| 24001 |
Huyện Giá Rai |
Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) - Khóm 5 |
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích
|
348.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24002 |
Huyện Giá Rai |
Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) - Khóm 5 |
Quốc lộ 1 - Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu
|
348.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24003 |
Huyện Giá Rai |
Đường khu dân cư Thành Trung - Khóm 5 |
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa
|
1.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24004 |
Huyện Giá Rai |
Hẻm Trung Kiên - Khóm 5 |
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự
|
348.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24005 |
Huyện Giá Rai |
Đường phía đông chợ Nọc Nạng - Khóm 5 |
Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) - Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24006 |
Huyện Giá Rai |
Đường phía tây chợ Nọc Nạng - Khóm 5 |
Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) - Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24007 |
Huyện Giá Rai |
Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng - Khóm 5 |
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng
|
348.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24008 |
Huyện Giá Rai |
Hẻm số 14 - Khóm 5 |
Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương
(giáp Quốc lộ 1) - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan
|
348.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24009 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Gành Hào - Khóm 5 |
Giáp Khóm 5 - Giáp ấp Đấu Lá xã Long Điền
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24010 |
Huyện Giá Rai |
Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC |
Quốc lộ 1 - Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp)
|
4.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24011 |
Huyện Giá Rai |
Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu A (Đường số 1, 2, 4) - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC |
Nguyên tuyến
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24012 |
Huyện Giá Rai |
Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Cuối đường
|
2.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24013 |
Huyện Giá Rai |
Đường số 7 KDC Công ty Đại Lộc Khu B và khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC |
Đường Quốc lộ 1A - Cuối đường
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24014 |
Huyện Giá Rai |
Đường vào khu đất thánh - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC |
Quốc lộ 1 - Đường Vành Đai
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24015 |
Huyện Giá Rai |
Đường Dân sinh cầu khóm 2 - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC |
Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) - Kênh Xáng Hộ Phòng
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24016 |
Huyện Giá Rai |
Đường Dân sinh cầu khóm 2 - KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC |
Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) - Kênh Xáng Hộ Phòng
|
1.920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24017 |
Huyện Giá Rai |
Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2)- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC |
Đường Nguyễn Quốc Hương - Đường số 07
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24018 |
Huyện Giá Rai |
Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6)- KHU DÂN CƯ ĐẠI LỘC |
Nguyên tuyến
|
3.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 24019 |
Huyện Giá Rai |
Các xã thuộc thị xã |
|
66.000
|
54.000
|
48.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 24020 |
Huyện Giá Rai |
Các xã (vùng ngọt) |
|
60.000
|
48.000
|
42.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cày hàng năm khác |
| 24021 |
Huyện Giá Rai |
Các xã (vùng mặn) |
|
54.000
|
42.000
|
36.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cày hàng năm khác |
| 24022 |
Huyện Giá Rai |
Các xã thuộc thị xã |
|
62.000
|
50.000
|
44.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 24023 |
Huyện Giá Rai |
Các xã thuộc thị xã |
|
48.000
|
36.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 24024 |
Huyện Giá Rai |
TX. Giá Rai |
toàn thị xã
|
48.000
|
36.000
|
30.000
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 24025 |
Huyện Giá Rai |
Các phường thuộc thị xã Giá Rai |
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường
|
230.000
|
180.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 24026 |
Huyện Giá Rai |
các xã thuộc thị xã Giá Rai |
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 24027 |
Huyện Giá Rai |
Các phường thuộc thị xã Giá Rai |
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường
|
230.000
|
180.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 24028 |
Huyện Giá Rai |
các xã thuộc thị xã Giá Rai |
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 24029 |
Huyện Giá Rai |
Các phường thuộc thị xã Giá Rai |
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường
|
230.000
|
180.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 24030 |
Huyện Giá Rai |
các xã thuộc thị xã Giá Rai |
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất trồng lúa |
| 24031 |
Huyện Giá Rai |
Các phường thuộc thị xã Giá Rai |
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường
|
230.000
|
180.000
|
100.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 24032 |
Huyện Giá Rai |
các xã thuộc thị xã Giá Rai |
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 24033 |
Huyện Giá Rai |
TX. Giá Rai |
toàn thị xã
|
36.000
|
30.000
|
24.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 24034 |
Huyện Giá Rai |
TX. Giá Rai |
toàn thị xã
|
30.000
|
24.000
|
22.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 24035 |
Huyện Giá Rai |
TX. Giá Rai |
toàn thị xã
|
28.000
|
22.000
|
19.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 24036 |
Huyện Giá Rai |
TX. Giá Rai |
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 24037 |
Huyện Giá Rai |
TX. Giá Rai |
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 24038 |
Huyện Giá Rai |
TX. Giá Rai |
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 24039 |
Huyện Giá Rai |
TX. Giá Rai |
khu dân cư, trong địa giới hành chính phường
|
200.000
|
150.000
|
80.000
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 24040 |
Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè) - Đến bến phà Rạch Cóc
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24041 |
Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I) - Đến cầu Rạch Dược Giữa
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24042 |
Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa - Đến ngã ba cây Xăng (2) Ấp đường 19/5)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24043 |
Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) - Đến cầu Chà Là
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24044 |
Huyện Đông Hải |
Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) - Đến bến phà Rạch Cóc
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24045 |
Huyện Đông Hải |
Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào) - Đến ngã 4 huyện ủy
|
3.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24046 |
Huyện Đông Hải |
Đường Ngọc Điền - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy - Đến sông Gành Hào
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24047 |
Huyện Đông Hải |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi - Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24048 |
Huyện Đông Hải |
Đường 19 tháng 5 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến) - Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24049 |
Huyện Đông Hải |
Đường 1 tháng 3 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) - Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà)
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24050 |
Huyện Đông Hải |
Đường số 2 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoáng) - Đến ngã ba (nhà may Duy Phan)
|
2.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24051 |
Huyện Đông Hải |
Đường số 2 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan) - Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24052 |
Huyện Đông Hải |
Đường số 4 - Thị trấn gành hào |
Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn
|
4.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24053 |
Huyện Đông Hải |
Đường số 8 (Hương Lộ) - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi) - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24054 |
Huyện Đông Hải |
Đương số 10 (lò heo) - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền - Đến Kênh Liên Doanh
|
830.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24055 |
Huyện Đông Hải |
Khu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào - Thị trấn gành hào |
Hai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào
|
5.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24056 |
Huyện Đông Hải |
Đường giáp ranh trụ sở UBND huyện - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn) - Đến giáp đường bê tông
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24057 |
Huyện Đông Hải |
Đường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi) - Đến giáp đường bê tông
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24058 |
Huyện Đông Hải |
Đường đối diện nhà các hộ dân - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy - Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích
|
2.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24059 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Cầu Liên Doanh) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24060 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải Tịnh - Đến ngã tư Trụ sở cũ
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24061 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ngã tư Trụ sở cũ - Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24062 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Lụa - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Tuấn
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24063 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Mến - Đến hết ranh đất nhà bà Văn Thị Bắc
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24064 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đọt - Đến hết ranh đất nhà ông Tiêu Phong Kim
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24065 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hết
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24066 |
Huyện Đông Hải |
Đường số 5 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ cầu Rạch Dược ngoài - Đến đường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa)
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24067 |
Huyện Đông Hải |
Đường ông Sắc (ấp 2) - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m - Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải
|
3.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24068 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24069 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Phú - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24070 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng - Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24071 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (dãy trước) - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã 4 huyện ủy
|
1.270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24072 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh - Đến ngã huyện ủy
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24073 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (dãy sau) - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ - Đến sông Gành Hào
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24074 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 đến ấp 3 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành Hào) - Đến Xí nghiệp đông lạnh
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24075 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 5 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ngã ba Mũi Dùi - Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24076 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ khu sản xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng 668) - Đến kênh Liên Doanh
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24077 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 - Thị trấn gành hào |
Khu tái định cư 2 ha giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24078 |
Huyện Đông Hải |
Đường 2 - Thị trấn gành hào |
Hai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung) - Đến tiếp giáp bờ kè
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24079 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Hào) - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận - Đến cầu Gạch Cóc
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24080 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 giáp đường Phan Ngọc Hiển - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc - Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào
|
1.370.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24081 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 giáp đường 19/5 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24082 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 4 giáp đường 19/6 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5) - Hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng
|
1.050.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24083 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 3 (01) - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền) - Đến kênh Liên Doanh (đất ông Huỳnh Thanh Nguyên)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24084 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào) - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngã ba dường số 12) - Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông sắt)
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24085 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở BND ấp 2 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu Tiếp giáp đường số 13 - Đến tiếp giáp bờ kè
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24086 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Lũy - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Minh Tâm
|
950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24087 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 2 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn - Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt)
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24088 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dượng Ánh Phan (giáp bờ kè) - Hát ranh đất Trương tiểu học Chu Văn An
|
1.150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24089 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cội (giáp đường 23) - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Minh Đức (giáp đường số 50, đường bổ sung)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24090 |
Huyện Đông Hải |
Đường ấp 1 - Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi - Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28)
|
630.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24091 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến đường nhà ông Bền đồn biên phòng Ấp 1-Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến giáp đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24092 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm dãy nhà khu dân cư Ấp 1-Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Nhựt
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24093 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến đường nhà ông Nguyễn Ngọc Ân ấp 1-Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn - Đến đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24094 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Ba Đức, Ấp 1-Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ giáp đường lộ Làng (trụ sở ấp 1 cũ) - Đến nhà ông Phan Văn Đức
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24095 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà Bà Quý, Ấp 1-Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài - Đến nhà ông Đỗ Kim Phụng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24096 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà Bé Sáu Ấp 1-Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài - Đến sau trường Chu Văn An
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24097 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà bà Mỹ, Ấp 1-Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt giữa đến Cầu Rạch vượt ngoài - Đến sau trường Chu Văn An
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24098 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm giáp bờ kè Ấp 2-Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ đường bờ kè Cầu Rạch vượt ngoài đến bến phà Tân Thuận - Đến nhà ông Nguyễn Văn Định
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24099 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến đường nhà ông Lê Phước Dũng, Ấp 2-Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến đường Mai Thị Kim Chi - Lê Văn Bàng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |
| 24100 |
Huyện Đông Hải |
Tuyến hẻm nhà ông Trần Lợi, Ấp 2-Thị trấn gành hào |
Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa) - Đến đường 6 Thoàng - Duy Phan
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở |