14:58 - 08/09/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19801 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông 640.000 - - - - Đất TM-DV
19802 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông 528.000 - - - - Đất TM-DV
19803 Huyện Phước Long Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Đông (bờ Nam thị trấn Phước Long) - Đến Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp 224.000 - - - - Đất TM-DV
19804 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (trên lộ) - TT Phước Long Từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp 2.400.000 - - - - Đất TM-DV
19805 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (dưới lộ) - TT Phước Long Từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp 2.080.000 - - - - Đất TM-DV
19806 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) 960.000 - - - - Đất TM-DV
19807 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) - Đến Cầu Hai Niệm 736.000 - - - - Đất TM-DV
19808 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (trên lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Hai Niệm - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông 536.000 - - - - Đất TM-DV
19809 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (dưới lộ) - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Hai Niệm - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông 456.000 - - - - Đất TM-DV
19810 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (bờ Tây) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV
19811 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (bờ Đông) 2.480.000 - - - - Đất TM-DV
19812 Huyện Phước Long Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) 1.520.000 - - - - Đất TM-DV
19813 Huyện Phước Long Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên) 960.000 - - - - Đất TM-DV
19814 Huyện Phước Long Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức - Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ) 2.240.000 - - - - Đất TM-DV
19815 Huyện Phước Long Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Trường Mẫu giáo 1.840.000 - - - - Đất TM-DV
19816 Huyện Phước Long Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô 1.720.000 - - - - Đất TM-DV
19817 Huyện Phước Long Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I - Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên) 2.960.000 - - - - Đất TM-DV
19818 Huyện Phước Long Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB - Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV
19819 Huyện Phước Long Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến cầu Hoa Rô 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
19820 Huyện Phước Long Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Hoa Rô - Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil 1.720.000 - - - - Đất TM-DV
19821 Huyện Phước Long Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
19822 Huyện Phước Long Đường Nho Quan - TT Phước Long Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến giáp Quản lộ Phụng Hiệp 1.720.000 - - - - Đất TM-DV
19823 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 2 - TT Phước Long Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến Ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) 1.720.000 - - - - Đất TM-DV
19824 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 3 - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) - Đến hết ranh Kênh 1000 1.720.000 - - - - Đất TM-DV
19825 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 4 - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh xáng Phụng Hiệp - Đến ranh nhà Chín Thọ 880.000 - - - - Đất TM-DV
19826 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 5 - TT Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 - Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
19827 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 6 - TT Phước Long Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long - Đến kênh 500 ấp Long Hòa 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
19828 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 7 - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa - Đến kênh 1000 704.000 - - - - Đất TM-DV
19829 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 8 - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam) 224.000 - - - - Đất TM-DV
19830 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 9 - TT Phước Long Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân 224.000 - - - - Đất TM-DV
19831 Huyện Phước Long Đường cầu Phước Long 10 - TT Phước Long Bắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà - Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc) 224.000 - - - - Đất TM-DV
19832 Huyện Phước Long Đường khu Hành Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ công An Huyện - Đến hết ranh nhà Ông Nguyễn Hoàng Ân 760.000 - - - - Đất TM-DV
19833 Huyện Phước Long Đường khu Hành Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ kho bạc nhà nước - Đến hết ranh nhà Ông Nguyễn Văn Chương 760.000 - - - - Đất TM-DV
19834 Huyện Phước Long Đường khu Hành Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp - Đến hết ranh nhà Ông Mai Văn Ngẫu 760.000 - - - - Đất TM-DV
19835 Huyện Phước Long Tuyến Trung tâm thương mại - TT Phước Long Bắt đầu từ Ngã 3 Trần Hồng Dân - Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức 1.720.000 - - - - Đất TM-DV
19836 Huyện Phước Long Đường cầu Ba Rô - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh Phụng Hiệp - Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân (Hai bên lộ) 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
19837 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ) 560.000 - - - - Đất TM-DV
19838 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 250 (giáp đường dẫn cầu Phước Long 2, bờ Bắc) - Đến Kênh 500 (đến nhà Ông Mười Te) 400.000 - - - - Đất TM-DV
19839 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc) 560.000 - - - - Đất TM-DV
19840 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 500 từ đường dẫn cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh Kênh 750 (Bờ Bắc) 400.000 - - - - Đất TM-DV
19841 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn cầu Phước Long 2 (Bờ Nam) 400.000 - - - - Đất TM-DV
19842 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 750 từ đường dẫn cầu Phước Long 2 - Đến Kênh Vườn Cò (Bờ Bắc) 400.000 - - - - Đất TM-DV
19843 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Phước Long (Bờ Bắc) 400.000 - - - - Đất TM-DV
19844 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Phước Long (Bờ Nam) 400.000 - - - - Đất TM-DV
19845 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ nhà ông Trương Văn Lẩm - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Minh (Kênh Miễu Bà) 400.000 - - - - Đất TM-DV
19846 Huyện Phước Long Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến Kênh 1000 (Bờ Tây, tuyến kênh Vườn Cò) 480.000 - - - - Đất TM-DV
19847 Huyện Phước Long Phía Đông kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 1000 - Đến kênh 3000 480.000 - - - - Đất TM-DV
19848 Huyện Phước Long Phía Đông kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 3000 - Đền kênh 6000 400.000 - - - - Đất TM-DV
19849 Huyện Phước Long Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính - Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ) 400.000 - - - - Đất TM-DV
19850 Huyện Phước Long Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải - Đến Kênh 1000 (Bờ Đông) 400.000 - - - - Đất TM-DV
19851 Huyện Phước Long Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Chính - Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam) 400.000 - - - - Đất TM-DV
19852 Huyện Phước Long Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam) - Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc) 400.000 - - - - Đất TM-DV
19853 Huyện Phước Long Kênh Cầu Cháy- TT Phước Long Bắt đầu từ đường Phước Long - Ninh Quới - Đến Kênh Tài Chính (Bờ Nam) 640.000 - - - - Đất TM-DV
19854 Huyện Phước Long Phía Đông cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc) 400.000 - - - - Đất TM-DV
19855 Huyện Phước Long Phía Đông cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - TT Phước Long Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức) - Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông) 400.000 - - - - Đất TM-DV
19856 Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II 1.120.000 - - - - Đất TM-DV
19857 Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II 800.000 - - - - Đất TM-DV
19858 Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A 704.000 - - - - Đất TM-DV
19859 Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A 536.000 - - - - Đất TM-DV
19860 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trạm Y Tế 800.000 - - - - Đất TM-DV
19861 Huyện Phước Long Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) 1.120 - - - - Đất TM-DV
19862 Huyện Phước Long Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) 920.000 - - - - Đất TM-DV
19863 Huyện Phước Long Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Tư Tuyền 320.000 - - - - Đất TM-DV
19864 Huyện Phước Long Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong 608.000 - - - - Đất TM-DV
19865 Huyện Phước Long Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong 520.000 - - - - Đất TM-DV
19866 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Trạm Y tế - Đến cầu ông Phương (Tường 2) 480.000 - - - - Đất TM-DV
19867 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương - Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà) 352.000 - - - - Đất TM-DV
19868 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ - Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà - Mỹ Trinh) 304.000 - - - - Đất TM-DV
19869 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Đất Phèn - Đến Cầu ông Quân (ấp Tường 2) 272.000 - - - - Đất TM-DV
19870 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông 272.000 - - - - Đất TM-DV
19871 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu Ba Phong - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao) 560.000 - - - - Đất TM-DV
19872 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu Ba Phong - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao) 440.000 - - - - Đất TM-DV
19873 Huyện Phước Long Ấp Tường II (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh Trường Tiểu Học 608.000 - - - - Đất TM-DV
19874 Huyện Phước Long Ấp Tường II (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh Trường Tiểu Học 448.000 - - - - Đất TM-DV
19875 Huyện Phước Long Ấp Tường II (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học - Đến giáp ranh huyện Hòa Bình 440.000 - - - - Đất TM-DV
19876 Huyện Phước Long Ấp Tường II (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học - Đến giáp ranh huyện Hòa Bình 296.000 - - - - Đất TM-DV
19877 Huyện Phước Long Ấp Tường II (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông 440.000 - - - - Đất TM-DV
19878 Huyện Phước Long Ấp Tường II (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông 360.000 - - - - Đất TM-DV
19879 Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa) 360.000 - - - - Đất TM-DV
19880 Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa) 304.000 - - - - Đất TM-DV
19881 Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cống ông Cư - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1 304.000 - - - - Đất TM-DV
19882 Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn - Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1 304.000 - - - - Đất TM-DV
19883 Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu Tư Mập - Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông) 272.000 - - - - Đất TM-DV
19884 Huyện Phước Long Đường Cặp kênh Tân An - Xã Hưng Phú Đường Nguyễn Thị Mười - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông 224.000 - - - - Đất TM-DV
19885 Huyện Phước Long Tuyến đường kênh Cơ Sáu - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu nhà 3 Thu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A 440.000 - - - - Đất TM-DV
19886 Huyện Phước Long Tuyến kênh Tư Đen - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu Nhà ông Phong (ấp Mỹ Tường 2) - Đến Cầu 3 Quý (giáp lộ bê tông ấp Mỹ Trinh) 280.000 - - - - Đất TM-DV
19887 Huyện Phước Long Tuyến kênh 3 Phong - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới (Nhà ông Lâm Thanh Phong) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (nhà ông 6 Sóng) 280.000 - - - - Đất TM-DV
19888 Huyện Phước Long Tuyến kênh Xáng Cụt - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu 3 Cứng ấp Vĩnh Tường (lộ bê tông nhà ông Trần Văn Út) - Đến lộ bê tông nhà ông Dương Văn Liêm (ấp Tường Tư) 240.000 - - - - Đất TM-DV
19889 Huyện Phước Long Tuyến vô chợ Rọc Lá - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ đầu lộ tuyến Nguyễn Thị Mười - Đến giáp lộ 2 Huệ - Tư Tuyền 720.000 - - - - Đất TM-DV
19890 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến 2.560.000 - - - - Đất TM-DV
19891 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến 2.240.000 - - - - Đất TM-DV
19892 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến - Đến hết ranh Trạm Y Tế 2.560.000 - - - - Đất TM-DV
19893 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến - Đến hết ranh Trạm Y Tế 2.240.000 - - - - Đất TM-DV
19894 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế - Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy 1.360.000 - - - - Đất TM-DV
19895 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế - Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
19896 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy - Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) 880.000 - - - - Đất TM-DV
19897 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy - Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) 640.000 - - - - Đất TM-DV
19898 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) - Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn 616.000 - - - - Đất TM-DV
19899 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) - Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn 480.000 - - - - Đất TM-DV
19900 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn - Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn 696.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...