| 32301 |
Huyện Lục Ngạn |
Tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn |
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Cãi - đến đường rẽ thôn Dọc Đình
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32302 |
Huyện Lục Ngạn |
Tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn |
Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Dọc Đình - đến giáp đất xã Hộ Đáp (hết đất xã Biên Sơn)
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32303 |
Huyện Lục Ngạn |
Đường liên xã (đi xã Thanh Hải) - Xã Biên Sơn |
Đoạn từ đường TL290 (lối rẽ đi xã Thanh Hải) - đến ngã ba thôn Khuyên
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32304 |
Huyện Lục Ngạn |
Đường liên xã (đi xã Thanh Hải) - Xã Biên Sơn |
Đoạn từ ngã ba thôn Khuyên - đến giáp xã Thanh Hải
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32305 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Thanh Hải - Đường liên xã |
Đoạn từ cầu suối Bồng - đến hết Cống Gạch
|
800.000
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32306 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Thanh Hải - Đường liên xã |
Đoạn từ giáp Cống Gạch - đến hết ngã ba Lai Cách
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32307 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Thanh Hải - Đường liên xã |
Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách - đến hết ngã tư rẽ vào UBND xã
|
800.000
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32308 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Thanh Hải - Đường liên xã |
Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND xã - đến hết thôn Thanh Bình
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32309 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Thanh Hải - Đường liên xã |
Đoạn từ giáp thôn Thanh Bình - đến hết đất Thanh Hải
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32310 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Thanh Hải - Đường liên xã |
Đoạn từ trường tiểu học số 2 - đến hết chùa Giáp Hạ
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32311 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Thanh Hải - Đường liên xã |
Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ - đến hết đất Thanh Hải
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32312 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Thanh Hải - Đường liên xã |
Đoạn từ cống thôn Bừng Núi - đến hết đất thôn Vàng 2
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32313 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Thanh Hải - Đường liên xã |
Đoạn từ Dốc Đỏ - đến ngã tư Trần Trụ
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32314 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Kiên Thành - Đường liên xã |
Đoạn từ chân dốc Cô Tiên - đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công)
|
800.000
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32315 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Kiên Thành - Đường liên xã |
Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) - đến giáp đất xã Kiên Lao
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32316 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Kiên Thành - Đường liên xã |
Đoạn từ cầu 38 - đến đỉnh dốc ông An
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32317 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Kiên Thành - Đường liên xã |
Đoạn từ giáp đỉnh dốc ông An - đến hết nhà ông Quỳnh
|
960.000
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32318 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Kiên Thành - Đường liên xã |
Đoạn từ hết nhà ông Quỳnh - đến hết nhà bà Vân (chân Đèo Cạn)
|
800.000
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32319 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Kiên Thành - Đường liên xã |
Đoạn từ nhà bà Vân đết giáp xã Sơn Hải
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32320 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Kiên Thành - Đường liên xã |
Đoạn từ ngã tư Tân Thành - đến hết trường tiểu học 1
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32321 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Kiên Thành - Đường liên xã |
Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết nhà ông Việt
|
600.000
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32322 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã |
Đoạn từ Cầu Chũ - đến Gốc Đa
|
680.000
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32323 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã |
Đoạn từ giáp Gốc Đa - đến hết Bưu điện
|
560.000
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32324 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã |
Đoạn từ giáp Bưu điện - đến hết cổng trường THCS Nam Dương
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32325 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã |
Đoạn từ giáp cổng trường THCS Nam Dương - đến đường rẽ sang Mỹ An
|
440.000
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32326 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã |
Đoạn từ giáp đường rẽ sang Mỹ An - đến hết đất Nam Dương (cả hai nhánh)
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32327 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã |
Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia - đến hết hết thôn Cảnh
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32328 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã |
Đoạn từ giáp thôn Cảnh - đến hết đất Nam Dương
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32329 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã |
Đoạn từ giáp Nam Điện - đến cầu ngầm ông Từ Minh
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32330 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã |
Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh - đến ngã tư Cấm
|
1.400.000
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32331 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã |
Đoạn từ ngã tư Cấm - đến đường rẽ đập Lòng thuyền
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32332 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã |
Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền - đến giáp xã Bính Sơn
|
400.000
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32333 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Quang đường liên xã |
Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn - đến hết UBND xã Tân Quang
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32334 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Quang đường liên xã |
Đoạn từ hết phố Lim - đến Cống Chủ QL 31
|
1.200.000
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32335 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Quang đường liên xã |
Đoạn từ cổng Áp - đến hết quán bà Bâu
|
280.000
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32336 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Quang đường liên xã |
Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang - đến hết quán ông Mỹ
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32337 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Kim Sơn |
Đoạn từ đèo Khuân Hin - đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã
|
320.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32338 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Kim Sơn |
Đoạn từ đường rẽ lên trụ sở UBND xã - đến Ngã ba Bưu điện
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32339 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Kim Sơn |
Đoạn từ ngã ba Bưu điện - đến cầu Sâu
|
280.000
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32340 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An |
Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) - đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương
|
560.000
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32341 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An |
Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương - đến Cầu Bò
|
480.000
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32342 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An |
Đoạn từ giáp đất Tân Mộc - đến hết thôn Đông Mai
|
440.000
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32343 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An |
Đoạn từ giáp thôn Đông Mai - đến Trường Tiểu học Mỹ An
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32344 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An |
Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên - đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương
|
1.200.000
|
720.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32345 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Đồng Cốc đường liên xã |
Đoạn từ cầu Thượng A - đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính)
|
600.000
|
360.000
|
200.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32346 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Đồng Cốc đường liên xã |
Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính) (từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy
|
400.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32347 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 |
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) - đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo)
|
220.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32348 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 |
Đoạn từ giáp đất ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo) - đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B)
|
300.000
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32349 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 |
Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B - đến bờ sông Thác Rèo
|
200.000
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 32350 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 1 |
|
1.020.000
|
920.000
|
830.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32351 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 1 |
|
880.000
|
790.000
|
710.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32352 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 1 |
|
670.000
|
600.000
|
540.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32353 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 1 |
|
470.000
|
420.000
|
380.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32354 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 2 |
|
820.000
|
740.000
|
670.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32355 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 2 |
|
700.000
|
630.000
|
570.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32356 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 2 |
|
520.000
|
490.000
|
440.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32357 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 2 |
|
360.000
|
340.000
|
320.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32358 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 3 |
|
660.000
|
590.000
|
530.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32359 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 3 |
|
560.000
|
500.000
|
450.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32360 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 3 |
|
430.000
|
390.000
|
370.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32361 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 3 |
|
300.000
|
280.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 32362 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 1 |
|
612.000
|
552.000
|
498.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32363 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 1 |
|
528.000
|
474.000
|
426.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32364 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 1 |
|
402.000
|
360.000
|
324.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32365 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 1 |
|
282.000
|
252.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32366 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 2 |
|
492.000
|
444.000
|
402.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32367 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 2 |
|
420.000
|
378.000
|
342.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32368 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 2 |
|
312.000
|
294.000
|
264.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32369 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 2 |
|
216.000
|
204.000
|
192.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32370 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 3 |
|
396.000
|
354.000
|
318.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32371 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 3 |
|
336.000
|
300.000
|
270.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32372 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 3 |
|
258.000
|
234.000
|
222.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32373 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 3 |
|
180.000
|
168.000
|
162.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 32374 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 1 |
|
408.000
|
368.000
|
332.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32375 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 1 |
|
352.000
|
316.000
|
284.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32376 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 1 |
|
268.000
|
240.000
|
216.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32377 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 1 |
|
188.000
|
168.000
|
152.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32378 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 2 |
|
328.000
|
296.000
|
268.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32379 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 2 |
|
280.000
|
252.000
|
228.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32380 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 2 |
|
208.000
|
196.000
|
176.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32381 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 2 |
|
144.000
|
136.000
|
128.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32382 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Hồng Giang; Xã Nghĩa Hồ; Xã Phượng Sơn; Xã Trù Hựu; Xã Quý Sơn - Khu vực 3 |
|
264.000
|
236.000
|
212.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32383 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Tân Quang; Xã Giáp Sơn; Xã Nam Dương; Xã Kiên Thành; Xã Thanh Hải; Xã Phì Điền; Xã Tân Hoa; Xã Biển Động; Xã Biên Sơn - Khu vực 3 |
|
224.000
|
200.000
|
180.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32384 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Mỹ An; Xã Kiên Lao; Xã Đồng Cốc; Xã Tân Mộc; Xã Tân Lập - Khu vực 3 |
|
172.000
|
156.000
|
148.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32385 |
Huyện Lục Ngạn |
Xã Phong Minh; Xã Sa Lý; Xã Kim Sơn; Xã Sơn Hải; Xã Phú Nhuận; Xã Phong Vân; Xã Hộ Đáp; Xã Tân Sơn; Xã Đèo Gia; Xã Cấm Sơn - Khu vực 3 |
|
120.000
|
112.000
|
108.000
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 32386 |
Huyện Lục Ngạn |
Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn |
|
52.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 32387 |
Huyện Lục Ngạn |
Các xã Trung du thuộc huyện Lục Ngạn |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 32388 |
Huyện Lục Ngạn |
Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Ngạn |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác |
| 32389 |
Huyện Lục Ngạn |
Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn |
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 32390 |
Huyện Lục Ngạn |
Các xã Trung du thuộc huyện Lục Ngạn |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 32391 |
Huyện Lục Ngạn |
Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Ngạn |
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 32392 |
Huyện Lục Ngạn |
Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn |
|
14.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 32393 |
Huyện Lục Ngạn |
Các xã Trung du thuộc huyện Lục Ngạn |
|
13.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 32394 |
Huyện Lục Ngạn |
Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Ngạn |
|
7.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 32395 |
Huyện Lục Ngạn |
Các thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn |
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 32396 |
Huyện Lục Ngạn |
Các xã Trung du thuộc huyện Lục Ngạn |
|
38.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 32397 |
Huyện Lục Ngạn |
Các xã Miền núi thuộc huyện Lục Ngạn |
|
33.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 32398 |
Huyện Lục Nam |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ giáp xã Chu Điện - đến cây xăng của công ty cổ phần xe khách Bắc Giang (bao gồm cả đoạn qua khu đô thị mới Đồng Cửa)
|
17.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32399 |
Huyện Lục Nam |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ giáp cây xăng của công ty cổ phần xe khách Bắc Giang qua ngã tư Đồi Ngô 50m
|
23.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 32400 |
Huyện Lục Nam |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 31) - Thị trấn Đồi Ngô |
Đoạn từ qua ngã tư Đồi Ngô 50m đi ngòi sấu QL31 (giáp đất xã Tiên Hưng)
|
10.000.000
|
6.000.000
|
4.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |