07:24 - 25/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
18001 Thành phố Bạc Liêu Đường 4B - Dự án KDC phường 2 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
18002 Thành phố Bạc Liêu Đường số 8; 11 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
18003 Thành phố Bạc Liêu Đường Đỗ Thị Bông (Đường số 6A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18004 Thành phố Bạc Liêu Đường Thạch Thị Nương (Đường số 8A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18005 Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Thị Nghi (Đường số 8B cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18006 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Thị Ba (Đường số 10 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.580.000 - - - - Đất SX-KD
18007 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Lắm (Đường số 12 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.580.000 - - - - Đất SX-KD
18008 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đẹt (Đường số 16 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.580.000 - - - - Đất SX-KD
18009 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Mạnh (Đường số 13A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18010 Thành phố Bạc Liêu Đường Hứa Thị Quán (Đường số 14 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.580.000 - - - - Đất SX-KD
18011 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Lượm (Đường số 15 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18012 Thành phố Bạc Liêu Đường Lý Thị Hui (Đường số 13 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18013 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Việt Khái (Đường số 17 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18014 Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Búp (Đường số 18 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.580.000 - - - - Đất SX-KD
18015 Thành phố Bạc Liêu Đường Tô Vĩnh Diện (Đường số 19, số 04 và 04B cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.580.000 - - - - Đất SX-KD
18016 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Dân (Đường số 19A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18017 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Viên (Đường số 19B cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18018 Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Hoa (Đường số 19C cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18019 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Tiền (đường số 19D cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18020 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Tròn (Đường số 23 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.580.000 - - - - Đất SX-KD
18021 Thành phố Bạc Liêu Đường Hoàng Thế Thiện (Đường số 25 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18022 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Văn Ngộ (Đường số 27 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18023 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Đối (Đường số 29 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18024 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Nở (Đường số 31 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.580.000 - - - - Đất SX-KD
18025 Thành phố Bạc Liêu Đường Lương Thị Tài (Đường số 31A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.580.000 - - - - Đất SX-KD
18026 Thành phố Bạc Liêu Đường Mục Thị Nhân (Đường số 33 cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18027 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Hoa (Đường số 33A cũ) - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18028 Thành phố Bạc Liêu Đường số 2; 6 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.580.000 - - - - Đất SX-KD
18029 Thành phố Bạc Liêu Đường số 14A, 14B - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.580.000 - - - - Đất SX-KD
18030 Thành phố Bạc Liêu Đường Ung Văn Khiêm - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.940.000 - - - - Đất SX-KD
18031 Thành phố Bạc Liêu Đường số 5, 5A, 7 - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18032 Thành phố Bạc Liêu Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội - Dự án KDC giáp khu TĐC bến xe bộ đội bên phòng phường 7 ( KDC Tràng An) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18033 Thành phố Bạc Liêu Đường số 11 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18034 Thành phố Bạc Liêu Đường số 12 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18035 Thành phố Bạc Liêu Đường số 13 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18036 Thành phố Bạc Liêu Đường số 14 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18037 Thành phố Bạc Liêu Đường số 15 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
18038 Thành phố Bạc Liêu Đường số 01 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
18039 Thành phố Bạc Liêu Đường số 02 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
18040 Thành phố Bạc Liêu Đường số 03 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
18041 Thành phố Bạc Liêu Đường số 07 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
18042 Thành phố Bạc Liêu Đường số 08 - Dự án khu TĐC tập trung và nhà ở xã hội Đồng Cao Văn Lầu (phường 5) 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
18043 Thành phố Bạc Liêu Đường Thị Chậm (đường D1 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18044 Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Lãnh (đường D2 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18045 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Khuyến (đường D3 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 3.120.000 - - - - Đất SX-KD
18046 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Bảy (đường D4 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18047 Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Tùng Mậu (đường D5 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
18048 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Thị Phụng (đường D6 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18049 Thành phố Bạc Liêu Đường Võ Thị Tư (đường D7 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18050 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Nhơn (đường D8 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18051 Thành phố Bạc Liêu Đường Đào Thị Thanh (đường D9 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.400.000 - - - - Đất SX-KD
18052 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Chinh (đường D11 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18053 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Lang (đường D13 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18054 Thành phố Bạc Liêu Đường D12 - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18055 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18056 Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18057 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18058 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18059 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18060 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18061 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Cầu (đường D20 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18062 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18063 Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18064 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18065 Thành phố Bạc Liêu Đường Mai Thị Đảng (đường N4 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18066 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18067 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18068 Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Xuân Hương (đường N7 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18069 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Thị Cương (đường N8 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18070 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Đồng (đường N9 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18071 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18072 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Nga (đường N11 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18073 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18074 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Quý (đường N13 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18075 Thành phố Bạc Liêu Đường Dương Thị Hai (đường N14 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18076 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chánh Tâm (đường N15-cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18077 Thành phố Bạc Liêu Đường 19 tháng 5 (Đường 19/5) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 3.000.000 - - - - Đất SX-KD
18078 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 3.660.000 - - - - Đất SX-KD
18079 Thành phố Bạc Liêu Đường Võ Chí Công (đường A cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
18080 Thành phố Bạc Liêu Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 3.780.000 - - - - Đất SX-KD
18081 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Linh - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 5.100.000 - - - - Đất SX-KD
18082 Thành phố Bạc Liêu Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
18083 Thành phố Bạc Liêu Đường D2 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu) - Dự án khu dân cư vincom (phường 7) 6.000.000 - - - - Đất SX-KD
18084 Thành phố Bạc Liêu Đường D1 và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh) - Dự án khu dân cư vincom (phường 7) 5.250.000 - - - - Đất SX-KD
18085 Thành phố Bạc Liêu Đường nội bộ khu dân cư - Dự án khu dân cư vincom (phường 7) 3.720.000 - - - - Đất SX-KD
18086 Thành phố Bạc Liêu Đường số 01, đường 02 và đường số 03 - Dự án kdc chỉnh trang đô thị góc đường hai bà trưng - võ thị sáu (phường 3) 3.600.000 - - - - Đất SX-KD
18087 Thành phố Bạc Liêu Đường D1 (đường đấu nối ra đường Quốc lộ 1A và tuyến tránh) - Dự án khu công nghiệp Trà Kha 2.160.000 - - - - Đất SX-KD
18088 Thành phố Bạc Liêu Đường N1 và đường N2 (đường đấu nối ra đường D1) - Dự án khu công nghiệp Trà Kha 1.920.000 - - - - Đất SX-KD
18089 Thành phố Bạc Liêu Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - Dự án khu công nghiệp Trà Kha 1.680.000 - - - - Đất SX-KD
18090 Thành phố Bạc Liêu Đường N1 và đường N2 (đường trục giao thông chính) - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu 960.000 - - - - Đất SX-KD
18091 Thành phố Bạc Liêu Đường N3, đường N5 và đường N6 (đường trục giao thông đấu nối) - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu 660.000 - - - - Đất SX-KD
18092 Thành phố Bạc Liêu Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu 450.000 - - - - Đất SX-KD
18093 Thành phố Bạc Liêu Các xã thuộc thành phố Bạc Liêu 72.000 60.000 54.000 - - Đất trồng cây lâu năm
18094 Thành phố Bạc Liêu Các xã thuộc thành phố Bạc Liêu 66.000 54.000 48.000 - - Đất trồng cày hàng năm khác
18095 Thành phố Bạc Liêu Các xã thuộc thành phố Bạc Liêu 68.000 36.000 50.000 - - Đất trồng lúa
18096 Thành phố Bạc Liêu Các xã thuộc thành phố Bạc Liêu 48.000 36.000 30.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
18097 Thành phố Bạc Liêu Thành phố Bạc Liêu 48.000 36.000 30.000 - - Đất làm muối
18098 Thành phố Bạc Liêu Thành phố Bạc Liêu 36.000 30.000 24.000 - - Đất rừng sản xuất
18099 Thành phố Bạc Liêu Thành phố Bạc Liêu 30.000 24.000 22.000 - - Đất rừng đặc dụng
18100 Thành phố Bạc Liêu Thành phố Bạc Liêu 28.000 22.000 19.000 - - Đất rừng phòng hộ
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...