| 15101 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường liên cảng Cái Mép - Thị Vải |
(Km0) tại cảng tổng hợp Container Cái Mép Hạ; cuối tuyến (Km 18+100) giao với đường nối nhà máy đóng tàu An Phú
|
3.326.400
|
2.328.600
|
1.663.200
|
1.330.800
|
997.800
|
Đất SX-KD đô thị |
| 15102 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha |
Ranh phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân - Châu Pha
|
3.524.000
|
2.467.000
|
1.762.000
|
1.410.000
|
1.057.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15103 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha |
QL51 - Km số 3
|
5.290.000
|
3.703.000
|
2.645.000
|
2.116.000
|
1.587.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15104 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha |
Đoạn còn lại (từ Km số 3 đến giáp ranh huyện Châu Đức)
|
4.112.000
|
2.878.000
|
2.056.000
|
1.645.000
|
1.234.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15105 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha |
Ranh giới phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân – Châu Pha
|
4.112.000
|
2.878.000
|
2.056.000
|
1.645.000
|
1.234.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15106 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Láng Cát – Long Sơn (Hoàng Sa) |
Quốc lộ 51 - Giáp ranh xã Long Sơn
|
4.700.000
|
3.290.000
|
2.350.000
|
1.880.000
|
1.410.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15107 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao |
Ranh giới P. Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức
|
4.700.000
|
3.290.000
|
2.350.000
|
1.880.000
|
1.410.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15108 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên |
Ranh giới P. Mỹ Xuân - Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha
|
3.850.000
|
2.695.000
|
1.925.000
|
1.540.000
|
1.155.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15109 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Phước Tân – Châu Pha |
Đoạn giáp ranh thành phố Bà Rịa 300m trở về thị xã Phú Mỹ
|
5.874.000
|
4.112.000
|
2.937.000
|
2.350.000
|
1.762.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15110 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Phước Tân – Châu Pha |
Đoạn còn lại
|
4.700.000
|
3.290.000
|
2.350.000
|
1.880.000
|
1.410.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15111 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Sông Xoài – Cù Bị |
Đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao - Ranh giới huyện Châu Đức
|
2.990.000
|
2.093.000
|
1.495.000
|
1.196.000
|
897.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15112 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Tóc Tiên – Phú Mỹ (Thuộc xã Tóc Tiên) |
Đường Hắc Dịch -Tóc Tiên - Châu Pha - Ranh giới P. Phú Mỹ
|
4.112
|
2.878
|
2.056
|
1.645
|
1.234
|
Đất ở nông thôn |
| 15113 |
Thị xã Phú Mỹ |
Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải |
Ranh thành phố Bà Rịa - 200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa
|
8.810.000
|
6.167.000
|
4.405.000
|
3.524.000
|
2.643.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15114 |
Thị xã Phú Mỹ |
Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải |
200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa - 300m kể từ ranh thành phố Bà Rịa
|
7.050.000
|
4.935.000
|
3.525.000
|
2.820.000
|
2.115.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15115 |
Thị xã Phú Mỹ |
Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải |
Các đoạn còn lại
|
5.874.000
|
4.112.000
|
2.937.000
|
2.350.000
|
1.762.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15116 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các xã Tóc Tiên, xã Sông Xoài, xã Châu Pha, xã Tân Hòa, xã Tân Hải |
|
5.874.000
|
4.112.000
|
2.937.000
|
2.350.000
|
1.762.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15117 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m |
|
2.243.000
|
1.570.000
|
1.121.000
|
897.000
|
673.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15118 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên |
|
2.620.000
|
1.834.000
|
1.310.000
|
1.048.000
|
786.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15119 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m |
|
1.869.000
|
1.308.000
|
935.000
|
748.000
|
561.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15120 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên |
|
2.243.000
|
1.570.000
|
1.121.000
|
897.000
|
673.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15121 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m |
|
1.500.000
|
1.050.000
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15122 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên |
|
1.869.000
|
1.308.000
|
935.000
|
748.000
|
561.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15123 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc xã Sông Xoài) |
Ranh giới giữa xã Sông Xoài và phường Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức
|
4.700.000
|
3.290.000
|
2.350.000
|
1.880.000
|
