13:57 - 16/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
15101 Thị xã Phú Mỹ Đường liên cảng Cái Mép - Thị Vải (Km0) tại cảng tổng hợp Container Cái Mép Hạ; cuối tuyến (Km 18+100) giao với đường nối nhà máy đóng tàu An Phú 3.326.400 2.328.600 1.663.200 1.330.800 997.800 Đất SX-KD đô thị
15102 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha Ranh phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân - Châu Pha 3.524.000 2.467.000 1.762.000 1.410.000 1.057.000 Đất ở nông thôn
15103 Thị xã Phú Mỹ Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha QL51 - Km số 3 5.290.000 3.703.000 2.645.000 2.116.000 1.587.000 Đất ở nông thôn
15104 Thị xã Phú Mỹ Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha Đoạn còn lại (từ Km số 3 đến giáp ranh huyện Châu Đức) 4.112.000 2.878.000 2.056.000 1.645.000 1.234.000 Đất ở nông thôn
15105 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha Ranh giới phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân – Châu Pha 4.112.000 2.878.000 2.056.000 1.645.000 1.234.000 Đất ở nông thôn
15106 Thị xã Phú Mỹ Đường Láng Cát – Long Sơn (Hoàng Sa) Quốc lộ 51 - Giáp ranh xã Long Sơn 4.700.000 3.290.000 2.350.000 1.880.000 1.410.000 Đất ở nông thôn
15107 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao Ranh giới P. Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức 4.700.000 3.290.000 2.350.000 1.880.000 1.410.000 Đất ở nông thôn
15108 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên Ranh giới P. Mỹ Xuân - Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha 3.850.000 2.695.000 1.925.000 1.540.000 1.155.000 Đất ở nông thôn
15109 Thị xã Phú Mỹ Đường Phước Tân – Châu Pha Đoạn giáp ranh thành phố Bà Rịa 300m trở về thị xã Phú Mỹ 5.874.000 4.112.000 2.937.000 2.350.000 1.762.000 Đất ở nông thôn
15110 Thị xã Phú Mỹ Đường Phước Tân – Châu Pha  Đoạn còn lại 4.700.000 3.290.000 2.350.000 1.880.000 1.410.000 Đất ở nông thôn
15111 Thị xã Phú Mỹ Đường Sông Xoài – Cù Bị Đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao - Ranh giới huyện Châu Đức 2.990.000 2.093.000 1.495.000 1.196.000 897.000 Đất ở nông thôn
15112 Thị xã Phú Mỹ Đường Tóc Tiên – Phú Mỹ (Thuộc xã Tóc Tiên) Đường Hắc Dịch -Tóc Tiên - Châu Pha - Ranh giới P. Phú Mỹ 4.112 2.878 2.056 1.645 1.234 Đất ở nông thôn
15113 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải Ranh thành phố Bà Rịa - 200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa 8.810.000 6.167.000 4.405.000 3.524.000 2.643.000 Đất ở nông thôn
15114 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải 200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa - 300m kể từ ranh thành phố Bà Rịa 7.050.000 4.935.000 3.525.000 2.820.000 2.115.000 Đất ở nông thôn
15115 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải  Các đoạn còn lại  5.874.000 4.112.000 2.937.000 2.350.000 1.762.000 Đất ở nông thôn
15116 Thị xã Phú Mỹ Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các xã Tóc Tiên, xã Sông Xoài, xã Châu Pha, xã Tân Hòa, xã Tân Hải 5.874.000 4.112.000 2.937.000 2.350.000 1.762.000 Đất ở nông thôn
15117 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m 2.243.000 1.570.000 1.121.000 897.000 673.000 Đất ở nông thôn
15118 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên 2.620.000 1.834.000 1.310.000 1.048.000 786.000 Đất ở nông thôn
15119 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m 1.869.000 1.308.000 935.000 748.000 561.000 Đất ở nông thôn
15120 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên 2.243.000 1.570.000 1.121.000 897.000 673.000 Đất ở nông thôn
15121 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m 1.500.000 1.050.000 750.000 600.000 450.000 Đất ở nông thôn
15122 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên 1.869.000 1.308.000 935.000 748.000 561.000 Đất ở nông thôn
15123 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc xã Sông Xoài) Ranh giới giữa xã Sông Xoài và phường Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức 4.700.000 3.290.000 2.350.000 1.880.000 1.410.000 Đất ở nông thôn
15124 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 56 - Tuyến tránh thành phố Bà Rịa Quốc lộ 56 thuộc thành phố Bà Rịa - Quốc lộ 51 5.290.000 3.703.000 2.645.000 2.116.000 1.587.000 Đất ở nông thôn
