22:20 - 26/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
19401 Huyện Phước Long Phía Đông kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 1000 - Đến kênh 3000 600.000 - - - - Đất ở
19402 Huyện Phước Long Phía Đông kênh Cộng Hòa - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 3000 - Đền kênh 6000 500.000 - - - - Đất ở
19403 Huyện Phước Long Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính - Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ) 500.000 - - - - Đất ở
19404 Huyện Phước Long Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải - Đến Kênh 1000 (Bờ Đông) 500.000 - - - - Đất ở
19405 Huyện Phước Long Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Chính - Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam) 500.000 - - - - Đất ở
19406 Huyện Phước Long Kênh Tài Chính - TT Phước Long Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam) - Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc) 500.000 - - - - Đất ở
19407 Huyện Phước Long Kênh Cầu Cháy- TT Phước Long Bắt đầu từ đường Phước Long - Ninh Quới - Đến Kênh Tài Chính (Bờ Nam) 800.000 - - - - Đất ở
19408 Huyện Phước Long Phía Đông cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - TT Phước Long Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc) 500.000 - - - - Đất ở
19409 Huyện Phước Long Phía Đông cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - TT Phước Long Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức) - Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông) 500.000 - - - - Đất ở
19410 Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II 1.400.000 - - - - Đất ở
19411 Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II 1.000.000 - - - - Đất ở
19412 Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A 880.000 - - - - Đất ở
19413 Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A 670.000 - - - - Đất ở
19414 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trạm Y Tế 1.000.000 - - - - Đất ở
19415 Huyện Phước Long Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) 1.400 - - - - Đất ở
19416 Huyện Phước Long Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) 1.150.000 - - - - Đất ở
19417 Huyện Phước Long Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Tư Tuyền 400.000 - - - - Đất ở
19418 Huyện Phước Long Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong 760.000 - - - - Đất ở
19419 Huyện Phước Long Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong 650.000 - - - - Đất ở
19420 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Trạm Y tế - Đến cầu ông Phương (Tường 2) 600.000 - - - - Đất ở
19421 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương - Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà) 440.000 - - - - Đất ở
19422 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ - Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà - Mỹ Trinh) 380.000 - - - - Đất ở
19423 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Đất Phèn - Đến Cầu ông Quân (ấp Tường 2) 340.000 - - - - Đất ở
19424 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông 340.000 - - - - Đất ở
19425 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu Ba Phong - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao) 700.000 - - - - Đất ở
19426 Huyện Phước Long Đường Nguyễn Thị Mười (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu Ba Phong - Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông (nhà Phùng Văn Thao) 550.000 - - - - Đất ở
19427 Huyện Phước Long Ấp Tường II (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh Trường Tiểu Học 760.000 - - - - Đất ở
19428 Huyện Phước Long Ấp Tường II (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương - Đến hết ranh Trường Tiểu Học 560.000 - - - - Đất ở
19429 Huyện Phước Long Ấp Tường II (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học - Đến giáp ranh huyện Hòa Bình 550.000 - - - - Đất ở
19430 Huyện Phước Long Ấp Tường II (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học - Đến giáp ranh huyện Hòa Bình 370.000 - - - - Đất ở
19431 Huyện Phước Long Ấp Tường II (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông 550.000 - - - - Đất ở
19432 Huyện Phước Long Ấp Tường II (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông 450.000 - - - - Đất ở
19433 Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình (trên lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa) 450.000 - - - - Đất ở
19434 Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình (dưới lộ) - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa) 380.000 - - - - Đất ở
19435 Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cống ông Cư - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1 380.000 - - - - Đất ở
