15:56 - 08/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20001 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ kênh 2000 - Đến kênh 4000 440.000 - - - - Đất TM-DV
20002 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ kênh 2000 - Đến kênh 4000 360.000 - - - - Đất TM-DV
20003 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ kênh 4000 - Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau 384.000 - - - - Đất TM-DV
20004 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 9B (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ kênh 4000 - Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau 344.000 - - - - Đất TM-DV
20005 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 2A (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 2A) - Đến hết ranh cống ông Minh, ấp 2A hướng về xã Phong Thạnh Tây A 1.280.000 - - - - Đất TM-DV
20006 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 2A (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp 2A) - Đến hết ranh cống ông Minh, ấp 2A hướng về xã Phong Thạnh Tây A 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
20007 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 2A (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ cống Ông Minh - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông 1.000.000 - - - - Đất TM-DV
20008 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 2A (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ cống Ông Minh - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông 720.000 - - - - Đất TM-DV
20009 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 2A (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 496.000 - - - - Đất TM-DV
20010 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 2A (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Bông - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 400.000 - - - - Đất TM-DV
20011 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ trại Cây Ba Kiệt (ấp 12) - Đến hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng (trên, dưới) 520.000 - - - - Đất TM-DV
20012 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ Phòng - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ Phòng (trên, dưới) 440.000 - - - - Đất TM-DV
20013 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ Phòng - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, thị xã Giá Rai 320.000 - - - - Đất TM-DV
20014 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt) - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A 600.000 - - - - Đất TM-DV
20015 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần đất Ba Kiệt) - Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A 440.000 - - - - Đất TM-DV
20016 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A - Đến hết ranh nhà bà Mỹ A 320.000 - - - - Đất TM-DV
20017 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái Bảo về xã Phong Thạnh Tây A - Đến hết ranh nhà bà Mỹ A 336.000 - - - - Đất TM-DV
20018 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 (trên lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A - Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A) 360.000 - - - - Đất TM-DV
20019 Huyện Phước Long Tuyến đường ấp 12 (dưới lộ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A - Đến hết ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Phong Thạnh Tây A) 288.000 - - - - Đất TM-DV
20020 Huyện Phước Long Tuyến Quản lộ Phụng hiệp - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A - Đến Đầu Cầu Chủ Chí 352.000 - - - - Đất TM-DV
20021 Huyện Phước Long Đường dẫn móng cầu Chủ Chí (Bên Chợ) - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Dũng ấp 2A - Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đen ấp 4 1.760.000 - - - - Đất TM-DV
20022 Huyện Phước Long Tuyến kênh 1000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ nhà bà Nguyễn Thị Tranh - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 272.000 - - - - Đất TM-DV
20023 Huyện Phước Long Tuyến kênh 2000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 272.000 - - - - Đất TM-DV
20024 Huyện Phước Long Tuyến kênh 4000 ấp 9B - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Khởi - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 272.000 - - - - Đất TM-DV
20025 Huyện Phước Long Tuyến kênh 6000 ấp 9C - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Tuôi - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 272.000 - - - - Đất TM-DV
20026 Huyện Phước Long Tuyến kênh 7000 ấp 9C - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Tính - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 272.000 - - - - Đất TM-DV
20027 Huyện Phước Long Tuyến kênh 8000 ấp 9C - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hiền - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 272.000 - - - - Đất TM-DV
20028 Huyện Phước Long Tuyến kênh 1000 - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ nhà bà Lê Thị Danh - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 320.000 - - - - Đất TM-DV