15125 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha Ranh phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân - Châu Pha 2.114.400 1.480.200 1.057.200 846.000 634.200 Đất TM-DV nông thôn
15126 Thị xã Phú Mỹ Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha QL51 - Km số 3 3.174.000 2.221.800 1.587.000 1.269.600 952.200 Đất TM-DV nông thôn
15127 Thị xã Phú Mỹ Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha Đoạn còn lại (từ Km số 3 đến giáp ranh huyện Châu Đức) 2.467.200 1.726.800 1.233.600 987.000 740.400 Đất TM-DV nông thôn
15128 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha Ranh giới phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân – Châu Pha 2.467.200 1.726.800 1.233.600 987.000 740.400 Đất TM-DV nông thôn
15129 Thị xã Phú Mỹ Đường Láng Cát – Long Sơn (Hoàng Sa) Quốc lộ 51 - Giáp ranh xã Long Sơn 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000 846.000 Đất TM-DV nông thôn
15130 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao Ranh giới P. Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000 846.000 Đất TM-DV nông thôn
15131 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên Ranh giới P. Mỹ Xuân - Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha 2.310.000 1.617.000 1.155.000 924.000 693.000 Đất TM-DV nông thôn
15132 Thị xã Phú Mỹ Đường Phước Tân – Châu Pha Đoạn giáp ranh thành phố Bà Rịa 300m trở về thị xã Phú Mỹ 3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.410.000 1.057.200 Đất TM-DV nông thôn
15133 Thị xã Phú Mỹ Đường Phước Tân – Châu Pha  Đoạn còn lại 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000 846.000 Đất TM-DV nông thôn
15134 Thị xã Phú Mỹ Đường Sông Xoài – Cù Bị Đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao - Ranh giới huyện Châu Đức 1.794.000 1.255.800 897.000 717.600 538.200 Đất TM-DV nông thôn
15135 Thị xã Phú Mỹ Đường Tóc Tiên – Phú Mỹ (Thuộc xã Tóc Tiên) Đường Hắc Dịch -Tóc Tiên - Châu Pha - Ranh giới P. Phú Mỹ 2.467.200 1.726.800 1.233.600 987.000 740.400 Đất TM-DV nông thôn
15136 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải Ranh thành phố Bà Rịa - 200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa 5.286.000 3.700.200 2.643.000 2.114.400 1.585.800 Đất TM-DV nông thôn
15137 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải 200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa - 300m kể từ ranh thành phố Bà Rịa 4.230.000 2.961.000 2.115.000 1.692.000 1.269.000 Đất TM-DV nông thôn
15138 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải  Các đoạn còn lại  3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.410.000 1.057.200 Đất TM-DV nông thôn
15139 Thị xã Phú Mỹ Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các xã Tóc Tiên, xã Sông Xoài, xã Châu Pha, xã Tân Hòa, xã Tân Hải 3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.410.000 1.057.200 Đất TM-DV nông thôn
15140 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m 1.345.800 942.000 672.600 538.200 403.800 Đất TM-DV nông thôn
15141 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên 1.572.000 1.100.400 786.000 628.800 471.600 Đất TM-DV nông thôn
15142 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m 1.121.400 784.800 561.000 448.800 336.600 Đất TM-DV nông thôn
15143 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên 1.345.800 942.000 672.600 538.200 403.800 Đất TM-DV nông thôn
15144 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m 900.000 630.000 450.000 360.000 270.000 Đất TM-DV nông thôn
15145 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên 1.121.400 784.800 561.000 448.800 336.600 Đất TM-DV nông thôn
15146 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc xã Sông Xoài) Ranh giới giữa xã Sông Xoài và phường Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000 846.000 Đất TM-DV nông thôn
15147 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 56 - Tuyến tránh thành phố Bà Rịa Quốc lộ 56 thuộc thành phố Bà Rịa - Quốc lộ 51 3.174.000 2.221.800 1.587.000 1.269.600 952.200 Đất TM-DV nông thôn
15148 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha Ranh phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân - Châu Pha 2.114.400 1.480.200 1.057.200 846.000 634.200 Đất SX-KD nông thôn
15149 Thị xã Phú Mỹ Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha QL51 - Km số 3 3.174.000 2.221.800 1.587.000 1.269.600 952.200 Đất SX-KD nông thôn
15150 Thị xã Phú Mỹ Đường Hội Bài – Tóc Tiên - Châu Pha Đoạn còn lại (từ Km số 3 đến giáp ranh huyện Châu Đức) 2.467.200 1.726.800 1.233.600 987.000 740.400 Đất SX-KD nông thôn
15151 Thị xã Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha Ranh giới phường Hắc Dịch - Đường Phước Tân – Châu Pha 2.467.200 1.726.800 1.233.600 987.000 740.400 Đất SX-KD nông thôn
15152 Thị xã Phú Mỹ Đường Láng Cát – Long Sơn (Hoàng Sa) Quốc lộ 51 - Giáp ranh xã Long Sơn 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000 846.000 Đất SX-KD nông thôn
15153 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao Ranh giới P. Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000 846.000 Đất SX-KD nông thôn
15154 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên Ranh giới P. Mỹ Xuân - Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha 2.310.000 1.617.000 1.155.000 924.000 693.000 Đất SX-KD nông thôn
15155 Thị xã Phú Mỹ Đường Phước Tân – Châu Pha Đoạn giáp ranh thành phố Bà Rịa 300m trở về thị xã Phú Mỹ 3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.410.000 1.057.200 Đất SX-KD nông thôn
15156 Thị xã Phú Mỹ Đường Phước Tân – Châu Pha  Đoạn còn lại 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000 846.000 Đất SX-KD nông thôn
15157 Thị xã Phú Mỹ Đường Sông Xoài – Cù Bị Đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao - Ranh giới huyện Châu Đức 1.794.000 1.255.800 897.000 717.600 538.200 Đất SX-KD nông thôn
15158 Thị xã Phú Mỹ Đường Tóc Tiên – Phú Mỹ (Thuộc xã Tóc Tiên) Đường Hắc Dịch -Tóc Tiên - Châu Pha - Ranh giới P. Phú Mỹ 2.467.200 1.726.800 1.233.600 987.000 740.400 Đất SX-KD nông thôn
15159 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải Ranh thành phố Bà Rịa - 200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa 5.286.000 3.700.200 2.643.000 2.114.400 1.585.800 Đất SX-KD nông thôn
15160 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải 200m kể từ ranh thành phố Bà Rịa - 300m kể từ ranh thành phố Bà Rịa 4.230.000 2.961.000 2.115.000 1.692.000 1.269.000 Đất SX-KD nông thôn
15161 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 51: xã Tân Hòa, Tân Hải  Các đoạn còn lại  3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.410.000 1.057.200 Đất SX-KD nông thôn
15162 Thị xã Phú Mỹ Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các xã Tóc Tiên, xã Sông Xoài, xã Châu Pha, xã Tân Hòa, xã Tân Hải 3.524.400 2.467.200 1.762.200 1.410.000 1.057.200 Đất SX-KD nông thôn
15163 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở các vị trí, khu vực trên đã được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 3 m đến dưới 4 m 1.345.800 942.000 672.600 538.200 403.800 Đất SX-KD nông thôn
15164 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông còn lại chưa được xác định ở trên, đường được trải nhựa hoặc bê tông có chiều rộng từ 4 m trở lên 1.572.000 1.100.400 786.000 628.800 471.600 Đất SX-KD nông thôn
15165 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m 1.121.400 784.800 561.000 448.800 336.600 Đất SX-KD nông thôn
15166 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 có chiều rộng từ 8m trở lên 1.345.800 942.000 672.600 538.200 403.800 Đất SX-KD nông thôn
15167 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 4m đến dưới 8m 900.000 630.000 450.000 360.000 270.000 Đất SX-KD nông thôn
15168 Thị xã Phú Mỹ Các tuyến đường giao thông do nhà nước quản lý chưa được xác định ở trên, có chiều rộng từ 8m trở lên 1.121.400 784.800 561.000 448.800 336.600 Đất SX-KD nông thôn
15169 Thị xã Phú Mỹ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (đoạn thi công mới thuộc xã Sông Xoài) Ranh giới giữa xã Sông Xoài và phường Hắc Dịch - Ranh giới huyện Châu Đức 2.820.000 1.974.000 1.410.000 1.128.000 846.000 Đất SX-KD nông thôn
15170 Thị xã Phú Mỹ Quốc lộ 56 - Tuyến tránh thành phố Bà Rịa Quốc lộ 56 thuộc thành phố Bà Rịa - Quốc lộ 51 3.174.000 2.221.800 1.587.000 1.269.600 952.200 Đất SX-KD nông thôn