19436 Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn - Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1 380.000 - - - - Đất ở
19437 Huyện Phước Long Kênh xáng Hòa Bình - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu Tư Mập - Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông) 340.000 - - - - Đất ở
19438 Huyện Phước Long Đường Cặp kênh Tân An - Xã Hưng Phú Đường Nguyễn Thị Mười - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông 280.000 - - - - Đất ở
19439 Huyện Phước Long Tuyến đường kênh Cơ Sáu - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ cầu nhà 3 Thu - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A 550.000 - - - - Đất ở
19440 Huyện Phước Long Tuyến kênh Tư Đen - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu Nhà ông Phong (ấp Mỹ Tường 2) - Đến Cầu 3 Quý (giáp lộ bê tông ấp Mỹ Trinh) 350.000 - - - - Đất ở
19441 Huyện Phước Long Tuyến kênh 3 Phong - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới (Nhà ông Lâm Thanh Phong) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (nhà ông 6 Sóng) 350.000 - - - - Đất ở
19442 Huyện Phước Long Tuyến kênh Xáng Cụt - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ Cầu 3 Cứng ấp Vĩnh Tường (lộ bê tông nhà ông Trần Văn Út) - Đến lộ bê tông nhà ông Dương Văn Liêm (ấp Tường Tư) 300.000 - - - - Đất ở
19443 Huyện Phước Long Tuyến vô chợ Rọc Lá - Xã Hưng Phú Bắt đầu từ đầu lộ tuyến Nguyễn Thị Mười - Đến giáp lộ 2 Huệ - Tư Tuyền 900.000 - - - - Đất ở
19444 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến 3.200.000 - - - - Đất ở
19445 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến 2.800.000 - - - - Đất ở
19446 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến - Đến hết ranh Trạm Y Tế 3.200.000 - - - - Đất ở
19447 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Nguyễn Thanh Chiến - Đến hết ranh Trạm Y Tế 2.800.000 - - - - Đất ở
19448 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế - Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy 1.700.000 - - - - Đất ở
19449 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trạm Y Tế - Đến hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy 1.300.000 - - - - Đất ở
19450 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy - Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) 1.100.000 - - - - Đất ở
19451 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp III Trần Văn Bảy - Đến hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) 800.000 - - - - Đất ở
19452 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) - Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn 770.000 - - - - Đất ở
19453 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Nhánh về thị trấn Phước Long) (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh hết ranh Chòm mã (Phước Thọ) - Đến hết ranh Chòm mã tại Xã Thoàn 600.000 - - - - Đất ở
19454 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn - Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn 870.000 - - - - Đất ở
19455 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh chòm mã tại xã Thoàn - Đến hết ranh cây xăng Khánh Tôn 670.000 - - - - Đất ở
19456 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn - Đến Cầu xã Thoàn 1.200.000 - - - - Đất ở
19457 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Khánh Tôn - Đến Cầu xã Thoàn 1.000.000 - - - - Đất ở
19458 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long Cầu xã Thoàn - Đến hết ranh nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới) 550.000 - - - - Đất ở
19459 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long Bắt đầu từ nhà bà Kiếm về Ninh Thạnh Lợi - Đến kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới) 440.000 - - - - Đất ở
19460 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 500 - Đến kênh 1.000 420.000 - - - - Đất ở
19461 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 3.000 380.000 - - - - Đất ở
19462 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long Bắt đầu từ nhà Miễu cầu xã Thoàn - Đến hết ranh nhà Út Triều (trên, dưới) 380.000 - - - - Đất ở
19463 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long Bắt đầu từ cầu hết ranh nhà Út Triều - Đến Kênh 500 về Ninh Thạnh Lợi (trên, dưới) 380.000 - - - - Đất ở
19464 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn - Xã Phước Long Bắt đầu từ nhà ông Quách Chuối - Đến hết ranh đất ông Dương Văn Phi (hai bên) 360.000 - - - - Đất ở
19465 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Thoàn - Đến hết ranh Trường Tiểu học A 880.000 - - - - Đất ở
19466 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ cầu Xã Thoàn - Đến hết ranh Trường Tiểu học A 680.000 - - - - Đất ở
19467 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu học A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long 710.000 - - - - Đất ở
