03:10 - 23/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
31901 Huyện Lục Ngạn Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp Gốc Đa - đến hết Bưu điện 1.400.000 800.000 - - - Đất ở đô thị
31902 Huyện Lục Ngạn Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp Bưu điện - đến hết cổng trường THCS Nam Dương 1.200.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
31903 Huyện Lục Ngạn Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp cổng trường THCS Nam Dương - đến đường rẽ sang Mỹ An 1.100.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
31904 Huyện Lục Ngạn Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp đường rẽ sang Mỹ An - đến hết đất Nam Dương (cả hai nhánh) 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
31905 Huyện Lục Ngạn Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia - đến hết hết thôn Cảnh 900.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
31906 Huyện Lục Ngạn Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp thôn Cảnh - đến hết đất Nam Dương 800.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
31907 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp Nam Điện - đến cầu ngầm ông Từ Minh 1.800.000 1.100.000 - - - Đất ở đô thị
31908 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh - đến ngã tư Cấm 3.500.000 2.100.000 - - - Đất ở đô thị
31909 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ ngã tư Cấm - đến đường rẽ đập Lòng thuyền 1.800.000 1.100.000 - - - Đất ở đô thị
31910 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền - đến giáp xã Bính Sơn 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
31911 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn - đến hết UBND xã Tân Quang 1.200.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
31912 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ hết phố Lim - đến Cống Chủ QL 31 3.000.000 1.800.000 - - - Đất ở đô thị
31913 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ cổng Áp - đến hết quán bà Bâu 700.000 400.000 - - - Đất ở đô thị
31914 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang - đến hết quán ông Mỹ 800.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
31915 Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn Đoạn từ đèo Khuân Hin - đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã 800.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
31916 Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn Đoạn từ đường rẽ lên trụ sở UBND xã - đến Ngã ba Bưu điện 900.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
31917 Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn Đoạn từ ngã ba Bưu điện - đến cầu Sâu 700.000 400.000 - - - Đất ở đô thị
31918 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) - đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 1.400.000 800.000 - - - Đất ở đô thị
31919 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương - đến Cầu Bò 1.200.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
31920 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ giáp đất Tân Mộc - đến hết thôn Đông Mai 1.100.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
31921 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ giáp thôn Đông Mai - đến Trường Tiểu học Mỹ An 1.800.000 1.100.000 - - - Đất ở đô thị
31922 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên - đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
31923 Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã Đoạn từ cầu Thượng A - đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính) 1.500.000 900.000 500.000 - - Đất ở đô thị
31924 Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính) (từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy 1.000.000 600.000 400.000 - - Đất ở đô thị
31925 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) - đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo) 550.000 300.000 - - - Đất ở đô thị
31926 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoạn từ giáp đất ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo) - đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B) 750.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
31927 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B - đến bờ sông Thác Rèo 500.000 300.000 - - - Đất ở đô thị
31928 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Tân Tiến - đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) 10.800.000 6.480.000 3.900.000 - - Đất TM-DV đô thị
31929 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Đoạn từ hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) - đến ngã tư đài Truyền hình 13.200.000 7.920.000 4.740.000 - - Đất TM-DV đô thị
31930 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình - đến Ngã tư cơ khí 15.000.000 9.000.000 5.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
31931 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 - đến trạm điện) 2.400.000 1.440.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
31932 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Ngõ số 11 (Đoạn từ UBND TT - đến ngã tư đường rẽ đi bờ mương) 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
31933 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 - đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội) 7.200.000 4.320.000 2.580.000 - - Đất TM-DV đô thị
31934 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh - đến hết nhà ông Thành (công an) 2.400.000 1.440.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
31935 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) - Thị trấn Chũ Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 - đến cổng Công An) 7.200.000 4.320.000 2.580.000 - - Đất TM-DV đô thị
31936 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) - đến hết đường Lê Duẩn (KT-BV). 7.200.000 4.320.000 2.580.000 - - Đất TM-DV đô thị
31937 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau đường Lê Duẩn - đến đường rẽ vào đường Nội Bàng 6.000.000 3.600.000 2.160.000 - - Đất TM-DV đô thị
31938 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) - Thị trấn Chũ Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng - đến Cầu Hôi (Trù Hựu) 5.100.000 3.060.000 1.860.000 - - Đất TM-DV đô thị
31939 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) - Thị trấn Chũ Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) 8.400.000 5.040.000 3.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
31940 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn kéo dài - Thị trấn Chũ Đoạn đầu từ đường tỉnh lộ 289 đoạn cuối khu Quang Trung, thị trấn chũ 7.200.000 4.320.000 2.580.000 - - Đất TM-DV đô thị
31941 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) - Thị trấn Chũ Ngõ số 01 (Đoạn từ nhà ông Cẩm - đến giáp cổng chợ Chũ phía Bắc) 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
31942 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) - Thị trấn Chũ Ngõ số 04 (Đoạn từ nhà bà Chung - đến hết đất nhà bà Khổi) 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
31943 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Duẩn (Đường KT-BV) - Thị trấn Chũ Ngõ số 06 (Đoạn từ nhà ông Đức - đến ngã ba Minh Lập) 2.400.000 1.440.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
31944 Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà ông Tư (Oánh) - đến cổng chợ phía Bắc 6.000.000 3.600.000 2.160.000 - - Đất TM-DV đô thị
31945 Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp cổng chợ Chũ (phía Bắc) - đến hết đất nhà ông Lý (đường Lê Duẩn) 3.900.000 2.340.000 1.380.000 - - Đất TM-DV đô thị
31946 Huyện Lục Ngạn Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà ông Nghị (đường Lê Duẩn) - đến ngã ba Minh Lập 3.300.000 1.980.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
31947 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Bờ hồ (công viên) - đến giao đường Lê Duẩn 8.400.000 5.040.000 3.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
31948 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ đường Lê Duẩn - đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú 6.000.000 3.600.000 2.160.000 - - Đất TM-DV đô thị
31949 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần Phú - đến đường 289 (phía Tây THPT) 2.700.000 1.620.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
31950 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa khu Trần phú - đến ngã ba nhà ông Đạt 3.600.000 2.160.000 1.320.000 - - Đất TM-DV đô thị
31951 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt - đến hết đất nhà Ông Rễ 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
31952 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba nhà Ông Đạt - đến đường 289 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
31953 Huyện Lục Ngạn Đường Trần Phú - Thị trấn Chũ Nhà văn hóa Trần Phú - đến hết đất nhà ông An 2.040.000 1.200.000 720.000 - - Đất TM-DV đô thị
31954 Huyện Lục Ngạn Đường Hà Thị - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Truyền hình - đến ngã ba nhà ông Quang 6.000.000 3.600.000 2.160.000 - - Đất TM-DV đô thị
31955 Huyện Lục Ngạn Đường Hà Thị - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau ngã ba ông Quang - đến hết khu Nhà máy nước sạch 4.200.000 2.520.000 1.500.000 - - Đất TM-DV đô thị
31956 Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau ngã 3 nhà ông Quang - đến ngã ba ông Lộc 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
31957 Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba ông Lộc - đến hết chùa Chũ 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
31958 Huyện Lục Ngạn Đường Vi Hùng Thắng - Thị trấn Chũ Đoạn ngã ba ông Lộc - đến hết khu nhà máy Nước sạch 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
31959 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Bờ hồ - đến hết Trường Tiểu học Chũ 7.200.000 4.320.000 2.580.000 - - Đất TM-DV đô thị
31960 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ - đến cầu Chũ 5.400.000 3.240.000 1.920.000 - - Đất TM-DV đô thị
31961 Huyện Lục Ngạn Đường Lê Lợi - Thị trấn Chũ Ngõ số 02 (Đoạn từ nhà ông Ty - đến hết đất nhà văn hóa Làng Chũ) 3.900.000 2.340.000 1.380.000 - - Đất TM-DV đô thị
31962 Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba vào Trường THPT Bán công - đến hết nhà Triển Hằng 4.200.000 2.520.000 1.500.000 - - Đất TM-DV đô thị
31963 Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp nhà Triển Hằng - đến hết đất thị trấn 2.700.000 1.620.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
31964 Huyện Lục Ngạn Đường Nội Bàng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư nhà Triển Hằng - đến đường 289 2.400.000 1.440.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
31965 Huyện Lục Ngạn Đường Dã Tượng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến ngã ba đường Lê Duẩn 7.200.000 4.320.000 2.580.000 - - Đất TM-DV đô thị
31966 Huyện Lục Ngạn Đường Dã Tượng - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba đường Lê Duẩn - đến ngã ba Minh Lập 6.000.000 3.600.000 2.160.000 - - Đất TM-DV đô thị
31967 Huyện Lục Ngạn Đường Yết Kiêu - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Cơ khí - đến giáp làng Cầu Cát (hết đất thị trấn) 4.800.000 2.880.000 1.740.000 - - Đất TM-DV đô thị
31968 Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã ba ngõ ông Mô - đến hết nhà VH khu Minh Khai (đường bê tông) 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
31969 Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà VH khu Minh Khai - đến hết đất cơ khí 2.700.000 1.620.000 960.000 - - Đất TM-DV đô thị
31970 Huyện Lục Ngạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà ông Mô - đến hết đất nhà văn hóa làng Chũ 2.400.000 1.440.000 840.000 - - Đất TM-DV đô thị
31971 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ sau ngã ba đường rẽ đi bờ mương - đến cổng trường THCS Chũ 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
31972 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ giáp bờ mương đi Thanh Hùng 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
31973 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà bà Lan - đến hết đất nhà ông Tập 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
31974 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà văn hóa Làng Chũ - đến ngã ba đi cầu Chũ 1.800.000 1.080.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
31975 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đường trong ngõ, xóm, khu phố còn lại 1.200.000 720.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
31976 Huyện Lục Ngạn Tuyến đường chưa được đặt tên - Thị trấn Chũ Đoạn từ nhà bà Hoàn Hạnh - đến cổng Chi cục Thi hành án 3.000.000 1.800.000 - - - Đất TM-DV đô thị
31977 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu Đoạn tù ngã ba Tân Tiến - đến hết chợ nông sản 9.600.000 5.760.000 3.480.000 - - Đất TM-DV đô thị
31978 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu Đoạn từ hết chợ Nông sản - đến vào Núi Mói 7.200.000 4.320.000 2.580.000 - - Đất TM-DV đô thị
31979 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu Đoạn từ giáp đường rẽ vào núi Mói - đến hết đường rẽ vào làng Hựu 6.600.000 3.960.000 2.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
31980 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Trù Hựu Đoạn từ giáp đường rẽ vào làng Hựu - đến hết đất Trù Hựu 4.200.000 2.520.000 1.500.000 - - Đất TM-DV đô thị
31981 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ QL 31 - đến đường rẽ khu Dốc Đồn 3.000.000 1.800.000 1.080.000 - - Đất TM-DV đô thị
31982 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ cầu hôi (sát đất TT Chũ) - đến hết đất thôn Hải Yên 3.600.000 2.160.000 1.320.000 - - Đất TM-DV đô thị
31983 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ đất thôn Hải Yên rẽ vào Ra đa 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
31984 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ đơn vị Ra Đa - đến đường rẽ cầu 38 1.860.000 1.140.000 660.000 - - Đất TM-DV đô thị
31985 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Trù Hựu Đoạn từ đường rẽ cầu 38 - đến chân dốc Cô Tiên (Hết đất Trù Hựu) 900.000 540.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
31986 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã ba Tân Tiến - đến hết chợ Nông sản 9.600.000 5.760.000 3.480.000 - - Đất TM-DV đô thị
31987 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ chợ nông sản vào núi Mói (bên kia địa phận xã Trù Hựu) 7.200.000 4.320.000 2.880.000 - - Đất TM-DV đô thị
31988 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp từ đường rẽ vào núi Mói hết đường rẽ vào làng Hựu (bên kia địa phận xã Trù Hựu) 6.600.000 3.960.000 2.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
31989 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ đường rẽ vào làng Hựu - đến hết đất Trù Hựu 4.200.000 2.520.000 1.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
31990 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ hết đất Trù Hựu - đến cầu Trại Một 3.000.000 1.800.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
31991 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Quý Sơn Đoạn từ Cầu Gia nghé - đến đường rẽ vào Thum Cũ (Tam Tầng) 3.600.000 2.160.000 1.500.000 - - Đất TM-DV đô thị
31992 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ cổng thôn Tư 1 - đến hết ngã ba đường vào nhà ông Vượng 2.100.000 1.260.000 780.000 - - Đất TM-DV đô thị
31993 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp ngã ba đường vào nhà ông Vượng - đến đường rẽ vào nhà Văn hóa thôn Tư 1 1.320.000 780.000 480.000 - - Đất TM-DV đô thị
31994 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào Nhà Văn hóa thôn Tư 1 - đến hết thôn Tư 2 1.140.000 660.000 420.000 - - Đất TM-DV đô thị
31995 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp thôn Tư Hai - đến đường rẽ vào nhà ông Long Bắc thôn Phúc Thành 720.000 420.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
31996 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ vào nhà Ông Long Bắc thôn Phúc Thành - đến hết đất nhà ông Xuân Định 900.000 540.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
31997 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ nhà Ông Xuân Định - đến ngã ba nhà Ông Sáng thôn Hai Cũ 840.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
31998 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã ba nhà ông Sáng thôn Hai Cũ - đến kè chàn thôn Hai Mới 720.000 420.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
31999 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ sau kè chàn thôn Hai Mới - đến ngã tư giáp nhà Báo Tuyết 840.000 480.000 300.000 - - Đất TM-DV đô thị
32000 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Quý Sơn Đoạn từ ngã tư nhà ông Báo tuyết thôn Giành Cũ - đến ngã ba đường rẽ vào trường THCS số 2 720.000 420.000 240.000 - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...