15171 Thị xã Phú Mỹ Các phường thuộc Thị xã Phú Mỹ 365.000 330.000 290.000 255.000 220.000 Đất trồng cây lâu năm
15172 Thị xã Phú Mỹ Các phường thuộc Thị xã Phú Mỹ 365.000 330.000 290.000 255.000 220.000 Đất trồng cây hàng năm
15173 Thị xã Phú Mỹ Các phường thuộc Thị xã Phú Mỹ 304.000 275.000 242.000 212.000 183.000 Đất nuôi trồng thủy sản
15174 Thị xã Phú Mỹ Các phường thuộc Thị xã Phú Mỹ 154.000 139.000 123.000 108.000 92.000 Đất rừng sản xuất
15175 Thị xã Phú Mỹ Các phường thuộc Thị xã Phú Mỹ 103.000 93.000 82.000 72.000 62.000 Đất rừng đặc dụng
15176 Thị xã Phú Mỹ Các phường thuộc Thị xã Phú Mỹ 103.000 93.000 82.000 72.000 62.000 Đất rừng phòng hộ
15177 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ Khu vực 1 245.000 220.000 195.000 170.000 145.000 Đất trồng cây lâu năm
15178 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ Khu vực 2 220.000 200.000 175.000 155.000 130.000 Đất trồng cây lâu năm
15179 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ Khu vực 1 245.000 220.000 195.000 170.000 145.000 Đất trồng cây hàng năm
15180 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ Khu vực 2 220.000 200.000 175.000 155.000 130.000 Đất trồng cây hàng năm
15181 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ Khu vực 1 204.000 183.000 163.000 142.000 121.000 Đất nuôi trồng thủy sản
15182 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ Khu vực 2 183.000 167.000 146.000 129.000 108.000 Đất nuôi trồng thủy sản
15183 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ Khu vực 1 123.000 111.000 99.000 86.000 74.000 Đất rừng sản xuất
15184 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ Khu vực 2 111.000 100.000 89.000 78.000 67.000 Đất rừng sản xuất
15185 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ Khu vực 1 82.000 74.000 66.000 57.000 49.000 Đất rừng đặc dụng
15186 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ Khu vực 2 74.000 67.000 59.000 52.000 44.000 Đất rừng đặc dụng
15187 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ Khu vực 1 82.000 74.000 66.000 57.000 49.000 Đất rừng phòng hộ
15188 Thị xã Phú Mỹ Các xã thuộc thị xã Phú Mỹ Khu vực 2 74.000 67.000 59.000 52.000 44.000 Đất rừng phòng hộ
15189 Thị xã Phú Mỹ thị xã Phú Mỹ toàn thị xã 135.000 121.500 108.000 94.500 81.000 Đất làm muối
15190 Huyện Châu Đức Âu Cơ - Thị trấn Ngãi Giao Nguyễn Văn Trỗi - Đường 30/4 4.272.000 2.990.000 2.136.000 1.709.000 1.282.000 Đất ở đô thị
15191 Huyện Châu Đức Bình Giã - Thị trấn Ngãi Giao Trần Hưng Đạo - Hùng Vương 6.052.000 4.236.000 3.026.000 2.421.000 1.816.000 Đất ở đô thị
15192 Huyện Châu Đức Điện Biên Phủ - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Đường 30/4 6.052.000 4.236.000 3.026.000 2.421.000 1.816.000 Đất ở đô thị
15193 Huyện Châu Đức Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ngãi Giao Phùng Hưng - Hoàng Hoa Thám 4.272.000 2.990.000 2.136.000 1.709.000 1.282.000 Đất ở đô thị
15194 Huyện Châu Đức Đường 9B - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê Lai 4.272.000 2.990.000 2.136.000 1.709.000 1.282.000 Đất ở đô thị
15195 Huyện Châu Đức Đường Huyện Đỏ (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Từ Quốc lộ 56 - đến Lô cao su Nông trường Bình Ba 2.545.000 1.371.000 979.000 783.000 587.000 Đất ở đô thị
15196 Huyện Châu Đức Đường giáp ranh TT. Ngãi Giao và xã Bình Ba (thuộc địa phận thị trấn Ngãi Giao) Quốc lộ 56 - Trần Hưng Đạo 4.272.000 2.990.000 2.136.000 1.709.000 1.282.000 Đất ở đô thị
15197 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Ngô Quyền - Lê Lợi 8.010.000 5.607.000 4.005.000 3.204.000 2.403.000 Đất ở đô thị
15198 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lạc Long Quân - Ngô Quyền 6.052.000 4.236.000 3.026.000 2.421.000 1.816.000 Đất ở đô thị
15199 Huyện Châu Đức Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ngãi Giao Lê Lợi - Hùng Vương  6.052.000 4.236.000 3.026.000 2.421.000 1.816.000 Đất ở đô thị
15200 Huyện Châu Đức Hùng Vương (Quốc lộ 56 cũ) - Thị trấn Ngãi Giao Âu Cơ - Trần Phú 8.010.000 5.607.000 4.005.000 3.204.000 2.403.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...