13:11 - 07/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13101 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Văn Linh - Hùng Vương 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13102 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Khoa Đăng Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Phúc Chu 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13103 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ - Khu phố 2 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13104 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ - giáp đường mòn KP1, giáp Huyện Long Điền 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13105 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Tường Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13106 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Minh Khanh (Đinh Tiên Hoàng) Võ Thị Sáu - Hết đường nhựa 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13107 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ) Quốc lộ 51 - Điện Biên Phủ 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất TM-DV đô thị
13108 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ) Điện Biên Phủ - Hùng Vương 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13109 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (nối dài) Hoàng Diệu - Giáp ranh xã Tân Hưng 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13110 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Bình Đoạn đã thảm nhựa 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13111 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Bình Đoạn đường đất còn lại 3.738.000 2.616.600 1.869.000 1.495.200 1.121.400 Đất TM-DV đô thị
13112 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thành Châu  Trọn đường 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13113 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thanh Đằng Quốc lộ 51 - Ngã 4 Xóm Cát  14.952.000 10.466.400 7.476.000 5.980.800 4.485.600 Đất TM-DV đô thị
13114 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Định  CMT8 - Phạm Hùng 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13115 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất TM-DV đô thị
13116 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trãi  Trọn đường 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất TM-DV đô thị
13117 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Cừ Quốc lộ 55 - Chợ Long Toàn (cống) 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất TM-DV đô thị
13118 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Cừ Chợ Long Toàn - Võ Thị Sáu 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13119 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Hưởng Trần Hưng Đạo - Chu Văn An 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất TM-DV đô thị
13120 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Linh Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Tất Thành 8.544.000 5.980.800 4.272.000 3.417.600 2.563.200 Đất TM-DV đô thị
13121 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Linh Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13122 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Trỗi 27/4 - Nguyễn Tất Thành 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13123 Thành Phố Bà Rịa Phạm Hùng Trần Hưng Đạo - Trường Chinh 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất TM-DV đô thị
13124 Thành Phố Bà Rịa Phạm Hữu Chí  Trọn đường 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất TM-DV đô thị
13125 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch  Trọn đường 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13126 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56) 27-Thg4 - Hùng Vương 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13127 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất TM-DV đô thị
13128 Thành Phố Bà Rịa Phạm Thiều  Trọn đường 3.663.000 2.564.400 1.831.800 1.465.200 1.099.200 Đất TM-DV đô thị
13129 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Bạch  Trọn đường 3.663.000 2.564.400 1.831.800 1.465.200 1.099.200 Đất TM-DV đô thị
13130 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Đồng Trường Chinh - Cách Mạng Tháng Tám 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13131 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Đồng Cách Mạng Tháng Tám - Điện Biên Phủ 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13132 Thành Phố Bà Rịa Phan Châu Trinh (đường phía Bắc TTHC tỉnh) Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13133 Thành Phố Bà Rịa H2- Phan Châu Trinh (đường vào khu nhà ở công ty Địa Lợi) Phan Châu Trinh - Hết nhựa 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13134 Thành Phố Bà Rịa Phan Đăng Lưu Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Cảnh 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13135 Thành Phố Bà Rịa H1 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nguyễn Văn Hưởng - Hết đường trải nhựa 3.663.000 2.564.400 1.831.800 1.465.200 1.099.200 Đất TM-DV đô thị