19468 Huyện Phước Long Khu vực cầu xã Thoàn (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu học A - Đến giáp ranh thị trấn Phước Long 610.000 - - - - Đất ở
19469 Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh VLXD Thanh Hải 2.800.000 - - - - Đất ở
19470 Huyện Phước Long Khu vực chợ (Dưới lộ (nhà ông Phạm Hoàng Tân)) - Xã Phước Long Bắt đầu từ Đầu Voi - Chợ Phó Sinh (nhà ông Trần Võ Hiền) - Đến hết ranh VLXD Thanh Hải 2.500.000 - - - - Đất ở
19471 Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải - Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành) 2.000.000 - - - - Đất ở
19472 Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thanh Hải - Đến hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P.Thành) 1.400.000 - - - - Đất ở
19473 Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành) - Đến kênh 1.000 1.400.000 - - - - Đất ở
19474 Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Quốc Thắng (trụ 7, P. Thành) - Đến kênh 1.000 1.000.000 - - - - Đất ở
19475 Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 1.001 - Đến Kênh 2.000 870.000 - - - - Đất ở
19476 Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 1.002 - Đến Kênh 2.000 770.000 - - - - Đất ở
19477 Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ Kênh 2.000 - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường) 450.000 - - - - Đất ở
19478 Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ Kênh 2.000 - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi (Phước Trường) 400.000 - - - - Đất ở
19479 Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) 1.300.000 - - - - Đất ở
19480 Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) 1.000.000 - - - - Đất ở
19481 Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) - Đến kênh 2.000 870.000 - - - - Đất ở
19482 Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Văn Nàng (Phước Tân) - Đến kênh 2.000 680.000 - - - - Đất ở
19483 Huyện Phước Long Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 2.000 - Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh) 450.000 - - - - Đất ở
19484 Huyện Phước Long Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 2.000 - Đến Kênh 6000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Phước Ninh) 390.000 - - - - Đất ở
19485 Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2 1.400.000 - - - - Đất ở
19486 Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ cầu Phó Sinh - Đến hết ranh Cầu Phó Sinh 2 1.100.000 - - - - Đất ở
19487 Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo 1.200.000 - - - - Đất ở
19488 Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo 970.000 - - - - Đất ở
19489 Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo - Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) 720.000 - - - - Đất ở
19490 Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà máy nước đá Vĩnh Hảo - Đến hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) 530.000 - - - - Đất ở
19491 Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (trên lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) - Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 550.000 - - - - Đất ở
19492 Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau (dưới lộ) - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Trần Hên (VLXD) - Đến đập giáp ranh xã Phong Thạnh Tây A 480.000 - - - - Đất ở
19493 Huyện Phước Long Nhánh đi Cà Mau - Xã Phước Long Bắt đầu từ đầu Trường Tiểu học C (ranh thị trấn) - Đến kênh Ninh Thạnh Lợi (Đầu kinh 3.000) 280.000 - - - - Đất ở
19494 Huyện Phước Long Nhánh kênh Cộng Hòa - Xã Phước Long Bắt đầu từ hết ranh kênh 4.000 (giáp ranh thị trấn Phước Long) - Đến Kênh 6.000 giáp Ninh Thạnh Lợi (Hồng Dân) 650.000 - - - - Đất ở
19495 Huyện Phước Long Cầu Phó Sinh - Trạm Y tế - Xã Phước Long Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Dương Văn Vũ (Phía sau) - Đến hết ranh trạm Y tế xã 1.900.000 - - - - Đất ở
19496 Huyện Phước Long Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long Đầu Cầu Phó Sinh 2 - Đến hết đường dẫn 800.000 - - - - Đất ở
19497 Huyện Phước Long Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long Bắt đầu từ đường nối từ cầu Phó Sinh 2 - 1.150.000 - - - - Đất ở
19498 Huyện Phước Long Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long Bắt đầu từ xã Thoàn (Bắt đầu ranh đất nhà Ông Vạn) - Đến kênh 500 (Bờ Tây) 550.000 - - - - Đất ở
19499 Huyện Phước Long Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 500 (Bờ Tây) - Đến kênh 1000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền 450.000 - - - - Đất ở
19500 Huyện Phước Long Đường Dẫn Cầu Phó Sinh 2 - Xã Phước Long Bắt đầu từ kênh 1000 (Bờ Tây) - Đến kênh 3000 (Bờ Tây) Phước Thọ Tiền 380.000 - - - - Đất ở
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...