22:37 - 20/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16501 Huyện Côn Đảo Lê Hồng Phong Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16502 Huyện Côn Đảo Lê Văn Việt Lê Duẩn - Lê Đức Thọ 11.108.000 7.775.000 5.554.000 4.443.000 3.332.000 Đất ở nông thôn
16503 Huyện Côn Đảo Lương Thế Trân Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Linh 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16504 Huyện Côn Đảo Ngô Gia Tự Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16505 Huyện Côn Đảo Nguyễn An Ninh Nguyễn Huệ - Cổng vào nghĩa trang Hàng Dương 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16506 Huyện Côn Đảo Nguyễn An Ninh (đường Lưu Chí Hiếu) Giáp tường rào nghĩa trang Hàng Dương - Nguyễn Văn Cừ 10.000.000 7.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 Đất ở nông thôn
16507 Huyện Côn Đảo Nguyễn Đức Thuận Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Ngã 3 An Hải 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16508 Huyện Côn Đảo Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16509 Huyện Côn Đảo Nguyễn Huệ Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Cừ 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16510 Huyện Côn Đảo Nguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16511 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ Công viên Võ Thị Sáu - Lò Vôi 10.000.000 7.000.000 5.000.000 4.000.000 3.000.000 Đất ở nông thôn
16512 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ Lò Vôi - Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16513 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) - Tam Lộ 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16514 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Linh Huỳnh Thúc Kháng - Vũ Văn Hiếu 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16515 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Linh Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An Ninh 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16516 Huyện Côn Đảo Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16517 Huyện Côn Đảo Phạm Quốc Sắc Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16518 Huyện Côn Đảo Phạm Văn Đồng Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An Ninh 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16519 Huyện Côn Đảo Phan Chu Trinh Ngã 3 Tam Lộ - Nguyễn An Ninh 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16520 Huyện Côn Đảo Phan Chu Trinh Nguyễn An Ninh - Ngã ba Võ Thị Sáu, Huỳnh Thúc Kháng 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16521 Huyện Côn Đảo Tạ Uyên Huỳnh Thúc Kháng - Huỳnh Thúc Kháng 8.000.000 5.600.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000 Đất ở nông thôn
16522 Huyện Côn Đảo Tô Hiệu Nguyễn Huệ - Quy hoạch Nhánh 3 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16523 Huyện Côn Đảo Tôn Đức Thắng Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16524 Huyện Côn Đảo Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi cũ) Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16525 Huyện Côn Đảo Trần Phú Vũ Văn Hiếu - Trần Huy Liệu 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16526 Huyện Côn Đảo Võ Thị Sáu Nguyễn Huệ - Đài tiếp hình (Nguyễn Văn Linh) 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16527 Huyện Côn Đảo Võ Thị Sáu Đoạn còn lại 8.886.000 6.220.000 4.443.000 3.554.000 2.666.000 Đất ở nông thôn
16528 Huyện Côn Đảo Vũ Văn Hiếu Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Linh 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16529 Huyện Côn Đảo Đường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ) Lê Hồng Phong - Vũ Văn Hiếu 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16530 Huyện Côn Đảo Đường Nội Bộ số 8 Trần Huy Liệu - Tô Hiệu và từ Tô Hiệu đến Đường Nội bộ số 8 12.496.000 8.747.000 6.248.000 4.998.000 3.749.000 Đất ở nông thôn
16531 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G1) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16532 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G2) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16533 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G3) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16534 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G4) Nguyễn Văn Linh - Giáp nhà dân (đường cụt) 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16535 Huyện Côn Đảo Đường vào bãi Đầm Trầu Cỏ Ống - Bãi biển Đầm Trầu 7.109.000 4.976.000 3.554.000 2.844.000 2.133.000 Đất ở nông thôn