13136 Thành Phố Bà Rịa H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nguyễn Văn Hưởng - Nhà thờ Long Kiên 3.663.000 2.564.400 1.831.800 1.465.200 1.099.200 Đất TM-DV đô thị
13137 Thành Phố Bà Rịa H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nhà thờ Long Kiên - Hết đường trải nhựa 3.663.000 2.564.400 1.831.800 1.465.200 1.099.200 Đất TM-DV đô thị
13138 Thành Phố Bà Rịa H1- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Thái Văn Lung 3.663.000 2.564.400 1.831.800 1.465.200 1.099.200 Đất TM-DV đô thị
13139 Thành Phố Bà Rịa H3- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Nhà thờ Long Kiên 3.663.000 2.564.400 1.831.800 1.465.200 1.099.200 Đất TM-DV đô thị
13140 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (Đường vào KCN khí thấp áp) Quốc lộ 51 - Hết nhựa 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13141 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (số 5 cũ) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13142 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (số 5 cũ) Trịnh Đình Thảo - Giáp ranh TX Phú Mỹ 3.925.200 2.747.400 1.962.600 1.570.200 1.177.200 Đất TM-DV đô thị
13143 Thành Phố Bà Rịa Phi Yến (A2 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13144 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51 Cầu Cỏ May - Trạm thu phí 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13145 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51 Trạm thu phí - Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ 8.544.000 5.980.800 4.272.000 3.417.600 2.563.200 Đất TM-DV đô thị
13146 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51 Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ - Cầu Sông Dinh 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất TM-DV đô thị
13147 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51 Cầu Sông Dinh - Nguyễn Hữu Cảnh 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13148 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51 Tô Nguyệt Đình - Nguyễn Hữu Cảnh 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13149 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51 Ngã 3 Hỏa Táng - Giáp TX Phú Mỹ 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13150 Thành Phố Bà Rịa Rạch Gầm - Xoài Mút Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13151 Thành Phố Bà Rịa Tạ Quang Bửu  Trọn đường 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13152 Thành Phố Bà Rịa Tạ Uyên (A4 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13153 Thành Phố Bà Rịa Tô Hiệu (A3 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13154 Thành Phố Bà Rịa Tô Ký (P. Phước Trùng) Bạch Đằng - Ngô Gia Tự 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13155 Thành Phố Bà Rịa Tô Nguyệt Đình Quốc lộ 51 - Nguyễn An Ninh 5.607.000 3.925.200 2.803.800 2.242.800 1.682.400 Đất TM-DV đô thị
13156 Thành Phố Bà Rịa Tôn Đức Thắng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Hưng Đạo 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13157 Thành Phố Bà Rịa Tôn Đức Thắng (TĐC Đông QL56) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất TM-DV đô thị
13158 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 44 Vòng xoay Long Toàn - Vũng Vằn 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13159 Thành Phố Bà Rịa Trần Chánh Chiếu  Võ Thị Sáu - Phạm Văn Bạch  5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13160 Thành Phố Bà Rịa Trần Đại Nghĩa CMT8 - Nguyễn Văn Linh 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất TM-DV đô thị
13161 Thành Phố Bà Rịa Trần Huy Liệu Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất TM-DV đô thị
13162 Thành Phố Bà Rịa Trần Hưng Đạo Vòng xoay Xóm Cát - Phạm Hùng 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13163 Thành Phố Bà Rịa Trần Nguyên Đán (TĐC Đông QL56) Nguyễn Hồng Lam - Mộng Huê Lầu 4.485.600 3.139.800 2.242.800 1.794.000 1.345.800 Đất TM-DV đô thị
13164 Thành Phố Bà Rịa Trần Phú Võ Thị Sáu - Hết địa phận phường Long Tâm 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13165 Thành Phố Bà Rịa Trần Quang Diệu  Trọn đường 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13166 Thành Phố Bà Rịa Trần Xuân Độ (P.Phước Trung)  Trọn đường 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13167 Thành Phố Bà Rịa Trần Xuân Soạn (Cánh đồng Mắt Mèo) Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51 5.607.000 3.925.200 2.803.800 2.242.800 1.682.400 Đất TM-DV đô thị
13168 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Đình Thảo Rạch Gầm - Xoài Mút -  Phan Văn Trị 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất TM-DV đô thị
13169 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Đình Thảo (Đường bên hông núi Đức Mẹ) Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13170 Thành Phố Bà Rịa Trương Công Quyền (Đường số 22 - Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13171 Thành Phố Bà Rịa Trương Định Đường 27/4 - Hùng Vương 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13172 Thành Phố Bà Rịa Trương Hán Siêu Trọn đường (đã thảm nhựa) 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13173 Thành Phố Bà Rịa Trương Phúc Phan 5.607.000 3.925.200 2.803.800 2.242.800 1.682.400 Đất TM-DV đô thị
13174 Thành Phố Bà Rịa Trương Tấn Bửu Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo 4.186.800 2.930.400 2.093.400 1.674.600 1.255.800 Đất TM-DV đô thị
13175 Thành Phố Bà Rịa Trương Vĩnh Ký  Trọn đường 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất TM-DV đô thị
13176 Thành Phố Bà Rịa Trường Chinh Nguyễn Hữu Thọ - Phạm Văn Đồng 8.544.000 5.980.800 4.272.000 3.417.600 2.563.200 Đất TM-DV đô thị
13177 Thành Phố Bà Rịa Trường Chinh Phạm Văn Đồng - Tỉnh lộ 44A 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13178 Thành Phố Bà Rịa Tú Mỡ Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh 5.980.800 4.186.800 2.990.400 2.392.200 1.794.000 Đất TM-DV đô thị
13179 Thành Phố Bà Rịa Tuệ Tĩnh  Trọn đường 3.663.000 2.564.400 1.831.800 1.465.200 1.099.200 Đất TM-DV đô thị
13180 Thành Phố Bà Rịa Ung Văn Khiêm (P. Long Toàn)  Phạm Văn Bạch - Võ Văn Tần  5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13181 Thành Phố Bà Rịa Văn Tiến Dũng - Phường Phước Hưng Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng - Mô Xoài (đường bên hông tỉnh đội) 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13182 Thành Phố Bà Rịa Võ Ngọc Chấn Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn An Ninh 5.607.000 3.925.200 2.803.800 2.242.800 1.682.400 Đất TM-DV đô thị
13183 Thành Phố Bà Rịa Võ Ngọc Chấn Nguyễn An Ninh - Phan Đăng Lưu 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13184 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13185 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Cừ 7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13186 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ - Ngã 5 Long Điền  7.476.000 5.233.200 3.738.000 2.990.400 2.242.800 Đất TM-DV đô thị
13187 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Kiệt Võ Thị Sáu - Ranh P. Long Tâm, xã Hòa Long 10.680.000 7.476.000 5.340.000 4.272.000 3.204.000 Đất TM-DV đô thị
13188 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Tần  Trọn đường 3.663.000 2.564.400 1.831.800 1.465.200 1.099.200 Đất TM-DV đô thị
13189 Thành Phố Bà Rịa Vũ Trọng Phụng (Cánh Đồng Mắt Mèo) Hoàng Việt - Ngô Văn Tịnh 5.607.000 3.925.200 2.803.800 2.242.800 1.682.400 Đất TM-DV đô thị
13190 Thành Phố Bà Rịa Võ Duy Ninh (P. Long Toàn) Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13191 Thành Phố Bà Rịa Cao Triều Phát - Khu Gò Cát  Trọn đường 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13192 Thành Phố Bà Rịa Chu Văn An - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13193 Thành Phố Bà Rịa Phan Bá Vành (tên cũ: Đường GD1) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13194 Thành Phố Bà Rịa Phan Kế Toại (tên cũ: Đường GD2 ) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13195 Thành Phố Bà Rịa Đông Hồ (tên cũ: Đường GD3) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13196 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Giáp - Khu Gò Cát 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13197 Thành Phố Bà Rịa Hàn Mặc Tử (Lê Văn Lương) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13198 Thành Phố Bà Rịa Kha Vạn Cân - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Lê Hữu Trác 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13199 Thành Phố Bà Rịa Kỳ Đồng - Khu Gò Cát Thích Thiện Chiếu - Cao Triều Phát 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
13200 Thành Phố Bà Rịa Lê Chân (GN3) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Nguyễn - Võ Văn Kiệt 5.233.200 3.663.000 2.616.600 2.093.400 1.570.200 Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...