| 26101 |
Thành phố Bắc Kạn |
Trục đường Quan Nưa - Bản Giềng - Xã Dương Quang |
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26102 |
Thành phố Bắc Kạn |
Các vị trí còn lại của thôn Quan Nưa, Nà Rì - Xã Dương Quang |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26103 |
Thành phố Bắc Kạn |
Các khu vực còn lại - Xã Dương Quang |
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26104 |
Thành phố Bắc Kạn |
Khu tái định cư Bản Bung thuộc dự án hồ chứa nước Nặm Cắt - Xã Dương Quang |
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26105 |
Thành phố Bắc Kạn |
Đường Tây Minh Khai - Xã Dương Quang |
đoạn từ giáp đường Bàn Văn Hoan - đến hết cầu Nặm Cắt
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26106 |
Thành phố Bắc Kạn |
Đường Tây Minh Khai - Xã Dương Quang |
đoạn từ cầu Nặm Cắt - đến hết địa phận xã Dương Quang
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26107 |
Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường thành phố Bắc Kạn - hồ Ba Bể - Xã Dương Quang |
Từ giáp đất phường Sông Cầ - đến Cầu Quan Nưa
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26108 |
Thành phố Bắc Kạn |
Tuyến đường thành phố Bắc Kạn - hồ Ba Bể - Xã Dương Quang |
Từ Cầu Quan Nưa - đến hết địa phận xã Dương Quang
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26109 |
Thành phố Bắc Kạn |
Đường nội bộ khu dân cư Phặc Tràng - Xã Dương Quang |
|
4.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 26110 |
Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường |
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa nước |
| 26111 |
Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nước còn lại) |
| 26112 |
Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hằng năm (Đất trồng lúa nương) |
| 26113 |
Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường |
|
70.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hằng năm (Đất bằng trồng cây hằng năm khác) |
| 26114 |
Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hằng năm (Đất nương rẫy trồng cây hằng năm khác) |
| 26115 |
Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 26116 |
Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường |
|
15.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 26117 |
Thành phố Bắc Kạn |
Giá đất các xã, phường |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 26118 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 3
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26119 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26120 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện
|
1.750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26121 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26122 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK4
|
2.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26123 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26124 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2)
|
2.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26125 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26126 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen
|
2.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26127 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7)
|
2.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26128 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co
|
2.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26129 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn
|
2.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26130 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A
|
2.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26131 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26132 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26133 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK2
|
2.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26134 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Đường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26135 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2)
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26136 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK1
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26137 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) - đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26138 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10)
|
2.550.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26139 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - đến hết đất thị trấn
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26140 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26141 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26142 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26143 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26144 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26145 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26146 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Tiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26147 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK4
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26148 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26149 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 |
từ lô 22 - đến lô 38
|
2.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26150 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 |
từ lô 21 - đến lô 39
|
2.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26151 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 |
các lô 21, 39
|
2.450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26152 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã |
từ lô 41 - đến 51
|
2.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26153 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã |
từ lô 54 - đến lô 63
|
2.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26154 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã |
từ lô 66 - đến lô 73
|
2.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26155 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã |
từ lô 76 - đến lô 82
|
2.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26156 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã |
các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83
|
2.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26157 |
Huyện Ba Bể |
Thị trấn Chợ Rã |
Từ ngã ba đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới đối diện nhà ông Khơi TK3 - đến hết đất thị trấn
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26158 |
Huyện Ba Bể |
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên |
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26159 |
Huyện Ba Bể |
Thị trấn Chợ Rã |
Đường nội bộ khu tái định cư Tiểu khu 2
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26160 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (TK4) - Thị trấn Chợ Rã |
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m
|
3.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26161 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (TK4) - Thị trấn Chợ Rã |
Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m
|
3.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 26162 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 3
|
1.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26163 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26164 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26165 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26166 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK4
|
1.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26167 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26168 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2)
|
2.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26169 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26170 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen
|
2.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26171 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7)
|
1.960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26172 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co
|
2.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26173 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn
|
2.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26174 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A
|
2.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26175 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26176 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ cống Loỏng Cại - đến hết đất thị trấn
|
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26177 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) - đến ngã tư TK2
|
1.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26178 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Đường QL279 nối từ TK3 - đến cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26179 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ ngã tư đường QL279 giao với đường 258A (TK2) - đến đầu cầu Tà Nghè (TK2)
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26180 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ đầu cầu Tà Nghè (qua TK1) - đến hết đất nhà ông Đồng Minh Sơn TK1
|
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26181 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp đất nhà bà Hoàng Thị Giới (TK1) - đến hết đất nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11)
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26182 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ giáp nhà ông Bế Thiện Kiệm (TK11) - đến hết nhà ông Hoàng Lục Duyện (TK10)
|
2.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26183 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp đất Hoàng Lục Duyện (TK10) - đến hết đất thị trấn
|
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26184 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế - đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26185 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ tiếp đất nhà ông Tạ Trương Minh TK8 - đến tiếp đất nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26186 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung (TK8) - đến hết nhà ông Ma Nguyễn Tuấn TK8
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26187 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Tiếp nhà ông Nguyễn Đỗ Nhung TK8 - đến hết nhà ông Hoàng Văn Quyết TK8
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26188 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Tiếp đất nhà ông Vũ Minh Khoan TK9 - đến hết đất thị trấn (đi Bản Pục)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26189 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ nhà bà Hà Thị Viết - đến đường QL279 dọc hai bên đường
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26190 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Tiếp đường QL279 (đi Nà Săm) - đến hết đất thị trấn
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26191 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Tiếp nhà ông Đinh Anh Giao - đến hết đất nhà ông Cao Viết Thủ TK4
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26192 |
Huyện Ba Bể |
Các trục đường phụ đường) - Thị trấn Chợ Rã |
Từ nhà bà Vi Thị Thầm TK2 - đến hết đất nhà ông Lôi Huy Thục TK2
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26193 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 |
từ lô 22 - đến lô 38
|
1.960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26194 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 |
từ lô 21 - đến lô 39
|
1.960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26195 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 |
các lô 21, 39
|
1.960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26196 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã |
từ lô 41 - đến 51
|
1.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26197 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã |
từ lô 54 - đến lô 63
|
1.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26198 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã |
từ lô 66 - đến lô 73
|
1.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26199 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã |
từ lô 76 - đến lô 82
|
1.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 26200 |
Huyện Ba Bể |
Dự án vùng nguy cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3đường) - Thị trấn Chợ Rã |
các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83
|
1.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |