09:04 - 23/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
33601 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 43,74-50,68m (mặt cắt 1-1) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
33602 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 35m (mặt cắt 3-3) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
33603 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 34m (mặt cắt 3A-3A) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
33604 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 24m (mặt cắt 1B-1B) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
33605 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 22m (mặt cắt 1A-1A) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
33606 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 21m (mặt cắt 1E-1E) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
33607 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 20m (mặt cắt 1C-1C) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
33608 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 19m (mặt cắt 2-2) 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
33609 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 17m (mặt cắt 1D-1D) 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
33610 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 15m (mặt cắt 5-5) 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
33611 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 13,25m (mặt cắt 5A-5A) 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
33612 Huyện Lạng Giang Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái Mặt đường 13m (mặt cắt 5B-5B) 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
33613 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 1 1.200.000 1.000.000 850.000 - - Đất ở nông thôn
33614 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 1 1.080.000 900.000 770.000 - - Đất ở nông thôn
33615 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 1 970.000 810.000 690.000 - - Đất ở nông thôn
33616 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 1 870.000 730.000 620.000 - - Đất ở nông thôn
33617 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 2 1.080.000 920.000 780.000 - - Đất ở nông thôn
33618 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 2 970.000 830.000 700.000 - - Đất ở nông thôn
33619 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 2 870.000 750.000 630.000 - - Đất ở nông thôn
33620 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 2 780.000 680.000 570.000 - - Đất ở nông thôn
33621 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 3 970.000 800.000 660.000 - - Đất ở nông thôn
33622 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 3 870.000 720.000 590.000 - - Đất ở nông thôn
33623 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 3 780.000 650.000 530.000 - - Đất ở nông thôn
33624 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 3 700.000 590.000 480.000 - - Đất ở nông thôn
33625 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 1 720.000 600.000 510.000 - - Đất TM-DV nông thôn
33626 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 1 648.000 540.000 462.000 - - Đất TM-DV nông thôn
33627 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 1 582.000 486.000 414.000 - - Đất TM-DV nông thôn
33628 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 1 522.000 438.000 372.000 - - Đất TM-DV nông thôn
33629 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 2 648.000 552.000 468.000 - - Đất TM-DV nông thôn
33630 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 2 582.000 498.000 420.000 - - Đất TM-DV nông thôn
33631 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 2 522.000 450.000 378.000 - - Đất TM-DV nông thôn
33632 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 2 468.000 408.000 342.000 - - Đất TM-DV nông thôn
33633 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 3 582.000 480.000 396.000 - - Đất TM-DV nông thôn
33634 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 3 522.000 432.000 354.000 - - Đất TM-DV nông thôn
33635 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 3 468.000 390.000 318.000 - - Đất TM-DV nông thôn
33636 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 3 420.000 354.000 288.000 - - Đất TM-DV nông thôn
33637 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 1 480.000 400.000 340.000 - - Đất SX-KD nông thôn
33638 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 1 432.000 360.000 308.000 - - Đất SX-KD nông thôn
33639 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 1 388.000 324.000 276.000 - - Đất SX-KD nông thôn
33640 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 1 348.000 292.000 248.000 - - Đất SX-KD nông thôn
33641 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 2 432.000 368.000 312.000 - - Đất SX-KD nông thôn
33642 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 2 388.000 332.000 280.000 - - Đất SX-KD nông thôn
33643 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 2 348.000 300.000 252.000 - - Đất SX-KD nông thôn
33644 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 2 312.000 272.000 228.000 - - Đất SX-KD nông thôn
33645 Huyện Lạng Giang Xã Quang Thịnh; Xã Tân Thịnh; Xã yên Mỹ; Xã Tân Dĩnh; Xã Phi Mô; Xã Hương Lạc - Khu vực 3 388.000 320.000 264.000 - - Đất SX-KD nông thôn
33646 Huyện Lạng Giang Xã Tân Hưng; Xã Nghĩa Hòa; Xã Nghĩa Hưng; Xã Thái Đào; Xã An Hà - Khu vực 3 348.000 288.000 236.000 - - Đất SX-KD nông thôn
33647 Huyện Lạng Giang Xã Đại lâm; Xã mỹ Thái; Xã Mỹ Hà; Xã Đào Mỹ; Xã Tiên Lục; Xã Tân Thanh; Xã Xương Lâm - Khu vực 3 312.000 260.000 212.000 - - Đất SX-KD nông thôn
33648 Huyện Lạng Giang Xã Hương Sơn; Xã Xuân Hương; Xã Dương Đức - Khu vực 3 280.000 236.000 192.000 - - Đất SX-KD nông thôn
33649 Huyện Lạng Giang Các thị trấn thuộc huyện Lạng Giang 52.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
33650 Huyện Lạng Giang Các xã Trung du thuộc huyện Lạng Giang 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
33651 Huyện Lạng Giang Các xã Miền núi thuộc huyện Lạng Giang 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
33652 Huyện Lạng Giang Các thị trấn thuộc huyện Lạng Giang 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
33653 Huyện Lạng Giang Các xã Trung du thuộc huyện Lạng Giang 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
33654 Huyện Lạng Giang Các xã Miền núi thuộc huyện Lạng Giang 42.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
33655 Huyện Lạng Giang Các thị trấn thuộc huyện Lạng Giang 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
33656 Huyện Lạng Giang Các xã Trung du thuộc huyện Lạng Giang 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
33657 Huyện Lạng Giang Các xã Miền núi thuộc huyện Lạng Giang 7.000 - - - - Đất rừng sản xuất
33658 Huyện Lạng Giang Các thị trấn thuộc huyện Lạng Giang 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
33659 Huyện Lạng Giang Các xã Trung du thuộc huyện Lạng Giang 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
33660 Huyện Lạng Giang Các xã Miền núi thuộc huyện Lạng Giang 33.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
33661 Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng - đến giao cắt Đường Tuệ Tĩnh 15.000.000 9.000.000 5.400.000 - - Đất ở đô thị
33662 Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt đường Tuệ Tĩnh - đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 27.000.000 16.200.000 9.700.000 - - Đất ở đô thị
33663 Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết giao cắt đường Văn Tiến Dũng - đến hết đường Hoàng Văn Thái (cổng trường Trung cấp Phòng không không quân) 20.000.000 12.000.000 7.200.000 - - Đất ở đô thị
33664 Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất cổng trường Trung cấp Phòng không không quân - đến đất thị trấn Thắng 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
33665 Huyện Hiệp Hòa Đường Hoàng Văn Thái-QUỐC LỘ 37-THỊ TRẤN THẮNG Đường Trường Chinh - Đoạn từ Ngã ba Ba Hàng - đến hết đất Trung tâm GDTX-dạy nghề 12.000.000 7.200.000 4.300.000 - - Đất ở đô thị
33666 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÊ THANH NGHỊ (ĐƯỜNG THẮNG GẦM CŨ) Đoạn từ giao cắt với Quốc lộ 37 - đến hết đất thị trấn Thắng 11.000.000 6.600.000 3.900.000 - - Đất ở đô thị
33667 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Km0 - đến giao cắt đường Tuệ Tĩnh 15.000.000 9.000.000 5.400.000 - - Đất ở đô thị
33668 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh - đến hết đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) 22.000.000 13.200.000 7.900.000 - - Đất ở đô thị
33669 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ đường vào khu dân cư Lô Tây (giáp đất Công an huyện cũ) - đến hết đường Trường Chinh 27.000.000 16.200.000 9.700.000 - - Đất ở đô thị
33670 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Tượng đài (sau Ngân hàng NN) - đến hết đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện 25.000.000 15.000.000 9.000.000 - - Đất ở đô thị
33671 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ đường rẽ vào Nhà làm việc liên cơ quan huyện - đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 20.000.000 12.000.000 7.200.000 - - Đất ở đô thị
33672 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng - đến hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 12.000.000 7.200.000 4.300.000 - - Đất ở đô thị
33673 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất Trường THPT Hiệp Hòa số 5 - đến hết đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
33674 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG QUANG TRUNG- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất đường rẽ vào Trường Tiểu học Đức Thắng số 1 - đến hết đường Quang Trung (cầu Chả) 7.000.000 4.200.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
33675 Huyện Hiệp Hòa Đường Ngọ Công Quế- THỊ TRẤN THẮNG Đường Ngọ Công Quế: Đoạn từ hết Cầu Chả - đến hết đất thị trấn Thắng 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
33676 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đường Trường Chinh (hết đất cửa hàng vàng Linh Trang-đối diện Bưu điện huyện) - đến đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng 30.000.000 18.000.000 10.800.000 - - Đất ở đô thị
33677 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ đường vào Khu đô thị mới Phía Nam thị trấn Thắng - đến đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) 27.000.000 16.200.000 9.700.000 - - Đất ở đô thị
33678 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đường vào Tổ dân phố Dinh Hương (đường vào cổng làng Dinh Hương) - đến hết hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) 20.000.000 12.000.000 7.200.000 - - Đất ở đô thị
33679 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đường vào Trường tiểu học Đức Thắng số 2 (khu Dinh Hương) - đến ngã tư giao cắt Đường nối ĐT295-ĐT296 15.000.000 9.000.000 5.400.000 - - Đất ở đô thị
33680 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT- THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết ngã tư giao cắt đường nối ĐT295-ĐT296 - đến hết đất thị trấn Thắng 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
33681 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT - đến hết đất ngã ba dốc Đồn (giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 27.000.000 16.200.000 9.700.000 - - Đất ở đô thị
33682 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt Đường Văn Tiến Dũng với ĐT 296 - đến cầu Đức Thắng 22.000.000 13.200.000 7.900.000 - - Đất ở đô thị
33683 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến đường vào Tổ dân phố Sa Long 12.000.000 7.200.000 4.300.000 - - Đất ở đô thị
33684 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ sau đường vào Tổ dân phố Sa Long - đến hết đất thị trấn Thắng 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất ở đô thị
33685 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 296 (Đường Nguyễn Văn Cừ) - đến giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) 15.000.000 9.000.000 5.400.000 - - Đất ở đô thị
33686 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Quang Trung) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) 20.000.000 12.000.000 7.200.000 - - Đất ở đô thị
33687 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ đất Bưu điện huyện - đến Ngã tư biển (giao cắt Đường Hoàng Văn Thái) 27.000.000 16.200.000 9.700.000 - - Đất ở đô thị
33688 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ ngã tư Biển - đến hết đoạn giao cắt đường Nguyễn Du 15.000.000 9.000.000 5.400.000 - - Đất ở đô thị
33689 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Du - đến hết đất thị trấn Thắng (Cầu Trắng) 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
33690 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt Đường tỉnh 288 (Đường Trường Chinh) - đến giao cắt QL 37 (Đường Hoàng Văn Thái) 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
33691 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ giao cắt Quốc lộ 37 (Đường Hoàng Văn Thái) - đến đến hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hoà 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
33692 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP ĐƯỜNG GIAO CẮT QL 37- ĐT 288 VÀ KHU DÂN CƯ ĐỒI ĐỘC LẬP 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất ở đô thị
33693 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO) ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THÁI VỚI ĐƯỜNG VĂN TIẾN DŨNG (ĐOẠN QUA XÓM TỰ DO) 10.000.000 6.000.000 3.600.000 - - Đất ở đô thị
33694 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG THANH NIÊN-THỊ TRẤN THẮNG ĐƯỜNG THANH NIÊN: Đoạn từ giao cắt Đường 19/5 - đến giao cắt Đường Văn Tiến Dũng 27.000.000 16.200.000 9.700.000 - - Đất ở đô thị
33695 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN DU-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất Trung tâm y tế huyện Hiệp Hòa - đến hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
33696 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NGUYỄN DU-THỊ TRẤN THẮNG Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa Tổ dân phố số 2 - đến giao cắt Đường 19/5 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất ở đô thị
33697 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY) ĐƯỜNG PHÍA SAU CÔNG AN HUYỆN (KHU DÂN CƯ LÔ TÂY) 8.000.000 4.800.000 - - - Đất ở đô thị
33698 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ đến giáp đất khu tượng đài) ĐƯỜNG VEN HỒ THỐNG NHẤT (từ hết đất UBND thị trấn Thắng cũ - đến giáp đất khu tượng đài) 15.000.000 9.000.000 - - - Đất ở đô thị
33699 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 38 Đường Đoàn Xuân Lôi: Đoạn từ cầu Đức Thắng - đến cống Ba Mô 12.000.000 7.200.000 4.300.000 - - Đất ở đô thị
33700 Huyện Hiệp Hòa ĐƯỜNG NỐI ĐƯỜNG TỈNH 296 VỚI QL 39 Đường La Đoan Trực: Đoạn từ sau cống Ba Mô - đến cầu Chớp 8.000.000 4.800.000 - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...