09:20 - 21/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
17101 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Lang (đường D13 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17102 Thành phố Bạc Liêu Đường D12 - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17103 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17104 Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17105 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17106 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17107 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17108 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17109 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Cầu (đường D20 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17110 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17111 Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17112 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17113 Thành phố Bạc Liêu Đường Mai Thị Đảng (đường N4 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17114 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17115 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17116 Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Xuân Hương (đường N7 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17117 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Thị Cương (đường N8 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17118 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Đồng (đường N9 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17119 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17120 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Nga (đường N11 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17121 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17122 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Quý (đường N13 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17123 Thành phố Bạc Liêu Đường Dương Thị Hai (đường N14 cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17124 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chánh Tâm (đường N15-cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17125 Thành phố Bạc Liêu Đường 19 tháng 5 (Đường 19/5) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 5.000.000 - - - - Đất ở
17126 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 6.100.000 - - - - Đất ở
17127 Thành phố Bạc Liêu Đường Võ Chí Công (đường A cũ) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 7.500.000 - - - - Đất ở
17128 Thành phố Bạc Liêu Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 6.300.000 - - - - Đất ở
17129 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Linh - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 8.500.000 - - - - Đất ở
17130 Thành phố Bạc Liêu Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng) - Dự án khu dân cư Hoàng Phát 4.200.000 - - - - Đất ở
17131 Thành phố Bạc Liêu Đường D2 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu) - Dự án khu dân cư vincom (phường 7) 10.000.000 - - - - Đất ở
17132 Thành phố Bạc Liêu Đường D1 và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh) - Dự án khu dân cư vincom (phường 7) 8.750.000 - - - - Đất ở
17133 Thành phố Bạc Liêu Đường nội bộ khu dân cư - Dự án khu dân cư vincom (phường 7) 6.200.000 - - - - Đất ở
17134 Thành phố Bạc Liêu Đường số 01, đường 02 và đường số 03 - Dự án kdc chỉnh trang đô thị góc đường hai bà trưng - võ thị sáu (phường 3) 6.000.000 - - - - Đất ở
17135 Thành phố Bạc Liêu Đường D1 (đường đấu nối ra đường Quốc lộ 1A và tuyến tránh) - Dự án khu công nghiệp Trà Kha 3.600.000 - - - - Đất ở
17136 Thành phố Bạc Liêu Đường N1 và đường N2 (đường đấu nối ra đường D1) - Dự án khu công nghiệp Trà Kha 3.200.000 - - - - Đất ở
17137 Thành phố Bạc Liêu Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - Dự án khu công nghiệp Trà Kha 2.800.000 - - - - Đất ở
17138 Thành phố Bạc Liêu Đường N1 và đường N2 (đường trục giao thông chính) - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu 1.600.000 - - - - Đất ở
17139 Thành phố Bạc Liêu Đường N3, đường N5 và đường N6 (đường trục giao thông đấu nối) - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu 1.100.000 - - - - Đất ở
17140 Thành phố Bạc Liêu Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng - Dự án khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao phát triển tôm Bạc Liêu 750.000 - - - - Đất ở
17141 Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển Lê Văn Duyệt - Hà Huy Tập 31.040.000 - - - - Đất TM-DV
17142 Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển Hà Huy Tập - Trần Phú 28.240.000 - - - - Đất TM-DV
17143 Thành phố Bạc Liêu Phan Ngọc Hiển Trần Phú - Mai Thanh Thế 24.640.000 - - - - Đất TM-DV
17144 Thành phố Bạc Liêu Trung tâm Thương mại Bạc Liêu Gồm tất cả các tuyến đường phân lô nội bộ đã hoàn thành trong dự án 31.040.000 - - - - Đất TM-DV
17145 Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng Nguyễn Huệ - Trần Phú 24.000.000 - - - - Đất TM-DV
17146 Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Trần Phú - Hà Huy Tập 36.000.000 - - - - Đất TM-DV
17147 Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Hà Huy Tập - Lê Văn Duyệt 30.320.000 - - - - Đất TM-DV
17148 Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Văn Duyệt - Phan Đình Phùng 25.440.000 - - - - Đất TM-DV
17149 Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Phan Đình Phùng - Lê Lợi 22.400.000 - - - - Đất TM-DV
17150 Thành phố Bạc Liêu Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) Lê Lợi - Ngô Gia Tự 19.760.000 - - - - Đất TM-DV
17151 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ Trần Phú - Ninh Bình 31.040.000 - - - - Đất TM-DV
17152 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ Ninh Bình - Lê Lợi 26.080.000 - - - - Đất TM-DV
17153 Thành phố Bạc Liêu Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Ngô Gia Tự 21.120.000 - - - - Đất TM-DV
17154 Thành phố Bạc Liêu Hà Huy Tập Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng 29.600.000 - - - - Đất TM-DV
17155 Thành phố Bạc Liêu Hà Huy Tập Hai Bà Trưng - Hòa Bình 25.360.000 - - - - Đất TM-DV
17156 Thành phố Bạc Liêu Lê Văn Duyệt Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng 28.240.000 - - - - Đất TM-DV
17157 Thành phố Bạc Liêu Lê Văn Duyệt Hai Bà Trưng - Hòa Bình 23.200.000 - - - - Đất TM-DV
17158 Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ Phòng CSGT đường thủy - Võ Thị Sáu 6.800.000 - - - - Đất TM-DV
17159 Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ Võ Thị Sáu - Trần Phú 9.600.000 - - - - Đất TM-DV
17160 Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ Trần Phú - Lê Hồng Nhi 13.840.000 - - - - Đất TM-DV
17161 Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ Lê Hồng Nhi - Lê Lợi 12.000.000 - - - - Đất TM-DV
17162 Thành phố Bạc Liêu Điện Biên Phủ Lê Lợi - Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh) 9.600.000 - - - - Đất TM-DV
17163 Thành phố Bạc Liêu Mai Thanh Thế Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng 14.400.000 - - - - Đất TM-DV
17164 Thành phố Bạc Liêu Phan Đình Phùng Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình 14.400.000 - - - - Đất TM-DV
17165 Thành phố Bạc Liêu Lê Lợi Điện Biên Phủ - Hòa Bình 12.800.000 - - - - Đất TM-DV
17166 Thành phố Bạc Liêu Lê Lợi Hòa Bình - Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh) 11.200.000 - - - - Đất TM-DV
17167 Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Ngã năm Vòng Xoay - Hẻm 4 5.640.000 - - - - Đất TM-DV
17168 Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Hẻm 4 - Tôn Đức Thắng 4.920.000 - - - - Đất TM-DV
17169 Thành phố Bạc Liêu Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ) Tôn Đức Thắng (Giao Thông cũ) - Trần Huỳnh 4.240.000 - - - - Đất TM-DV
17170 Thành phố Bạc Liêu Thủ Khoa Huân Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng 9.200.000 - - - - Đất TM-DV
17171 Thành phố Bạc Liêu Minh Diệu Điện Biên Phủ - Hoàng Văn Thụ 18.320.000 - - - - Đất TM-DV
17172 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng 18.320.000 - - - - Đất TM-DV
17173 Thành phố Bạc Liêu Trần Văn Thời Ngô Gia Tự - Lê Lợi 11.200.000 - - - - Đất TM-DV
17174 Thành phố Bạc Liêu Trần Văn Thời Lê Lợi - Phan Đình Phùng 5.200.000 - - - - Đất TM-DV
17175 Thành phố Bạc Liêu Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ) Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng 6.000.000 - - - - Đất TM-DV
17176 Thành phố Bạc Liêu Ngô Gia Tự Hoàng Văn Thụ - Bà Triệu 13.360.000 - - - - Đất TM-DV
17177 Thành phố Bạc Liêu Ngô Gia Tự Hoàng Diệu - Miếu Bà Đen 13.360.000 - - - - Đất TM-DV
17178 Thành phố Bạc Liêu Đường 30/04 Lê Văn Duyệt - Võ Thị Sáu 20.480.000 - - - - Đất TM-DV
17179 Thành phố Bạc Liêu Đường Thanh Niên Hai Bà Trưng - Đường 30/04 12.000.000 - - - - Đất TM-DV
17180 Thành phố Bạc Liêu Lý Thường Kiệt Trần Phú - Phan Đình Phùng 19.760.000 - - - - Đất TM-DV
17181 Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu Nguyễn Huệ - Trần Phú 24.640.000 - - - - Đất TM-DV
17182 Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu Trần Phú - Lê Văn Duyệt 20.480.000 - - - - Đất TM-DV
17183 Thành phố Bạc Liêu Bà Triệu Lê Văn Duyệt - Ngô Gia Tự 14.800.000 - - - - Đất TM-DV
17184 Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng Ngô Gia Tự - Lê Duẩn (Giao Thông cũ) 8.800.000 - - - - Đất TM-DV
17185 Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng Lê Duẩn (Giao Thông cũ) - Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) 6.320.000 - - - - Đất TM-DV
17186 Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng Lộc Ninh (Đường Hoàng Diệu B cũ) - Cầu Xáng 4.240.000 - - - - Đất TM-DV
17187 Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng Cầu Xáng - Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV
17188 Thành phố Bạc Liêu Cách Mạng Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường) - Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi 2.400.000 - - - - Đất TM-DV
17189 Thành phố Bạc Liêu Đoàn Thị Điểm Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu 6.320.000 - - - - Đất TM-DV
17190 Thành phố Bạc Liêu Đinh Bộ Lĩnh Nguyễn Huệ - Sông Bạc Liêu 5.600.000 - - - - Đất TM-DV
17191 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Huệ Điện Biên Phủ - Hai Bà Trưng 10.560.000 - - - - Đất TM-DV
17192 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Huệ Hai Bà Trưng - Đoàn Thị Điểm 12.000.000 - - - - Đất TM-DV
17193 Thành phố Bạc Liêu Đặng Thùy Trâm Nguyễn Huệ - Võ Thị Sáu 10.560.000 - - - - Đất TM-DV
17194 Thành phố Bạc Liêu Nguyễn Thị Năm Bà Triệu - Đặng Thùy Trâm 8.480.000 - - - - Đất TM-DV
17195 Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình Võ Thị Sáu - Hà Huy Tập 29.600.000 - - - - Đất TM-DV
17196 Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình Hà Huy Tập - Ngã ba Miếu Bà Đen 24.640.000 - - - - Đất TM-DV
17197 Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình Ngã ba Miếu Bà Đen - Lê Duẩn 17.440.000 - - - - Đất TM-DV
17198 Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình Bắt đầu từ đường Lê Duẩn - Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học 12.480.000 - - - - Đất TM-DV
17199 Thành phố Bạc Liêu Hòa Bình Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Tôn Đức Thắng 10.720.000 - - - - Đất TM-DV
17200 Thành phố Bạc Liêu Trần Phú Điện Biên Phủ (Dạ Cầu Kim Sơn) - Hòa Bình 36.000.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...