12:30 - 10/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
24001 Huyện Giá Rai Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích 348.000 - - - - Đất SX-KD
24002 Huyện Giá Rai Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu 348.000 - - - - Đất SX-KD
24003 Huyện Giá Rai Đường khu dân cư Thành Trung - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa 1.080.000 - - - - Đất SX-KD
24004 Huyện Giá Rai Hẻm Trung Kiên - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự 348.000 - - - - Đất SX-KD
24005 Huyện Giá Rai Đường phía đông chợ Nọc Nạng - Khóm 5 Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) - Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh) 600.000 - - - - Đất SX-KD
24006 Huyện Giá Rai Đường phía tây chợ Nọc Nạng - Khóm 5 Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) - Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật) 600.000 - - - - Đất SX-KD
24007 Huyện Giá Rai Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng - Khóm 5 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng 348.000 - - - - Đất SX-KD
24008 Huyện Giá Rai Hẻm số 14 - Khóm 5 Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan 348.000 - - - - Đất SX-KD
24009 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 5 Giáp Khóm 5 - Giáp ấp Đấu Lá xã Long Điền 600.000 - - - - Đất SX-KD
24010 Huyện Giá Rai Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp) 4.080.000 - - - - Đất SX-KD
24011 Huyện Giá Rai Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4) - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Nguyên tuyến 2.880.000 - - - - Đất SX-KD
24012 Huyện Giá Rai Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Cuối đường 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
24013 Huyện Giá Rai Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Đường Quốc lộ 1A - Cuối đường 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
24014 Huyện Giá Rai Đường vào khu đất thánh - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Quốc lộ 1 - Đường Vành Đai 900.000 - - - - Đất SX-KD
24015 Huyện Giá Rai Đường Dân sinh cầu khóm 2 - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) - Kênh Xáng Hộ Phòng 1.920.000 - - - - Đất SX-KD
24016 Huyện Giá Rai Đường Dân sinh cầu khóm 2 - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) - Kênh Xáng Hộ Phòng 1.920.000 - - - - Đất SX-KD
24017 Huyện Giá Rai Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2)- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Đường Nguyễn Quốc Hương - Đường số 07 3.300.000 - - - - Đất SX-KD
24018 Huyện Giá Rai Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6)- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC Nguyên tuyến 3.120.000 - - - - Đất SX-KD
24019 Huyện Giá Rai Các xã thuộc thị xã 66.000 54.000 48.000 - - Đất trồng cây lâu năm
24020 Huyện Giá Rai Các xã (vùng ngọt) 60.000 48.000 42.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
24021 Huyện Giá Rai Các xã (vùng mặn) 54.000 42.000 36.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
24022 Huyện Giá Rai Các xã thuộc thị xã 62.000 50.000 44.000 - - Đất trồng lúa
24023 Huyện Giá Rai Các xã thuộc thị xã 48.000 36.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
24024 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai toàn thị xã 48.000 36.000 30.000 - - Đất làm muối
24025 Huyện Giá Rai Các phường thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 230.000 180.000 100.000 - - Đất trồng cây lâu năm
24026 Huyện Giá Rai các xã thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
24027 Huyện Giá Rai Các phường thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 230.000 180.000 100.000 - - Đất trồng cây hàng năm
24028 Huyện Giá Rai các xã thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây hàng năm
24029 Huyện Giá Rai Các phường thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 230.000 180.000 100.000 - - Đất trồng lúa
24030 Huyện Giá Rai các xã thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng lúa
24031 Huyện Giá Rai Các phường thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 230.000 180.000 100.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
24032 Huyện Giá Rai các xã thuộc thị xã Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
24033 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai toàn thị xã 36.000 30.000 24.000 - - Đất rừng sản xuất
24034 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai toàn thị xã 30.000 24.000 22.000 - - Đất rừng đặc dụng
24035 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai toàn thị xã 28.000 22.000 19.000 - - Đất rừng phòng hộ
24036 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng sản xuất
24037 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng đặc dụng
24038 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng phòng hộ
24039 Huyện Giá Rai TX. Giá Rai khu dân cư, trong địa giới hành chính phường 200.000 150.000 80.000 - - Đất làm muối
24040 Huyện Đông Hải Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè) - Đến bến phà Rạch Cóc 800.000 - - - - Đất ở
24041 Huyện Đông Hải Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I) - Đến cầu Rạch Dược Giữa 2.700.000 - - - - Đất ở
24042 Huyện Đông Hải Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa - Đến ngã ba cây Xăng (2) Ấp đường 19/5) 4.200.000 - - - - Đất ở
24043 Huyện Đông Hải Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) - Đến cầu Chà Là 4.200.000 - - - - Đất ở
24044 Huyện Đông Hải Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) - Đến bến phà Rạch Cóc 3.200.000 - - - - Đất ở
24045 Huyện Đông Hải Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào) - Đến ngã 4 huyện ủy 3.700.000 - - - - Đất ở
24046 Huyện Đông Hải Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy - Đến sông Gành Hào 4.500.000 - - - - Đất ở
24047 Huyện Đông Hải Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi - Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây) 1.800.000 - - - - Đất ở
24048 Huyện Đông Hải Đường 19 tháng 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến) - Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) 4.500.000 - - - - Đất ở
24049 Huyện Đông Hải Đường 1 tháng 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) - Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà) 1.900.000 - - - - Đất ở
24050 Huyện Đông Hải Đường số 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoáng) - Đến ngã ba (nhà may Duy Phan) 2.150.000 - - - - Đất ở
24051 Huyện Đông Hải Đường số 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan) - Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc) 4.200.000 - - - - Đất ở
24052 Huyện Đông Hải Đường số 4 - Thị trấn gành hào Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn 4.500.000 - - - - Đất ở
24053 Huyện Đông Hải Đường số 8 (Hương Lộ) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng) 1.000.000 - - - - Đất ở
24054 Huyện Đông Hải Đương số 10 (lò heo) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền - Đến Kênh Liên Doanh 830.000 - - - - Đất ở
24055 Huyện Đông Hải Khu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào - Thị trấn gành hào Hai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào 5.200.000 - - - - Đất ở
24056 Huyện Đông Hải Đường giáp ranh trụ sở UBND huyện - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn) - Đến giáp đường bê tông 4.000.000 - - - - Đất ở
24057 Huyện Đông Hải Đường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi) - Đến giáp đường bê tông 4.000.000 - - - - Đất ở
24058 Huyện Đông Hải Đường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy - Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích 2.650.000 - - - - Đất ở
24059 Huyện Đông Hải Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Cầu Liên Doanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu 850.000 - - - - Đất ở
24060 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải Tịnh - Đến ngã tư Trụ sở cũ 850.000 - - - - Đất ở
24061 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã tư Trụ sở cũ - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An 1.280.000 - - - - Đất ở
24062 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Lụa - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Tuấn 850.000 - - - - Đất ở
24063 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Mến - Đến hết ranh đất nhà bà Văn Thị Bắc 850.000 - - - - Đất ở
24064 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đọt - Đến hết ranh đất nhà ông Tiêu Phong Kim 850.000 - - - - Đất ở
24065 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hết 850.000 - - - - Đất ở
24066 Huyện Đông Hải Đường số 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ cầu Rạch Dược ngoài - Đến đường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa) 1.700.000 - - - - Đất ở
24067 Huyện Đông Hải Đường ông Sắc (ấp 2) - Thị trấn gành hào Bắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m - Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải 3.650.000 - - - - Đất ở
24068 Huyện Đông Hải Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất 700.000 - - - - Đất ở
24069 Huyện Đông Hải Đường ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Phú - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu 700.000 - - - - Đất ở
24070 Huyện Đông Hải Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng - Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi 700.000 - - - - Đất ở
24071 Huyện Đông Hải Đường ấp 3 (dãy trước) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã 4 huyện ủy 1.270.000 - - - - Đất ở
24072 Huyện Đông Hải Đường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã huyện ủy 800.000 - - - - Đất ở
24073 Huyện Đông Hải Đường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ - Đến sông Gành Hào 3.000.000 - - - - Đất ở
24074 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 đến ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành Hào) - Đến Xí nghiệp đông lạnh 1.900.000 - - - - Đất ở
24075 Huyện Đông Hải Đường ấp 5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã ba Mũi Dùi - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9) 800.000 - - - - Đất ở
24076 Huyện Đông Hải Đường ấp 3 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ khu sản xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng 668) - Đến kênh Liên Doanh 1.050.000 - - - - Đất ở
24077 Huyện Đông Hải Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào Khu tái định cư 2 ha giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện 800.000 - - - - Đất ở
24078 Huyện Đông Hải Đường 2 - Thị trấn gành hào Hai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung) - Đến tiếp giáp bờ kè 1.400.000 - - - - Đất ở
24079 Huyện Đông Hải Đường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Hào) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận - Đến cầu Gạch Cóc 700.000 - - - - Đất ở
24080 Huyện Đông Hải Đường ấp 4 giáp đường Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc - Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào 1.370.000 - - - - Đất ở
24081 Huyện Đông Hải Đường ấp 4 giáp đường 19/5 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng 1.050.000 - - - - Đất ở
24082 Huyện Đông Hải Đường ấp 4 giáp đường 19/6 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng 1.050.000 - - - - Đất ở
24083 Huyện Đông Hải Đường ấp 3 (01) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền) - Đến kênh Liên Doanh (đất ông Huỳnh Thanh Nguyên) 500.000 - - - - Đất ở
24084 Huyện Đông Hải Đường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào) - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngã ba dường số 12) - Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông sắt) 1.300.000 - - - - Đất ở
24085 Huyện Đông Hải Đường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở BND ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu Tiếp giáp đường số 13 - Đến tiếp giáp bờ kè 1.300.000 - - - - Đất ở
24086 Huyện Đông Hải Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Lũy - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Minh Tâm 950.000 - - - - Đất ở
24087 Huyện Đông Hải Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt) 700.000 - - - - Đất ở
24088 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dượng Ánh Phan (giáp bờ kè) - Hát ranh đất Trương tiểu học Chu Văn An 1.150.000 - - - - Đất ở
24089 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cội (giáp đường 23) - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Minh Đức (giáp đường số 50, đường bổ sung) 800.000 - - - - Đất ở
24090 Huyện Đông Hải Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28) 630.000 - - - - Đất ở
24091 Huyện Đông Hải Tuyến đường nhà ông Bền đồn biên phòng Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến giáp đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ 280.000 - - - - Đất ở
24092 Huyện Đông Hải Tuyến hẻm dãy nhà khu dân cư Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Nhựt 280.000 - - - - Đất ở
24093 Huyện Đông Hải Tuyến đường nhà ông Nguyễn Ngọc Ân ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ 280.000 - - - - Đất ở
24094 Huyện Đông Hải Tuyến hẻm nhà ông Ba Đức, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ giáp đường lộ Làng (trụ sở ấp 1 cũ) - Đến nhà ông Phan Văn Đức 280.000 - - - - Đất ở
24095 Huyện Đông Hải Tuyến hẻm nhà Bà Quý, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài - Đến nhà ông Đỗ Kim Phụng 280.000 - - - - Đất ở
24096 Huyện Đông Hải Tuyến hẻm nhà Bé Sáu Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài - Đến sau trường Chu Văn An 280.000 - - - - Đất ở
24097 Huyện Đông Hải Tuyến hẻm nhà bà Mỹ, Ấp 1-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu Rạch vượt ngoài - Đến sau trường Chu Văn An 280.000 - - - - Đất ở
24098 Huyện Đông Hải Tuyến hẻm giáp bờ kè Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường bờ kè Cầu Rạch vượt ngoài đến bến phà Tân Thuận - Đến nhà ông Nguyễn Văn Định 280.000 - - - - Đất ở
24099 Huyện Đông Hải Tuyến đường nhà ông Lê Phước Dũng, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến đường Mai Thị Kim Chi - Lê Văn Bàng 280.000 - - - - Đất ở
24100 Huyện Đông Hải Tuyến hẻm nhà ông Trần Lợi, Ấp 2-Thị trấn gành hào Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa) - Đến đường 6 Thoàng - Duy Phan 280.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...