| 33601 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái |
Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 33602 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái |
Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 33603 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái |
Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 33604 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái |
Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 33605 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái |
Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 33606 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái |
Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 33607 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái |
Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 33608 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái |
Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 33609 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái |
Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 33610 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái |
Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 33611 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái |
Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 33612 |
Huyện Lạng Giang |
Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái |
Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 33613 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 1 |
|
1.200.000
|
1.000.000
|
850.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33614 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 1 |
|
1.080.000
|
900.000
|
770.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33615 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 1 |
|
970.000
|
810.000
|
690.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33616 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 1 |
|
870.000
|
730.000
|
620.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33617 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 2 |
|
1.080.000
|
920.000
|
780.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33618 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 2 |
|
970.000
|
830.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33619 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 2 |
|
870.000
|
750.000
|
630.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33620 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 2 |
|
780.000
|
680.000
|
570.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33621 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 3 |
|
970.000
|
800.000
|
660.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33622 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 3 |
|
870.000
|
720.000
|
590.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33623 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 3 |
|
780.000
|
650.000
|
530.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33624 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 3 |
|
700.000
|
590.000
|
480.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 33625 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 1 |
|
720.000
|
600.000
|
510.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 33626 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 1 |
|
648.000
|
540.000
|
462.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 33627 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 1 |
|
582.000
|
486.000
|
414.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 33628 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 1 |
|
522.000
|
438.000
|
372.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 33629 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 2 |
|
648.000
|
552.000
|
468.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 33630 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 2 |
|
582.000
|
498.000
|
420.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 33631 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 2 |
|
522.000
|
450.000
|
378.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 33632 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 2 |
|
468.000
|
408.000
|
342.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 33633 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 3 |
|
582.000
|
480.000
|
396.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 33634 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 3 |
|
522.000
|
432.000
|
354.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 33635 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 3 |
|
468.000
|
390.000
|
318.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 33636 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 3 |
|
420.000
|
354.000
|
288.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 33637 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 1 |
|
480.000
|
400.000
|
340.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 33638 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 1 |
|
432.000
|
360.000
|
308.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 33639 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 1 |
|
388.000
|
324.000
|
276.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 33640 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 1 |
|
348.000
|
292.000
|
248.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 33641 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 2 |
|
432.000
|
368.000
|
312.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 33642 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 2 |
|
388.000
|
332.000
|
280.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 33643 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 2 |
|
348.000
|
300.000
|
252.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 33644 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 2 |
|
312.000
|
272.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 33645 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 3 |
|
388.000
|
320.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 33646 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 3 |
|
348.000
|
288.000
|
236.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 33647 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 3 |
|
312.000
|
260.000
|
212.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 33648 |
Huyện Lạng Giang |
Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 3 |
|
280.000
|
236.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 33649 |
Huyện Lạng Giang |
Các thị trấn thuộc huyện Lạng Giang |
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 33650 |
Huyện Lạng Giang |
Các xã Trung du thuộc huyện Lạng Giang |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 33651 |
Huyện Lạng Giang |
Các xã Miền núi thuộc huyện Lạng Giang |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 33652 |
Huyện Lạng Giang |
Các thị trấn thuộc huyện Lạng Giang |
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 33653 |
Huyện Lạng Giang |
Các xã Trung du thuộc huyện Lạng Giang |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 33654 |
Huyện Lạng Giang |
Các xã Miền núi thuộc huyện Lạng Giang |
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 33655 |
Huyện Lạng Giang |
Các thị trấn thuộc huyện Lạng Giang |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 33656 |
Huyện Lạng Giang |
Các xã Trung du thuộc huyện Lạng Giang |
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 33657 |
Huyện Lạng Giang |
Các xã Miền núi thuộc huyện Lạng Giang |
|
7.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 33658 |
Huyện Lạng Giang |
Các thị trấn thuộc huyện Lạng Giang |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 33659 |
Huyện Lạng Giang |
Các xã Trung du thuộc huyện Lạng Giang |
