07:16 - 09/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
22801 Huyện Hòa Bình Đường Kinh Tế - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới (phía bên sông) 234.000 - - - - Đất SX - KD
22802 Huyện Hòa Bình Tuyến sau hậu - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ đường vô Trạm Y tế xã - Đến kênh Trường Sơn 168.000 - - - - Đất SX - KD
22803 Huyện Hòa Bình Tuyến cặp kênh Trường Sơn - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Vĩnh Lạc - Đến đến lộ sau hậu 168.000 - - - - Đất SX - KD
22804 Huyện Hòa Bình Tuyến cầu thưa kênh cạn - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến ấp Vĩnh Hòa 168.000 - - - - Đất SX - KD
22805 Huyện Hòa Bình Tuyến đường mương 4 - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến đê Đông (Vĩnh Mới) 168.000 - - - - Đất SX - KD
22806 Huyện Hòa Bình Tuyến đường mương 7 - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ấp Vĩnh Tiến (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến đê Đông (Vĩnh Tiến) 168.000 - - - - Đất SX - KD
22807 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Lái Hai - Xã Vĩnh Thịnh Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Đến kênh 500 (ấp Vĩnh Mới ) 168.000 - - - - Đất SX - KD
22808 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Nông Trường - Xã Vĩnh Thịnh Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Đến kênh Hộc Máu (ấp Vĩnh Mới) 168.000 - - - - Đất SX - KD
22809 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Mương I - Xã Vĩnh Thịnh Đường Giồng Nhãn - Gành Hào (ấp Vĩnh Mới) - Đến cầu nhà ông Trần Hòa Bình (ấp Vĩnh Kiểu) 168.000 - - - - Đất SX - KD
22810 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Sua Đũa - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Minh - Đến tuyến đường Kim Em 168.000 - - - - Đất SX - KD
22811 Huyện Hòa Bình Tuyến đường Vĩnh Hòa (phía bên sông) - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu kênh Ông Tà - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A 168.000 - - - - Đất SX - KD
22812 Huyện Hòa Bình Tuyến Đường điện gió - Xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ đường Đê Đông - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A 180.000 - - - - Đất SX - KD
22813 Huyện Hòa Bình Thị trấn Hòa Bình 66.000 54.000 48.000 - - Đất trồng cây lâu năm
22814 Huyện Hòa Bình Các xã thuộc huyện 66.000 54.000 48.000 - - Đất trồng cây lâu năm
22815 Huyện Hòa Bình Các xã (vùng ngọt) 60.000 48.000 42.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
22816 Huyện Hòa Bình Các xã (vùng mặn) 54.000 42.000 36.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
22817 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình toàn huyện 62.000 50.000 44.000 - - Đất trồng lúa
22818 Huyện Hòa Bình Thị trấn Hòa Bình 48.000 36.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
22819 Huyện Hòa Bình Các xã thuộc huyện 48.000 36.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
22820 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình toàn huyện 48.000 36.000 30.000 - - Đất làm muối
22821 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình toàn huyện 36.000 30.000 24.000 - - Đất rừng sản xuất
22822 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình 30.000 24.000 22.000 - - Đất rừng đặc dụng
22823 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình 28.000 22.000 19.000 - - Đất rừng phòng hộ
22824 Huyện Hòa Bình Thị trấn Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
22825 Huyện Hòa Bình Các xã thuộc huyện khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây lâu năm
22826 Huyện Hòa Bình Thị trấn Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây hàng năm
22827 Huyện Hòa Bình Các xã thuộc huyện khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng cây hàng năm
22828 Huyện Hòa Bình Thị trấn Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng lúa
22829 Huyện Hòa Bình Các xã thuộc huyện khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất trồng lúa
22830 Huyện Hòa Bình Thị trấn Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
22831 Huyện Hòa Bình Các xã thuộc huyện khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
22832 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng sản xuất
22833 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng đặc dụng
22834 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất rừng phòng hộ
22835 Huyện Hòa Bình Huyện Hòa Bình khu dân cư 200.000 150.000 80.000 - - Đất làm muối
22836 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m) - Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) 2.100.000 - - - - Đất ở
22837 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) - Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) 1.750.000 - - - - Đất ở
22838 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) - Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) 1.900.000 - - - - Đất ở
22839 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m) - Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) 2.300.000 - - - - Đất ở
22840 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Cầu Láng Tròn (Km 2205 + 512m) - Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) 1.900.000 - - - - Đất ở
22841 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Láng Tròn Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) - Tim Cống Lầu 2.000.000 - - - - Đất ở
22842 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường 1 Tim Cống Lầu - Tim Cống Ba Tuyền 2.500.000 - - - - Đất ở
22843 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường 1 Tim Cống Ba Tuyền - Cầu Nọc Nạng 2.800.000 - - - - Đất ở
22844 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Từ cầu Nọc Nạng - Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) 3.500.000 - - - - Đất ở
22845 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) - Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) 7.000.000 - - - - Đất ở
22846 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) - Tim hẻm Tự Lực 9.000.000 - - - - Đất ở
22847 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Tim hẻm Tự Lực - Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí 7.500.000 - - - - Đất ở
22848 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Phường Hộ Phòng Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m) 5.800.000 - - - - Đất ở
22849 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Phong Giáp ranh Phường Hộ Phòng (Km 2217 + 525m) - Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy 4.600.000 - - - - Đất ở
22850 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Phong Tim cống Nhà thờ Tắc Sậy - Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu 3.100.000 - - - - Đất ở
22851 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 471+190 Công ty Phúc Hậu - Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa) 2.300.000 - - - - Đất ở
22852 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2222 (phía tây cầu Cây Gừa) - Cột mốc Km 2226 + 400m 1.800.000 - - - - Đất ở
22853 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2226 + 400m (phía đông UBND xã Tân Phong) - Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong) 1.900.000 - - - - Đất ở
22854 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Phong Cột mốc Km 2226 + 550m (phía tây UBND xã Tân Phong) - Cống Voi (Km 2229 + 250m) 1.800.000 - - - - Đất ở
22855 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Phong Cống Voi (Km 2229 + 250m) - Cầu Láng Trâm 2.000.000 - - - - Đất ở
22856 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 - Tân Thạnh Cầu Láng Trâm - Giáp ranh Cà Mau 2.100.000 - - - - Đất ở
22857 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Xóm Lung - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị Ghết - Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực 280.000 - - - - Đất ở
22858 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Xóm Lung - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Nâu - Đến hết ranh đất nhà Lâm Văn Xiệu 280.000 - - - - Đất ở
22859 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy 280.000 - - - - Đất ở
22860 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To - Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo 280.000 - - - - Đất ở
22861 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai Kiếm - Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân 280.000 - - - - Đất ở
22862 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú A - Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía 280.000 - - - - Đất ở
22863 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc) - Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê 340.000 - - - - Đất ở
22864 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự) - Cống Xóm Lung 340.000 - - - - Đất ở
22865 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống Tư Hảy) - Ngã 3 Thiết 340.000 - - - - Đất ở
22866 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Quang Trúc) - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu 440.000 - - - - Đất ở
22867 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống bà Đội) - Kênh Cầu Móng 340.000 - - - - Đất ở
22868 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (cống Lầu) - Kênh Cầu Móng 280.000 - - - - Đất ở
22869 Huyện Giá Rai Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Từ Quốc lộ 1 - Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới 900.000 - - - - Đất ở
22870 Huyện Giá Rai Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới - Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình 600.000 - - - - Đất ở
22871 Huyện Giá Rai Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình - Cầu ấp 7 (Ba Nhạc) 340.000 - - - - Đất ở
22872 Huyện Giá Rai Đường vào trường Mẫu giáo mới - Phường Láng Tròn Cầu ấp 7 (Ba Nhạc) - Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông 340.000 - - - - Đất ở
22873 Huyện Giá Rai Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 - Cầu Trường học Mới 550.000 - - - - Đất ở
22874 Huyện Giá Rai Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B - Phường Láng Tròn Cầu Trường học Mới - Nhà bà Lưu Thị Tiệp (Ngã 3 đường đi Vĩnh Phú Tây) 340.000 - - - - Đất ở
22875 Huyện Giá Rai Đường vào trường THCS Phong Phú - Phường Láng Tròn Cầu nhà ông Lâm Hòa Bình - Ngã tư cầu ấp 7 280.000 - - - - Đất ở
22876 Huyện Giá Rai Đường vào cống Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Ngã ba đường vào UBND Phường Láng Tròn - Cống Vĩnh Phong 440.000 - - - - Đất ở
22877 Huyện Giá Rai Đường vào cống Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Cống Vĩnh Phong (nhà ông Phạm Văn Trọng) - Cầu ấp 12 280.000 - - - - Đất ở
22878 Huyện Giá Rai Đường số 1 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía nam) - Phường Láng Tròn Đường số 6 (nhà ông Nguyễn Văn Tiền) - Đường số 8 440.000 - - - - Đất ở
22879 Huyện Giá Rai Đường số 2 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 7 (nhà ông Sài) - Đường vào trường mẫu giáo mới 480.000 - - - - Đất ở
22880 Huyện Giá Rai Đường số 3 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 6 (nhà ông Ngô Công Khanh) - Đường số 8 480.000 - - - - Đất ở
22881 Huyện Giá Rai Đường số 4 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 5 - Đường số 8 480.000 - - - - Đất ở
22882 Huyện Giá Rai Đường số 5 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 4 - Đường số 2 480.000 - - - - Đất ở
22883 Huyện Giá Rai Đường số 6 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 1 - Đường số 4 480.000 - - - - Đất ở
22884 Huyện Giá Rai Đường số 7 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường vào cống Vĩnh Phong (khóm 2) - Đường số 1 480.000 - - - - Đất ở
22885 Huyện Giá Rai Đường số 8 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía tây) - Phường Láng Tròn Đường số 4 - Đường số 1 480.000 - - - - Đất ở
22886 Huyện Giá Rai Đường số 8 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía tây) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (nhà ông Tuấn ấp vịt) - Đường số 1 (khu TĐC) 480.000 - - - - Đất ở
22887 Huyện Giá Rai Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Ngã ba Láng Tròn (nhà ông Mã Thu Hùng) - Hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai 2.500.000 - - - - Đất ở
22888 Huyện Giá Rai Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Từ hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai - Đến hết ranh đất bà Lộ Thị Thủy (con ông Sáu Diệu) 280.000 - - - - Đất ở
22889 Huyện Giá Rai Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 - Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng 2.100.000 - - - - Đất ở
22890 Huyện Giá Rai Đường vào Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 - Đập ấp 3 Vĩnh Phong 1.100.000 - - - - Đất ở
22891 Huyện Giá Rai Đường vào Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Giáp ranh xã Phong Tân 340.000 - - - - Đất ở
22892 Huyện Giá Rai Đường số 2 khu dân cư khóm 3 (song song Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) 820.000 - - - - Đất ở
22893 Huyện Giá Rai Đường số 3 khu dân cư khóm 3 (ranh quy hoạch, song song Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) 820.000 - - - - Đất ở
22894 Huyện Giá Rai Đường số 4 khu dân cư khóm 3 (ranh quy hoạch) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 3 (khu dân cư khóm 3) 820.000 - - - - Đất ở
22895 Huyện Giá Rai Tuyến Kênh 16 - Phường Láng Tròn Cầu 2 Đề - Kênh Cống Lầu 280.000 - - - - Đất ở
22896 Huyện Giá Rai Tuyến Kênh Hai Chen - Phường Láng Tròn Kênh khóm 13 - Kênh khóm 12 280.000 - - - - Đất ở
22897 Huyện Giá Rai Tuyến Kênh khóm 12 (Hào Quến) - Phường Láng Tròn Cầu khóm 12 - Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông 280.000 - - - - Đất ở
22898 Huyện Giá Rai Tuyến đường Vành Đai cũ (song song với Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Hương lộ Khóm 2 (Đất bà Ngô Thị Năm) - Đường vào Trường Tiểu Học Phong Phú B (nhà ông Nguyễn Minh Tây) 340.000 - - - - Đất ở
22899 Huyện Giá Rai Tuyến đường chữ T (song song với tuyến đường vào UBND phường mới) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Út Em - Hết ranh đất nhà ông Bùi Tấn Hải 340.000 - - - - Đất ở
22900 Huyện Giá Rai Tuyến Khóm 2 - Khóm 12 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Dũng, khóm 2 - đến Cầu Khóm 12 nhà ông Trịnh Văn Sóng 340.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...