16536 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Ngã 3 An Hải  - Hà Huy Giáp 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16537 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Hà Huy Giáp - Đường trục phía Bắc 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16538 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Đường trục phía Bắc - Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm 3.732.000 2.612.400 1.866.000 1.492.800 1.119.600 Đất TM-DV nông thôn
16539 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm - Đường xuống cầu cảng Bến Đầm 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16540 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Đường xuống cầu cảng Bến Đầm - Đường Tây Bắc 3.732.000 2.612.400 1.866.000 1.492.800 1.119.600 Đất TM-DV nông thôn
16541 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Sân bay Côn Sơn - Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) 3.199.200 2.239.200 1.599.600 1.279.800 960.000 Đất TM-DV nông thôn
16542 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) - Đường Nguyễn Công Tộc 3.199.200 2.239.200 1.599.600 1.279.800 960.000 Đất TM-DV nông thôn
16543 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Đường Nguyễn Công Tộc - Ngã 3 Tam Lộ 3.199.200 2.239.200 1.599.600 1.279.800 960.000 Đất TM-DV nông thôn
16544 Huyện Côn Đảo Các tuyến đường chưa xác định tên, đã được huyện trải nhựa và đưa vào sử dụng 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16545 Huyện Côn Đảo Đường quy hoạch Nhánh 1 Trần Phú - Phạm Văn Đồng 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất TM-DV nông thôn
16546 Huyện Côn Đảo Đường quy hoạch Nhánh 2 Trọn đường 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất TM-DV nông thôn
16547 Huyện Côn Đảo Đường quy hoạch Nhánh 3 (đường vòng cung phía sau Trường Mầm non Tuổi Thơ) Hồ Thanh Tòng - Hồ Thanh Tòng 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất TM-DV nông thôn
16548 Huyện Côn Đảo Đường quy hoạch nhánh 4 Phạm Văn Đồng - Hồ Thanh Tòng 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất TM-DV nông thôn
16549 Huyện Côn Đảo Hà Huy Giáp Hồ Văn Mịch (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) - Đường Bến Đầm 6.000.000 4.200.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 Đất TM-DV nông thôn
16550 Huyện Côn Đảo Hồ Thanh Tòng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Linh 6.747.600 4.723.200 3.373.800 2.700.000 2.024.400 Đất TM-DV nông thôn
16551 Huyện Côn Đảo Hồ Văn Mịch Huỳnh Thúc Kháng - Hà Huy Giáp (điểm chờ Nguyễn Văn Linh nối dài) 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16552 Huyện Côn Đảo Hoàng Phi Yến Ngã 3 đi An Hải - Huỳnh Thúc Kháng 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16553 Huyện Côn Đảo Hoàng Phi Yến Huỳnh Thúc Kháng - Hồ Văn Mịch 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16554 Huyện Côn Đảo Hoàng Quốc Việt Phạm Hùng - Vũ Văn Hiếu 6.000.000 4.200.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 Đất TM-DV nông thôn
16555 Huyện Côn Đảo Huỳnh Thúc Kháng Hoàng Phi Yến - Hồ Văn Mịch 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất TM-DV nông thôn
16556 Huyện Côn Đảo Huỳnh Thúc Kháng Hồ Văn Mịch - Ngã 3 Tam lộ (Võ Thị Sáu – Phan Chu Trinh – Huỳnh Thúc Kháng) 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất TM-DV nông thôn
16557 Huyện Côn Đảo Lê Duẩn Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16558 Huyện Côn Đảo Lê Đức Thọ Nguyễn An Ninh - Tôn Đức Thắng 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất TM-DV nông thôn
16559 Huyện Côn Đảo Lê Hồng Phong Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16560 Huyện Côn Đảo Lê Văn Việt Lê Duẩn - Lê Đức Thọ 6.664.800 4.665.000 3.332.400 2.665.800 1.999.200 Đất TM-DV nông thôn
16561 Huyện Côn Đảo Lương Thế Trân Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16562 Huyện Côn Đảo Ngô Gia Tự Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16563 Huyện Côn Đảo Nguyễn An Ninh Nguyễn Huệ - Cổng vào nghĩa trang Hàng Dương 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16564 Huyện Côn Đảo Nguyễn An Ninh (đường Lưu Chí Hiếu) Giáp tường rào nghĩa trang Hàng Dương - Nguyễn Văn Cừ 6.000.000 4.200.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 Đất TM-DV nông thôn
16565 Huyện Côn Đảo Nguyễn Đức Thuận Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Ngã 3 An Hải 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16566 Huyện Côn Đảo Nguyễn Duy Trinh Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16567 Huyện Côn Đảo Nguyễn Huệ Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Cừ 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16568 Huyện Côn Đảo Nguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16569 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ Công viên Võ Thị Sáu - Lò Vôi 6.000.000 4.200.000 3.000.000 2.400.000 1.800.000 Đất TM-DV nông thôn
16570 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ Lò Vôi - Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16571 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Cừ Nguyễn An Ninh (Lưu Chí Hiếu) - Tam Lộ 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16572 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Linh Huỳnh Thúc Kháng - Vũ Văn Hiếu 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16573 Huyện Côn Đảo Nguyễn Văn Linh Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An Ninh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16574 Huyện Côn Đảo Phạm Hùng Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16575 Huyện Côn Đảo Phạm Quốc Sắc Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16576 Huyện Côn Đảo Phạm Văn Đồng Vũ Văn Hiếu - Nguyễn An Ninh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16577 Huyện Côn Đảo Phan Chu Trinh Ngã 3 Tam Lộ - Nguyễn An Ninh 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16578 Huyện Côn Đảo Phan Chu Trinh Nguyễn An Ninh - Ngã ba Võ Thị Sáu, Huỳnh Thúc Kháng 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16579 Huyện Côn Đảo Tạ Uyên Huỳnh Thúc Kháng - Huỳnh Thúc Kháng 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.920.000 1.440.000 Đất TM-DV nông thôn
16580 Huyện Côn Đảo Tô Hiệu Nguyễn Huệ - Hồ Thanh Tòng 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16581 Huyện Côn Đảo Tôn Đức Thắng Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16582 Huyện Côn Đảo Trần Huy Liệu (đường Nguyễn Văn Trỗi cũ) Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16583 Huyện Côn Đảo Trần Phú Vũ Văn Hiếu - Trần Huy Liệu 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16584 Huyện Côn Đảo Võ Thị Sáu Nguyễn Huệ - Đài tiếp hình (Nguyễn Văn Linh) 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16585 Huyện Côn Đảo Võ Thị Sáu Đoạn còn lại 5.331.600 3.732.000 2.665.800 2.132.400 1.599.600 Đất TM-DV nông thôn
16586 Huyện Côn Đảo Vũ Văn Hiếu Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Văn Linh 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16587 Huyện Côn Đảo Đường Song Hành (Song song với đường Nguyễn Huệ) Lê Hồng Phong - Vũ Văn Hiếu 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16588 Huyện Côn Đảo Đường Nội Bộ số 8 Trần Huy Liệu - Tô Hiệu và từ Tô Hiệu đến Đường Nội bộ số 8 7.497.600 5.248.200 3.748.800 2.998.800 2.249.400 Đất TM-DV nông thôn
16589 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G1) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16590 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G2) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16591 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G3) Nguyễn Văn Linh - Hồ Thanh Tòng 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16592 Huyện Côn Đảo Đường Nội bộ Quy hoạch lô G (G4) Nguyễn Văn Linh - Giáp nhà dân (đường cụt) 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16593 Huyện Côn Đảo Đường vào bãi Đầm Trầu Cỏ Ống - Bãi biển Đầm Trầu 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất TM-DV nông thôn
16594 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Ngã 3 An Hải  - Hà Huy Giáp 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16595 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Hà Huy Giáp - Đường trục phía Bắc 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16596 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Đường trục phía Bắc - Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm 3.732.000 2.612.400 1.866.000 1.492.800 1.119.600 Đất SX-KD nông thôn
16597 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Giáp ranh điểm đầu khu đất Trạm Kiểm lâm Bến Đầm - Đường xuống cầu cảng Bến Đầm 4.265.400 2.985.600 2.132.400 1.706.400 1.279.800 Đất SX-KD nông thôn
16598 Huyện Côn Đảo Đường Bến Đầm Đường xuống cầu cảng Bến Đầm - Đến đường Tây Bắc 3.732.000 2.612.400 1.866.000 1.492.800 1.119.600 Đất SX-KD nông thôn
16599 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Sân bay Côn Sơn - Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) 3.199.200 2.239.200 1.599.600 1.279.800 960.000 Đất SX-KD nông thôn
16600 Huyện Côn Đảo Đường Cỏ Ống (Cách mạng tháng 8) Đường Tây Bắc (Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống) - Đường Nguyễn Công Tộc 3.199.200 2.239.200 1.599.600 1.279.800 960.000 Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...