|
38.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 33660 |
Huyện Lạng Giang |
Các xã Miền núi thuộc huyện Lạng Giang |
|
33.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 33661 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng - đến giao cắt Đường Tuệ Tĩnh
|
15.000.000
|
9.000.000
|
5.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33662 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ giao cắt đường Tuệ Tĩnh - đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
|
27.000.000
|
16.200.000
|
9.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33663 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng - đến hết đường Hoàng Văn Thái (cổng trường Trung cấp Phòng không không quân)
|
20.000.000
|
12.000.000
|
7.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33664 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân - đến đất thị trấn Thắng
|
10.000.000
|
6.000.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33665 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG |
Đường Trường Chinh - Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng - đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33666 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ) |
Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 - đến hết đất thị trấn Thắng
|
11.000.000
|
6.600.000
|
3.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33667 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ Km0 - đến giao cắt đường Tuệ Tĩnh
|
15.000.000
|
9.000.000
|
5.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33668 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh - đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ)
|
22.000.000
|
13.200.000
|
7.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33669 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) - đến hết đường Trường Chinh
|
27.000.000
|
16.200.000
|
9.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33670 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) - đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện
|
25.000.000
|
15.000.000
|
9.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33671 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện - đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
|
20.000.000
|
12.000.000
|
7.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33672 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng - đến hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33673 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 - đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
|
10.000.000
|
6.000.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33674 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 - đến hết đường Quang Trung (cầu Chả)
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33675 |
Huyện Hiệp Hòa |
Đường Ngọ Công Quế- THỊ TRẤN THẮNG |
Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả - đến hết đất thị trấn Thắng
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33676 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) - đến đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng
|
30.000.000
|
18.000.000
|
10.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33677 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng - đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương)
|
27.000.000
|
16.200.000
|
9.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33678 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) - đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương)
|
20.000.000
|
12.000.000
|
7.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33679 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) - đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296
|
15.000.000
|
9.000.000
|
5.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33680 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 - đến hết đất thị trấn Thắng
|
10.000.000
|
6.000.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33681 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT - đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
|
27.000.000
|
16.200.000
|
9.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33682 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 - đến cầu Đức Thắng
|
22.000.000
|
13.200.000
|
7.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33683 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến đường vào Tổ dân phố Sa Long
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33684 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ sau đường vào Tổ dân phố Sa Long - đến hết đất thị trấn Thắng
|
8.000.000
|
4.800.000
|
2.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33685 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) - đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung)
|
15.000.000
|
9.000.000
|
5.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33686 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
|
20.000.000
|
12.000.000
|
7.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33687 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ đất Bưu điện huyện - đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái)
|
27.000.000
|
16.200.000
|
9.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33688 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ ngã tư Biển - đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du
|
15.000.000
|
9.000.000
|
5.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33689 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng)
|
10.000.000
|
6.000.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33690 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái)
|
10.000.000
|
6.000.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33691 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) - đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà
|
10.000.000
|
6.000.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33692 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP |
ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP
|
8.000.000
|
4.800.000
|
2.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33693 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO) |
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO)
|
10.000.000
|
6.000.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33694 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG THANH NIÊN-THỊ TRẤN THẮNG |
ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 - đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng
|
27.000.000
|
16.200.000
|
9.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33695 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG NGUYỄN DU-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa - đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33696 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG NGUYỄN DU-THỊ TRẤN THẮNG |
Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 - đến giao cắt Đường 19/5
|
8.000.000
|
4.800.000
|
2.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33697 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY) |
ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY)
|
8.000.000
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33698 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài) |
ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ - đến giáp đất khu tượng đài)
|
15.000.000
|
9.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33699 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 38 |
Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến cống Ba Mô
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 33700 |
Huyện Hiệp Hòa |
ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 39 |
Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô - đến cầu Chớp
|
8.000.000
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |