19:07 - 07/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13301 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng Nguyễn Hữu Thọ - Lê Duẩn 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13302 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng Lê Duẩn - Phạm Văn Đồng 8.544.000 5.980.800 4.272.000 3.417.600 2.563.200 Đất SX-KD đô thị
13303 Thành Phố Bà Rịa Bạch Đằng Phạm Văn Đồng - Phạm Hùng 8.544.000 5.980.800 4.272.000 3.417.600 2.563.200 Đất SX-KD đô thị
13304 Thành Phố Bà Rịa Bình Giã Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13305 Thành Phố Bà Rịa Hẻm 60 (Bùi Lâm) Ngã 3 Bùi Lâm - Giáo xứ Dũng Lạc 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất SX-KD đô thị
13306 Thành Phố Bà Rịa Các đường xương (trải nhựa ) còn lại thuộc phường Long Toàn 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất SX-KD đô thị
13307 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám Tô Nguyệt Đình - Cầu Long Hương 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13308 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám Cầu Long Hương - Tôn Đức Thắng 14.952.000 10.466.400 7.476.000 5.980.800 4.485.600 Đất SX-KD đô thị
13309 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám Tôn Đức Thắng - Cầu Thủ Lựu 14.952.000 10.466.400 7.476.000 5.980.800 4.485.600 Đất SX-KD đô thị
13310 Thành Phố Bà Rịa Cách Mạng Tháng Tám Cầu Thủ Lựu - Giáp Long Điền 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13311 Thành Phố Bà Rịa Châu Văn Biết Lê Duẩn - Hết nhựa 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13312 Thành Phố Bà Rịa Chi Lăng Nguyễn Thanh Đằng - Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13313 Thành Phố Bà Rịa Cù Chính Lan Trần Quang Diệu - Điện Biên Phủ 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13314 Thành Phố Bà Rịa Duy Tân (Nguyễn Khuyến) Nguyễn An Ninh - Cầu Đình Long Hương 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất SX-KD đô thị
13315 Thành Phố Bà Rịa Dương Bạch Mai  QL 51 - Bạch Đằng  14.952.000 10.466.400 7.476.000 5.980.800 4.485.600 Đất SX-KD đô thị
13316 Thành Phố Bà Rịa Đặng Nguyên Cẩn  Nguyễn Thái Bình - Giáp ranh huyện Long Điền 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13317 Thành Phố Bà Rịa Đặng Văn Ngữ Cù Chính Lan - Hết nhựa 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13318 Thành Phố Bà Rịa Đặng Văn Ngữ Đoạn đường đất còn lại 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất SX-KD đô thị
13319 Thành Phố Bà Rịa Điện Biên Phủ Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Thanh Đằng 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13320 Thành Phố Bà Rịa Điện Biên Phủ Nguyễn Thanh Đằng - Hết ranh phường Long Toàn 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất SX-KD đô thị
13321 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Giỏi (A1 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Thị Minh Khai - Huỳnh Tấn Phát 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13322 Thành Phố Bà Rịa Đỗ Nhuận (Đường phía Tây chợ Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13323 Thành Phố Bà Rịa Bùi Lâm 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất SX-KD đô thị
13324 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4 Nhà Tròn - Điện Biên Phủ 14.952.000 10.466.400 7.476.000 5.980.800 4.485.600 Đất SX-KD đô thị
13325 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4 Điện Biên Phủ - Phạm Ngọc Thạch 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13326 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4 Phạm Ngọc Thạch - Cầu Nhà máy nước (Hoàng Diệu) 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất SX-KD đô thị
13327 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4 Nhà Tròn (CMT8) - Nguyễn Huệ 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13328 Thành Phố Bà Rịa Đường bên hông trung tâm huấn luyện chó đua Võ Thị Sáu - Hết nhựa 3.663.000 2.564.400 1.831.800 1.465.200 1.099.200 Đất SX-KD đô thị
13329 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thành Long Đường 27/4 - Lê Thành Duy 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất SX-KD đô thị
13330 Thành Phố Bà Rịa Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2 Nguyễn Thành Long - Lê Thành Duy 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất SX-KD đô thị
13331 Thành Phố Bà Rịa Đường trong khu trung tâm thương mại phường Long Hương 5.607.000 3.925.200 2.803.800 2.242.800 1.682.400 Đất SX-KD đô thị
13332 Thành Phố Bà Rịa Đường vào Nhà máy điện Bà Rịa Quốc lộ 51 - Hết đường nhựa 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13333 Thành Phố Bà Rịa Đường vào trụ sở khu phố 3 Nguyễn Minh Khanh - Đường bên hông Trung tâm huấn luyện chó đua 3.663.000 2.564.400 1.831.800 1.465.200 1.099.200 Đất SX-KD đô thị
13334 Thành Phố Bà Rịa H1 - Hà Huy Tập (Đường phía Nam trường Nguyễn Du) Hà Huy Tập - Hết nhựa 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất SX-KD đô thị
13335 Thành Phố Bà Rịa H2 - Cách Mạng Tháng Tám (hẻm đình Phước Lễ) Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13336 Thành Phố Bà Rịa H2 - Lê Duẩn (Khu giáo chức) Lê Duẩn - Bạch Đằng 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13337 Thành Phố Bà Rịa H2 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng) Nguyễn Thị Định - Trường Biên phòng 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13338 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Chuẩn (tên cũ: H3 – Hà Huy Tập) Hà Huy Tập - Hết nhựa 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất SX-KD đô thị
13339 Thành Phố Bà Rịa H4 - CMT8 (Khu giáo chức) Cách Mạng Tháng Tám - H2 - Lê Duẩn 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13340 Thành Phố Bà Rịa H4 - Lê Duẩn (Khu giáo chức) Lê Duẩn - H6 - CMT8 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13341 Thành Phố Bà Rịa H4 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng) Nguyễn Thị Định - Hết nhựa 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13342 Thành Phố Bà Rịa H6 - CMT8 (Khu giáo chức) Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tất Thành 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13343 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Tập Phường Phước Nguyên Cách Mạng Tháng Tám - Hết nhựa 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13344 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Tập - Phường Phước Trung Cách Mạng Tháng Tám - Trường Chinh 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất SX-KD đô thị
13345 Thành Phố Bà Rịa Hai Bà Trưng Lê Thành Duy - Lê Lợi 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13346 Thành Phố Bà Rịa Hai Bà Trưng Lê Lợi - Nguyễn Thanh Đằng 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13347 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Diệu Cầu NM Nước - Hùng Vương 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất SX-KD đô thị
13348 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Đạo Thành (TĐC Đông QL56) Mộng Huê Lầu - Nguyễn Tất Thành 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất SX-KD đô thị
13349 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Hoa Thám Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất SX-KD đô thị
13350 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Việt Trọn đường 5.607.000 3.925.200 2.803.800 2.242.800 1.682.400 Đất SX-KD đô thị
13351 Thành Phố Bà Rịa Hồ Tri Tân Bên hông Trường C.III 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất SX-KD đô thị
13352 Thành Phố Bà Rịa Huệ Đăng  Trọn đường 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13353 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương Ngã 4 Xóm Cát - Phạm Ngọc Thạch 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13354 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương Phạm Ngọc Thạch - Mô Xoài 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất SX-KD đô thị
13355 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 Ngã 5 Long Điền - Hết địa phận phường Long Tâm 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất SX-KD đô thị
13356 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Khương Ninh Phan Văn Trị - Giáp ranh TX Phú Mỹ 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13357 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Ngọc Hay 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13358 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Tấn Phát Đường 27/4 - Nguyễn Tất Thành 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất SX-KD đô thị
13359 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Tịnh Của Trọn đường 14.952.000 10.466.400 7.476.000 5.980.800 4.485.600 Đất SX-KD đô thị
13360 Thành Phố Bà Rịa Kha Vạn Cân Võ Văn Kiệt - Trần Phú 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13361 Thành Phố Bà Rịa Lâm Quang Ky Hùng Vương - Mộng Huê Lầu 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13362 Thành Phố Bà Rịa Lê Bảo Tịnh (Khu TĐC Đông QL56) Lâm Quang Ky - Nguyễn Tất Thành 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất SX-KD đô thị
13363 Thành Phố Bà Rịa Lê Bình (D4) (TĐC Đông QL56) Trần Nguyên Đán - Hoàng Đạo Thành 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất SX-KD đô thị
13364 Thành Phố Bà Rịa Lê Duẩn  Trọn đường 8.544.000 5.980.800 4.272.000 3.417.600 2.563.200 Đất SX-KD đô thị
13365 Thành Phố Bà Rịa Lê Lai  Trọn đường 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13366 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi Chi Lăng - Hai Bà Trưng 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13367 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi Hai Bà Trưng - Huỳnh Ngọc Hay 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13368 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi Huỳnh Ngọc Hay - Điện Biên Phủ 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất SX-KD đô thị
13369 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn Huỳnh Tịnh Của - Dương Bạch Mai 14.952.000 10.466.400 7.476.000 5.980.800 4.485.600 Đất SX-KD đô thị
13370 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng 14.952.000 10.466.400 7.476.000 5.980.800 4.485.600 Đất SX-KD đô thị
13371 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13372 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Đình Chiểu 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất SX-KD đô thị
13373 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thanh Đằng 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13374 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Hữu Thọ 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13375 Thành Phố Bà Rịa Lê Thị Bạch Vân (Khu tái định cư Đông QL56) Lâm Quang Ky - Nguyễn Mạnh Tường 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất SX-KD đô thị
13376 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn Nguyễn Văn Cừ - Phạm Văn Bạch 3.663.000 2.564.400 1.831.800 1.465.200 1.099.200 Đất SX-KD đô thị
13377 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn Nguyễn Văn Cừ - Khu phố 5 3.663.000 2.564.400 1.831.800 1.465.200 1.099.200 Đất SX-KD đô thị
13378 Thành Phố Bà Rịa Lương Thế Vinh  Trọn đường 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13379 Thành Phố Bà Rịa Lê Đại Hành (tên cũ: Lý Đại Hành–phường Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Tuyến tránh QL56 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13380 Thành Phố Bà Rịa Lý Thường Kiệt Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng 14.952.000 10.466.400 7.476.000 5.980.800 4.485.600 Đất SX-KD đô thị
13381 Thành Phố Bà Rịa Lý Thường Kiệt Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13382 Thành Phố Bà Rịa Lý Tự Trọng  Trọn đường 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13383 Thành Phố Bà Rịa Mô Xoài (P. Phước Hưng - đường bên hông Tỉnh đội) Hùng Vương - Văn Tiến Dũng 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13384 Thành Phố Bà Rịa Mộng Huê Lầu (Khu tái định cư Đông QL56) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Mạnh Tường 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất SX-KD đô thị
13385 Thành Phố Bà Rịa Nam Quốc Can Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất SX-KD đô thị
13386 Thành Phố Bà Rịa Ngô Đình Chất (A5 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất SX-KD đô thị
13387 Thành Phố Bà Rịa Ngô Đức Kế  Trọn đường 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13388 Thành Phố Bà Rịa Ngô Gia Tự Nguyễn Thanh Đằng - Lê Duẩn 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13389 Thành Phố Bà Rịa Ngô Văn Tịnh (Cánh Đồng Mắt Mèo) Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51 5.607.000 3.925.200 2.803.800 2.242.800 1.682.400 Đất SX-KD đô thị
13390 Thành Phố Bà Rịa Nguyên Hồng (Đường phía sau UBND phường Phước Trung) Lê Duẩn - Hết nhựa 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13391 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn An Ninh Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Phúc Phan 5.607.000 3.925.200 2.803.800 2.242.800 1.682.400 Đất SX-KD đô thị
13392 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bính (Nguyễn Lương Bằng - tái định cư Bắc 55) Phi Yến - Lê Duẩn 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13393 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bình Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất SX-KD đô thị
13394 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bình Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất SX-KD đô thị
13395 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chánh (Hoàng Văn Thái - TĐC Bắc 55) Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất SX-KD đô thị
13396 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chí Thanh CMT8 - Nguyễn Văn Linh 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất SX-KD đô thị
13397 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Cư Trinh CMT8 - Nguyễn An Ninh 5.607.000 3.925.200 2.803.800 2.242.800 1.682.400 Đất SX-KD đô thị
13398 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Du  Trọn đường 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13399 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Đình Chiểu Quốc lộ 51 - Huỳnh Ngọc Hay 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất SX-KD đô thị
13400 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Đình Chiểu Huỳnh Ngọc Hay - Đường 27/4 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...