20:41 - 22/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
30301 Huyện Việt Yên Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn - Trục đường liên xã Đoạn từ thôn Chàng - đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30302 Huyện Việt Yên Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn - Trục đường liên xã Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) - đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30303 Huyện Việt Yên Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức - đến giáp đất Thượng Lan) 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30304 Huyện Việt Yên Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan) 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30305 Huyện Việt Yên Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn - Trục đường liên xã Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30306 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa- Đoạn từ Thôn Chàng - đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30307 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa- Đoạn từ đường rẽ vào Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) - đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30308 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Trục đường Quán Rãnh đi Dốc ông Bông- Kè bà Lạng 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30309 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Tam Hợp 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30310 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Mai Hạ 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30311 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên) 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30312 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30313 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Xuân Lạn 1.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30314 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Đống Mối 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30315 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30316 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30317 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30318 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30319 Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng - đến Cầu Vân Yên 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30320 Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng - đến ngã tư thôn Kim Sơn 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30321 Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Thượng 700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30322 Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu Dân cư Thôn Hà Thượng 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30323 Huyện Việt Yên Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ đầu cầu Treo - đến khu đất Đồng Tó 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30324 Huyện Việt Yên Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ cầu treo - đến địa phận xã Nghĩa Trung 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30325 Huyện Việt Yên Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đường Kẹm Lai (Từ ngã ba thôn Kẹm - đến thôn Lai xã Nghĩa Trung) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30326 Huyện Việt Yên Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30327 Huyện Việt Yên Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn KDC Thôn Kè - Minh Đức 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30328 Huyện Việt Yên Xã Vân Trung - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Trung 1.200.000 700.000 - - - Đất TM-DV đô thị
30329 Huyện Việt Yên Xã Vân Trung - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ xã Vân Trung - đến gốc Đa thôn Trúc Tay 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30330 Huyện Việt Yên Xã Vân Trung - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ UBND xã đi thôn Trung Đồng 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30331 Huyện Việt Yên Xã Vân Trung - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đường gom Quốc lộ 1A 6.000.000 3.600.000 2.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
30332 Huyện Việt Yên Xã Vân Hà - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ Trạm y tế xã dọc bờ hồ - đến cây đa Cầu Đồn 1.200.000 700.000 - - - Đất TM-DV đô thị
30333 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đường kết nối tỉnh lộ 295B và Khu công nghiệp Đình Trám 2.800.000 1.700.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
30334 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Như Thiết (phía bắc giáp thị trấn Bích Động) 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30335 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thành Nhà Mạc - Thôn Hùng Lãm 3 (phía bắc giáp thị trấn Bích Động) 1.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30336 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Đồng Hè - Đức Liễn 1.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30337 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn KDC cư mới Đồng Hòn, sau Rặng, sân bóng cũ thôn Đức Liễn 1.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30338 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dâu cư số 6, đường 295B, xã Hồng Thái - Các lô đất tiếp giáp đường gom, liền kề Tỉnh lộ 295B 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30339 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dâu cư số 6, đường 295B, xã Hồng Thái - Các lô đất còn lại 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30340 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đường gom QL1 6.000.000 3.600.000 2.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
30341 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Dịch vụ Quang Châu (theo quy hoạch, không phân biệt vị trí) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30342 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 thôn Tam Tầng đi cống chui thôn Núi Hiểu 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
30343 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ khu Vai Cây thôn Quang Biểu - đến ngã tư đầu thôn Quang Biểu 3.200.000 1.900.000 1.100.000 - - Đất TM-DV đô thị
30344 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Đồng Ba Góc thôn Núi Hiểu 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
30345 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Đạo Ngạn 1, Đạo Ngạn 2 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30346 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Đông Tiến 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30347 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Tam Tầng 1.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30348 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Ao Ngõ Rông - Quang Biểu 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30349 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Quang Biểu (Trạm điện) 1.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30350 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Bẩy) 3.200.000 1.900.000 - - - Đất TM-DV đô thị
30351 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Nam Ngạn (Ao ông Đảm) 3.200.000 1.900.000 - - - Đất TM-DV đô thị
30352 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Núi Hiểu (đồng trước cửa và khu giáp nhà văn hóa 3.200.000 1.900.000 1.100.000 - - Đất TM-DV đô thị
30353 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư bờ chợ Đạo Ngạn 2 3.200.000 1.900.000 - - - Đất TM-DV đô thị
30354 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Bắc Quang Châu 4.000.000 2.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
30355 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Đồng Vân Quang Châu 4.000.000 2.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
30356 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch) - Trục đường chính từ nút giao Quốc lộ 1A (cây xăng) - đến ngã ba trung tâm xã (đoạn nhà ông Bắc Cảnh), không phân biệt vị trí 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30357 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư dịch vụ văn hóa thể thao xã Tăng Tiến (theo quy hoạch) - Đoạn còn lại (không phân biệt vị trí) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30358 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đường chính khu dân cư mới Phúc Long không phân biệt vị trí 3.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30359 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn đường gom Quốc lộ 1A - đến Công ty giấy Bắc Hà 1.500.000 900.000 500.000 - - Đất TM-DV đô thị
30360 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đường chính khu dân cư thôn Chùa (bờ Quân) không phân biệt vị trí 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30361 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Bẩy 2.200.000 1.300.000 - - - Đất TM-DV đô thị
30362 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư mới Thượng phúc 4.800.000 2.900.000 - - - Đất TM-DV đô thị
30363 Huyện Việt Yên Xã Tăng Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư dịch vụ Đại phúc 4.800.000 2.900.000 - - - Đất TM-DV đô thị
30364 Huyện Việt Yên Xã Quảng Minh - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Khả Lý Thượng 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30365 Huyện Việt Yên Xã Quảng Minh - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Kẻ không phân biệt vị trí 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30366 Huyện Việt Yên Xã Quảng Minh - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Đông Long 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30367 Huyện Việt Yên Xã Quảng Minh - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Đình Cả không phân biệt vị trí 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30368 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Phúc Ninh (Cầu Cái mới) 1.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30369 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Cao Lôi 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30370 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Ninh Động 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30371 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Cổng Hậu - Hữu Nghi 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30372 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Cửa Xẻ - Hữu Nghi 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30373 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Giá Sơn 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30374 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Nội Ninh (xứ đồng Dộc Liễu) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30375 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Nội Ninh (khu vực trường Mầm non Trung tâm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30376 Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đường từ Quốc lộ 37 đi chùa Bổ Đà: Đoạn từ QL37 (xã Tự Lạn) - đến dốc Tân Sơn (Xã Trung Sơn) 1.600.000 1.000.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
30377 Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Quả 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30378 Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Dĩnh Sơn 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30379 Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Tân Sơn 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30380 Huyện Việt Yên Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Rãnh 1.600.000 1.000.000 - - - Đất TM-DV đô thị
30381 Huyện Việt Yên Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Lửa Hồng thôn Râm 1.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30382 Huyện Việt Yên Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Ven Nhà thôn Râm 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30383 Huyện Việt Yên Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30384 Huyện Việt Yên Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đường rẽ vào thôn Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 - đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30385 Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn 3 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30386 Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn kép (các lô không xác định theo đường quốc lộ 37; vị trí KDC thôn 6 trước đây) 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30387 Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Chàng (vị trí KDC thôn 4 trước đây) 1.700.000 1.000.000 - - - Đất TM-DV đô thị
30388 Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Núi 2.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30389 Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295 b 6.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30390 Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30391 Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30392 Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đất ở biệt thự 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
30393 Huyện Việt Yên Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 299 - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn qua thị trấn Bích Động 2.800.000 1.700.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
30394 Huyện Việt Yên Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 300 - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn qua xã Hồng Thái 2.400.000 1.400.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
30395 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa phận thị trấn Nếnh 2.800.000 1.700.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
30396 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa Phận xã Quảng Minh 1.600.000 1.000.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
30397 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa Phận xã Ninh Sơn 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
30398 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa phận xã Tiên Sơn 1.200.000 700.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
30399 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa Phận xã Trung Sơn 1.200.000 700.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
30400 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa phận xã Việt Tiến 1.600.000 1.000.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...