 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Bình Than |
Từ giao đường Nguyễn Đăng Đạo - đến giao đường Nguyễn Trãi
|
23.130.000
|
13.880.000
|
9.020.000
|
6.310.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34091 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Bình Than |
Từ giao đường Nguyễn Trãi - đến hết tuyến
|
15.000.000
|
9.000.000
|
5.850.000
|
4.100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34092 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thiên Đức |
Từ giao đường Ngô Gia Tự - đến giao đường Hồ Ngọc Lân
|
19.600.000
|
11.760.000
|
7.640.000
|
5.350.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34093 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thiên Đức |
Từ giao đường Hồ Ngọc Lân - đến tiếp giáp dốc Đặng
|
15.480.000
|
9.290.000
|
6.040.000
|
4.230.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34094 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thiên Đức |
Từ dốc Đặng - đến cống 5 cửa
|
9.330.000
|
5.600.000
|
3.640.000
|
2.550.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34095 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hồ Ngọc Lân |
Từ giao đường Thiên Đức - đến giao đường Lạc Long Quân
|
19.960.000
|
11.980.000
|
7.790.000
|
5.450.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34096 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Phụng Hiểu |
Từ giao đường Nguyễn Du - đến cổng trường Nguyễn Văn Cừ
|
11.260.000
|
6.760.000
|
4.390.000
|
3.070.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34097 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Lê Phụng Hiểu |
Từ cổng trường Nguyễn Văn Cừ - đến giao đường Thiên Đức
|
9.280.000
|
5.570.000
|
3.620.000
|
2.530.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34098 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Thành cổ |
|
10.740.000
|
6.440.000
|
4.190.000
|
2.930.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34099 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Đoạn thuộc địa phận phường Đáp Cầu
|
11.400.000
|
6.840.000
|
4.450.000
|
3.120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 34100 |
Thành phố Bắc Ninh |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Đoạn thuộc địa phận phường Thị Cầu
|
14.250.000
|
8.550.000
|
5.560.000
|
3.890.000
|
-
|
Đất ở đô thị |