1.410.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15124 |
Thị xã Phú Mỹ |
Quốc lộ 56 - Tuyến tránh thành phố Bà Rịa |
Quốc lộ 56 thuộc thành phố Bà Rịa - Quốc lộ 51
|
5.290.000
|
3.703.000
|
2.645.000
|
2.116.000
|
1.587.000
|
Đất ở nông thôn |
| 15125 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha |
Ranh phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân - Châu Pha
|
2.114.400
|
1.480.200
|
1.057.200
|
846.000
|
634.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15126 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha |
QL51 - Km số 3
|
3.174.000
|
2.221.800
|
1.587.000
|
1.269.600
|
952.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15127 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha |
Đoạn còn lại (từ Km số 3 đến giáp ranh huyện Châu Đức)
|
2.467.200
|
1.726.800
|
1.233.600
|
987.000
|
740.400
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15128 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha |
Ranh giới phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân – Châu Pha
|
2.467.200
|
1.726.800
|
1.233.600
|
987.000
|
740.400
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15129 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Láng Cát – Long Sơn (Hoàng Sa) |
Quốc lộ 51 - Giáp ranh xã Long Sơn
|
2.820.000
|
1.974.000
|
1.410.000
|
1.128.000
|
846.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15130 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao |
Ranh giới P. Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức
|
2.820.000
|
1.974.000
|
1.410.000
|
1.128.000
|
846.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15131 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên |
Ranh giới P. Mỹ Xuân - Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha
|
2.310.000
|
1.617.000
|
1.155.000
|
924.000
|
693.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15132 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Phước Tân – Châu Pha |
Đoạn giáp ranh thành phố Bà Rịa 300m trở về thị xã Phú Mỹ
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15133 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Phước Tân – Châu Pha |
Đoạn còn lại
|
2.820.000
|
1.974.000
|
1.410.000
|
1.128.000
|
846.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15134 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Sông Xoài – Cù Bị |
Đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao - Ranh giới huyện Châu Đức
|
1.794.000
|
1.255.800
|
897.000
|
717.600
|
538.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15135 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Tóc Tiên – Phú Mỹ (Thuộc xã Tóc Tiên) |
Đường Hắc Dịch -Tóc Tiên - Châu Pha - Ranh giới P. Phú Mỹ
|
2.467.200
|
1.726.800
|
1.233.600
|
987.000
|
740.400
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15136 |
Thị xã Phú Mỹ |
Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải |
Ranh thành phố Bà Rịa - 200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa
|
5.286.000
|
3.700.200
|
2.643.000
|
2.114.400
|
1.585.800
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15137 |
Thị xã Phú Mỹ |
Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải |
200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa - 300m kể từ ranh thành phố Bà Rịa
|
4.230.000
|
2.961.000
|
2.115.000
|
1.692.000
|
1.269.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15138 |
Thị xã Phú Mỹ |
Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải |
Các đoạn còn lại
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15139 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các xã Tóc Tiên, xã Sông Xoài, xã Châu Pha, xã Tân Hòa, xã Tân Hải |
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15140 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m |
|
1.345.800
|
942.000
|
672.600
|
538.200
|
403.800
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15141 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên |
|
1.572.000
|
1.100.400
|
786.000
|
628.800
|
471.600
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15142 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m |
|
1.121.400
|
784.800
|
561.000
|
448.800
|
336.600
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15143 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên |
|
1.345.800
|
942.000
|
672.600
|
538.200
|
403.800
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15144 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m |
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15145 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên |
|
1.121.400
|
784.800
|
561.000
|
448.800
|
336.600
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15146 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc xã Sông Xoài) |
Ranh giới giữa xã Sông Xoài và phường Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức
|
2.820.000
|
1.974.000
|
1.410.000
|
1.128.000
|
846.000
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15147 |
Thị xã Phú Mỹ |
Quốc lộ 56 - Tuyến tránh thành phố Bà Rịa |
Quốc lộ 56 thuộc thành phố Bà Rịa - Quốc lộ 51
|
3.174.000
|
2.221.800
|
1.587.000
|
1.269.600
|
952.200
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 15148 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha |
Ranh phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân - Châu Pha
|
2.114.400
|
1.480.200
|
1.057.200
|
846.000
|
634.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15149 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha |
QL51 - Km số 3
|
3.174.000
|
2.221.800
|
1.587.000
|
1.269.600
|
952.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15150 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha |
Đoạn còn lại (từ Km số 3 đến giáp ranh huyện Châu Đức)
|
2.467.200
|
1.726.800
|
1.233.600
|
987.000
|
740.400
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15151 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha |
Ranh giới phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân – Châu Pha
|
2.467.200
|
1.726.800
|
1.233.600
|
987.000
|
740.400
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15152 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Láng Cát – Long Sơn (Hoàng Sa) |
Quốc lộ 51 - Giáp ranh xã Long Sơn
|
2.820.000
|
1.974.000
|
1.410.000
|
1.128.000
|
846.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15153 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao |
Ranh giới P. Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức
|
2.820.000
|
1.974.000
|
1.410.000
|
1.128.000
|
846.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15154 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên |
Ranh giới P. Mỹ Xuân - Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha
|
2.310.000
|
1.617.000
|
1.155.000
|
924.000
|
693.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15155 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Phước Tân – Châu Pha |
Đoạn giáp ranh thành phố Bà Rịa 300m trở về thị xã Phú Mỹ
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15156 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Phước Tân – Châu Pha |
Đoạn còn lại
|
2.820.000
|
1.974.000
|
1.410.000
|
1.128.000
|
846.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15157 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Sông Xoài – Cù Bị |
Đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao - Ranh giới huyện Châu Đức
|
1.794.000
|
1.255.800
|
897.000
|
717.600
|
538.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15158 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Tóc Tiên – Phú Mỹ (Thuộc xã Tóc Tiên) |
Đường Hắc Dịch -Tóc Tiên - Châu Pha - Ranh giới P. Phú Mỹ
|
2.467.200
|
1.726.800
|
1.233.600
|
987.000
|
740.400
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15159 |
Thị xã Phú Mỹ |
Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải |
Ranh thành phố Bà Rịa - 200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa
|
5.286.000
|
3.700.200
|
2.643.000
|
2.114.400
|
1.585.800
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15160 |
Thị xã Phú Mỹ |
Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải |
200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa - 300m kể từ ranh thành phố Bà Rịa
|
4.230.000
|
2.961.000
|
2.115.000
|
1.692.000
|
1.269.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15161 |
Thị xã Phú Mỹ |
Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải |
Các đoạn còn lại
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15162 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các xã Tóc Tiên, xã Sông Xoài, xã Châu Pha, xã Tân Hòa, xã Tân Hải |
|
3.524.400
|
2.467.200
|
1.762.200
|
1.410.000
|
1.057.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15163 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m |
|
1.345.800
|
942.000
|
672.600
|
538.200
|
403.800
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15164 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên |
|
1.572.000
|
1.100.400
|
786.000
|
628.800
|
471.600
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15165 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m |
|
1.121.400
|
784.800
|
561.000
|
448.800
|
336.600
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15166 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên |
|
1.345.800
|
942.000
|
672.600
|
538.200
|
403.800
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15167 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m |
|
900.000
|
630.000
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15168 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên |
|
1.121.400
|
784.800
|
561.000
|
448.800
|
336.600
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15169 |
Thị xã Phú Mỹ |
Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc xã Sông Xoài) |
Ranh giới giữa xã Sông Xoài và phường Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức
|
2.820.000
|
1.974.000
|
1.410.000
|
1.128.000
|
846.000
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15170 |
Thị xã Phú Mỹ |
Quốc lộ 56 - Tuyến tránh thành phố Bà Rịa |
Quốc lộ 56 thuộc thành phố Bà Rịa - Quốc lộ 51
|
3.174.000
|
2.221.800
|
1.587.000
|
1.269.600
|
952.200
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 15171 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các phường thuộc Thị xã Phú Mỹ |
|
365.000
|
330.000
|
290.000
|
255.000
|
220.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 15172 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các phường thuộc Thị xã Phú Mỹ |
|
365.000
|
330.000
|
290.000
|
255.000
|
220.000
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 15173 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các phường thuộc Thị xã Phú Mỹ |
|
304.000
|
275.000
|
242.000
|
212.000
|
183.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 15174 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các phường thuộc Thị xã Phú Mỹ |
|
154.000
|
139.000
|
123.000
|
108.000
|
92.000
|
Đất rừng sản xuất |
| 15175 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các phường thuộc Thị xã Phú Mỹ |
|
103.000
|
93.000
|
82.000
|
72.000
|
62.000
|
Đất rừng đặc dụng |
| 15176 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các phường thuộc Thị xã Phú Mỹ |
|
103.000
|
93.000
|
82.000
|
72.000
|
62.000
|
Đất rừng phòng hộ |
| 15177 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ |
Khu vực 1
|
245.000
|
220.000
|
195.000
|
170.000
|
145.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 15178 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ |
Khu vực 2
|
220.000
|
200.000
|
175.000
|
155.000
|
130.000
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 15179 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ |
Khu vực 1
|
245.000
|
220.000
|
195.000
|
170.000
|
145.000
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 15180 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ |
Khu vực 2
|
220.000
|
200.000
|
175.000
|
155.000
|
130.000
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 15181 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ |
Khu vực 1
|
204.000
|
183.000
|
163.000
|
142.000
|
121.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 15182 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ |
Khu vực 2
|
183.000
|
167.000
|
146.000
|
129.000
|
108.000
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 15183 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ |
Khu vực 1
|
123.000
|
111.000
|
99.000
|
86.000
|
74.000
|
Đất rừng sản xuất |
| 15184 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ |
Khu vực 2
|
111.000
|
100.000
|
89.000
|
78.000
|
67.000
|
Đất rừng sản xuất |
| 15185 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ |
Khu vực 1
|
82.000
|
74.000
|
66.000
|
57.000
|
49.000
|
Đất rừng đặc dụng |
| 15186 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ |
Khu vực 2
|
74.000
|
67.000
|
59.000
|
52.000
|
44.000
|
Đất rừng đặc dụng |
| 15187 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ |
Khu vực 1
|
82.000
|
74.000
|
66.000
|
57.000
|
49.000
|
Đất rừng phòng hộ |
| 15188 |
Thị xã Phú Mỹ |
Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ |
Khu vực 2
|
74.000
|
67.000
|
59.000
|
52.000
|
44.000
|
Đất rừng phòng hộ |
| 15189 |
Thị xã Phú Mỹ |
thị xã Phú Mỹ |
toàn thị xã
|
135.000
|
121.500
|
108.000
|
94.500
|
81.000
|
Đất làm muối |
| 15190 |
Huyện Châu Đức |
Âu Cơ - Thị trấn Ngãi Giao |
Nguyễn Văn Trỗi - Đường 30/4
|
4.272.000
|
2.990.000
|
2.136.000
|
1.709.000
|
1.282.000
|
Đất ở đô thị |
| 15191 |
Huyện Châu Đức |
Bình Giã - Thị trấn Ngãi Giao |
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
|
6.052.000
|
4.236.000
|
3.026.000
|
2.421.000
|
1.816.000
|
Đất ở đô thị |
| 15192 |
Huyện Châu Đức |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Ngãi Giao |
Âu Cơ - Đường 30/4
|
6.052.000
|
4.236.000
|
3.026.000
|
2.421.000
|
1.816.000
|
Đất ở đô thị |
| 15193 |
Huyện Châu Đức |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ngãi Giao |
Phùng Hưng - Hoàng Hoa Thám
|
4.272.000
|
2.990.000
|
2.136.000
|
1.709.000
|
1.282.000
|
Đất ở đô thị |
| 15194 |
Huyện Châu Đức |
Đường 9B - Thị trấn Ngãi Giao |
Ngô Quyền - Lê Lai
|
4.272.000
|
2.990.000
|
2.136.000
|
1.709.000
|
1.282.000
|
Đất ở đô thị |
| 15195 |
Huyện Châu Đức |
Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) |
Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba
|
2.545.000
|
1.371.000
|
979.000
|
783.000
|
587.000
|
Đất ở đô thị |
| 15196 |
Huyện Châu Đức |
Đường giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) |
Quốc lộ 56 - Trần Hưng Đạo
|
4.272.000
|
2.990.000
|
2.136.000
|
1.709.000
|
1.282.000
|
Đất ở đô thị |
| 15197 |
Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao |
Ngô Quyền - Lê Lợi
|
8.010.000
|
5.607.000
|
4.005.000
|
3.204.000
|
2.403.000
|
Đất ở đô thị |
| 15198 |
Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao |
Lạc Long Quân - Ngô Quyền
|
6.052.000
|
4.236.000
|
3.026.000
|
2.421.000
|
1.816.000
|
Đất ở đô thị |
| 15199 |
Huyện Châu Đức |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao |
Lê Lợi - Hùng Vương
|
6.052.000
|
4.236.000
|
3.026.000
|
2.421.000
|
1.816.000
|
Đất ở đô thị |
| 15200 |
Huyện Châu Đức |
Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao |
Âu Cơ - Trần Phú
|
8.010.000
|
5.607.000
|
4.005.000
|
3.204.000
|
2.403.000
|
Đất ở đô thị |