20029 Huyện Phước Long Tuyến kênh 4000 - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh văn Khởi - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 320.000 - - - - Đất TM-DV
20030 Huyện Phước Long Tuyến kênh 2000 - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Khá - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 320.000 - - - - Đất TM-DV
20031 Huyện Phước Long Tuyến kênh 6000 - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Tuôi - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 280.000 - - - - Đất TM-DV
20032 Huyện Phước Long Tuyến kênh 7000 - Xã Phong Thạnh Tây B Bắt đầu từ ông Trần Văn Tính - Đến kênh Khạo Rạng Giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 280.000 - - - - Đất TM-DV
20033 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ ( bờ Tây) - Đến kênh 1.000 304.000 - - - - Đất TM-DV
20034 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ Kênh 1.000 - Đến cầu Trường Học 272.000 - - - - Đất TM-DV
20035 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ - Đến cống Ông Bọng 228.000 - - - - Đất TM-DV
20036 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ - Đến cống Ông Bọng 204.000 - - - - Đất TM-DV
20037 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực - Đến cầu Phó Sinh 390.000 - - - - Đất TM-DV
20038 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ Cầu nhà Mười Lực - Đến cầu Phó Sinh 330.000 - - - - Đất TM-DV
20039 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự 288.000 - - - - Đất TM-DV
20040 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh chùa Hưng Phước Tự 210.000 - - - - Đất TM-DV
20041 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ hết ranh chùa Hưng Phước Tự - Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông) 204.000 - - - - Đất TM-DV
20042 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ hết ranh chùa Hưng Phước Tự - Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông) 168.000 - - - - Đất TM-DV
20043 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông) - Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông) 240.000 - - - - Đất TM-DV
20044 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (bờ Đông) - Đến ranh hạt giáp Giá Rai (bờ Đông) 224.000 - - - - Đất TM-DV
20045 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu 440.000 - - - - Đất TM-DV
20046 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh cây xăng Lâm Xiệu 352.000 - - - - Đất TM-DV
20047 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu - Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) 384.000 - - - - Đất TM-DV
20048 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Lâm Xiệu - Đến kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) 272.000 - - - - Đất TM-DV
20049 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) - Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai 288.000 - - - - Đất TM-DV
20050 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ kênh 1.000 về hướng Giá Rai (Bờ Tây) - Đến ranh xã Phong Thạnh, Giá Rai 224.000 - - - - Đất TM-DV
20051 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) 440.000 - - - - Đất TM-DV
20052 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) 352.000 - - - - Đất TM-DV
20053 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) - Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A 352.000 - - - - Đất TM-DV
20054 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ kênh Thuỷ Lợi (cập nhà ông Sáu Tre) - Đến giáp ranh ấp 1B xã Phong Thạnh Tây A 272.000 - - - - Đất TM-DV
20055 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp (bờ tây) 352.000 - - - - Đất TM-DV
20056 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong 288.000 - - - - Đất TM-DV
20057 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến kênh 1.000, kênh Vĩnh Phong 224.000 - - - - Đất TM-DV
20058 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ Kênh 1.000 (Cầu Vĩnh Phong) - Đến giáp xã Vĩnh Thanh 224.000 - - - - Đất TM-DV
20059 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông) 304.000 - - - - Đất TM-DV
20060 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Tây - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông) 224.000 - - - - Đất TM-DV
20061 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Cà Mau (bờ Đông) - Đến kênh 500 (bờ đông) hướng Vĩnh Phong 272.000 - - - - Đất TM-DV
20062 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ - Đến kênh 6 Hạo 544.000 - - - - Đất TM-DV
20063 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu Kênh Nhỏ - Đến kênh 6 Hạo 432.000 - - - - Đất TM-DV
20064 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (trên lộ) Bắt đầu từ kênh 6 Hạo - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long 432.000 - - - - Đất TM-DV
20065 Huyện Phước Long Xã Vĩnh Phú Tây (dưới lộ) Bắt đầu từ kênh 6 Hạo - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long 352.000 - - - - Đất TM-DV
20066 Huyện Phước Long Khu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh ( chùa CosĐon) - Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 2000) 272.000 - - - - Đất TM-DV
20067 Huyện Phước Long Khu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh - Đến cầu Vĩnh Phong (kênh 6000) 272.000 - - - - Đất TM-DV
20068 Huyện Phước Long Khu vực chùa CosĐon - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu nhà ông Thảnh - Đến hết ranh thị trấn Phước Long 352.000 - - - - Đất TM-DV
20069 Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Phước Long - Đến Cầu Kinh mới (2 Đạo) 688.000 - - - - Đất TM-DV
20070 Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ Cầu Kinh mới (2 Đạo) - Đến Cống Út Hạnh 440.000 - - - - Đất TM-DV
20071 Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ Cống Út Hạnh - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 880.000 - - - - Đất TM-DV
20072 Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu Ba Âu - Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh (Chủ Đống) 224.000 - - - - Đất TM-DV
20073 Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ cầu Kênh 2.000 (Út Ri) - Đến Cầu giáp xã Vĩnh Thanh 224.000 - - - - Đất TM-DV
20074 Huyện Phước Long QL Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ Câu kênh Nhỏ Trường học - Đến cầu Trung ương Đoàn 4.000 (Vườn Cò) 224.000 - - - - Đất TM-DV
20075 Huyện Phước Long Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Vĩnh Phú Tây Đầu Cầu Phó Sinh 2 - Đến cây Xăng Lâm Xiệu 600.000 - - - - Đất TM-DV
20076 Huyện Phước Long Tuyến lộ bê tông 2m- Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ đường từ Cầu nhà ông Nguyễn Văn An - Đến cầu áp Bình Thiện xã Vĩnh Thanh 240.000 - - - - Đất TM-DV
20077 Huyện Phước Long Tuyến lộ bê tông 3m ấp Bình Tất - Xã Vĩnh Phú Tây Bắt đầu từ Cầu 8 Thành ấp Bình Tốt - Đến nhà ông Minh Cương ấp Bình Tốt B 320.000 - - - - Đất TM-DV
20078 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình - Đến Cầu Vĩnh Phong 560.000 - - - - Đất TM-DV
20079 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình - Đến Cầu Vĩnh Phong 480.000 - - - - Đất TM-DV
20080 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập 720.000 - - - - Đất TM-DV
20081 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập 560.000 - - - - Đất TM-DV
20082 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
20083 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa 880.000 - - - - Đất TM-DV
20084 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành. 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
20085 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành. 800.000 - - - - Đất TM-DV
20086 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành - Đến ranh cống Hai Tiệm 880.000 - - - - Đất TM-DV
20087 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành - Đến ranh cống Hai Tiệm 760.000 - - - - Đất TM-DV
20088 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (trên lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cống Hai Tiệm - Đến Cầu xã Tá 608.000 - - - - Đất TM-DV
20089 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long (dưới lộ) - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cống Hai Tiệm - Đến Cầu xã Tá 480.000 - - - - Đất TM-DV
20090 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cống Cây Nhâm - Đến cầu Miễu -Huê 2B, lộ bê tông 3m 352.000 - - - - Đất TM-DV
20091 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cầu Trưởng Tòa -tường thắng B - Đến cầu nhà ông Hà 472.000 - - - - Đất TM-DV
20092 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cầu Tường Thắng B - Đến Cầu 3 Tàng (Huê 2A) 472.000 - - - - Đất TM-DV
20093 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cầu Tường Thắng B - Đến cầu 3 Tàng - Huê 2A, Lộ bê tông 3m 472.000 - - - - Đất TM-DV
20094 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến cầu Tư Nuôi (Huê 1) Lộ bê tông 3m 272.000 - - - - Đất TM-DV
20095 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ cống Tư Quán - Đến cầu 9 Chánh -Vĩnh Bình B (Nhà văn hoá ấp Tường 3A) Lộ bê tông 3m 272.000 - - - - Đất TM-DV
20096 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ Cống Hai Tiệm - Đến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A) Lộ bê tông 3m 272.000 - - - - Đất TM-DV
20097 Huyện Phước Long Tuyến Cầu số 2 - Phước Long - Xã Vĩnh Thanh Bắt đầu từ kênh 8.000 - Đến Cầu nhà ông Hiền (Vĩnh Bình B) Lộ bê tông 3m 272.000 - - - - Đất TM-DV
20098 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) 520.000 - - - - Đất TM-DV
20099 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (dưới lộ) Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A - Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) 440.000 - - - - Đất TM-DV
20100 Huyện Phước Long Xã Phong Thạnh Tây A (trên lộ) Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ Bắc) - Đến kênh 3.000 440.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...