23:49 - 06/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12801 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Minh Khanh (Đinh Tiên Hoàng) Võ Thị Sáu - Hết đường nhựa 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12802 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ) Quốc lộ 51 - Điện Biên Phủ 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12803 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (quy hoạch số 2 cũ) Điện Biên Phủ - Hùng Vương 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12804 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Tất Thành (nối dài) Hoàng Diệu - Giáp ranh xã Tân Hưng 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12805 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Bình Đoạn đã thảm nhựa 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12806 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thái Bình Đoạn đường đất còn lại 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
12807 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thành Châu  Trọn đường 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12808 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thanh Đằng Quốc lộ 51 - Ngã 4 Xóm Cát  24.920.000 17.444.000 12.460.000 9.968.000 7.476.000 Đất ở đô thị
12809 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Định  CMT8 - Phạm Hùng 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12810 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn 9.968.000 6.978.000 4.984.000 3.987.000 2.990.000 Đất ở đô thị
12811 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Trãi  Trọn đường 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12812 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Cừ Quốc lộ 55 - Chợ Long Toàn (cống) 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12813 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Cừ Chợ Long Toàn - Võ Thị Sáu 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12814 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Hưởng Trần Hưng Đạo - Chu Văn An 9.968.000 6.978.000 4.984.000 3.987.000 2.990.000 Đất ở đô thị
12815 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Linh Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Tất Thành 14.240.000 9.968.000 7.120.000 5.696.000 4.272.000 Đất ở đô thị
12816 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Linh Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thị Định 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12817 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Văn Trỗi 27/4 - Nguyễn Tất Thành 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12818 Thành Phố Bà Rịa Phạm Hùng Trần Hưng Đạo - Trường Chinh 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12819 Thành Phố Bà Rịa Phạm Hữu Chí  Trọn đường 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12820 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch  Trọn đường 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12821 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56) 27-Thg4 - Hùng Vương 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12822 Thành Phố Bà Rịa Phạm Ngọc Thạch (Khu tái định cư Đông QL56) Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 9.968.000 6.978.000 4.984.000 3.987.000 2.990.000 Đất ở đô thị
12823 Thành Phố Bà Rịa Phạm Thiều  Trọn đường 6.105.000 4.274.000 3.053.000 2.442.000 1.832.000 Đất ở đô thị
12824 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Bạch  Trọn đường 6.105.000 4.274.000 3.053.000 2.442.000 1.832.000 Đất ở đô thị
12825 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Đồng Trường Chinh - Cách Mạng Tháng Tám 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12826 Thành Phố Bà Rịa Phạm Văn Đồng Cách Mạng Tháng Tám - Điện Biên Phủ 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12827 Thành Phố Bà Rịa Phan Châu Trinh (đường phía Bắc TTHC tỉnh) Nguyễn Tất Thành - Phạm Văn Đồng 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12828 Thành Phố Bà Rịa H2- Phan Châu Trinh (đường vào khu nhà ở công ty Địa Lợi) Phan Châu Trinh - Hết nhựa 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12829 Thành Phố Bà Rịa Phan Đăng Lưu Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Hữu Cảnh 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12830 Thành Phố Bà Rịa H1 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nguyễn Văn Hưởng - Hết đường trải nhựa 6.105.000 4.274.000 3.053.000 2.442.000 1.832.000 Đất ở đô thị
12831 Thành Phố Bà Rịa H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nguyễn Văn Hưởng - Nhà thờ Long Kiên 6.105.000 4.274.000 3.053.000 2.442.000 1.832.000 Đất ở đô thị
12832 Thành Phố Bà Rịa H3 - Nguyễn Văn Hưởng - Phân lô Long Kiên Nhà thờ Long Kiên - Hết đường trải nhựa 6.105.000 4.274.000 3.053.000 2.442.000 1.832.000 Đất ở đô thị
12833 Thành Phố Bà Rịa H1- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Thái Văn Lung 6.105.000 4.274.000 3.053.000 2.442.000 1.832.000 Đất ở đô thị
12834 Thành Phố Bà Rịa H3- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Nhà thờ Long Kiên 6.105.000 4.274.000 3.053.000 2.442.000 1.832.000 Đất ở đô thị
12835 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (Đường vào KCN khí thấp áp) Quốc lộ 51 - Hết nhựa 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12836 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (số 5 cũ) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12837 Thành Phố Bà Rịa Phan Văn Trị (số 5 cũ) Trịnh Đình Thảo - Giáp ranh TX Phú Mỹ 6.542.000 4.579.000 3.271.000 2.617.000 1.962.000 Đất ở đô thị
12838 Thành Phố Bà Rịa Phi Yến (A2 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12839 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51 Cầu Cỏ May - Trạm thu phí 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12840 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51 Trạm thu phí - Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ 14.240.000 9.968.000 7.120.000 5.696.000 4.272.000 Đất ở đô thị
12841 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51 Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ - Cầu Sông Dinh 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12842 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51 Cầu Sông Dinh - Nguyễn Hữu Cảnh 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12843 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51 Tô Nguyệt Đình - Nguyễn Hữu Cảnh 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12844 Thành Phố Bà Rịa Quốc lộ 51 Ngã 3 Hỏa Táng - Giáp TX Phú Mỹ 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12845 Thành Phố Bà Rịa Rạch Gầm - Xoài Mút Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12846 Thành Phố Bà Rịa Tạ Quang Bửu  Trọn đường 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12847 Thành Phố Bà Rịa Tạ Uyên (A4 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12848 Thành Phố Bà Rịa Tô Hiệu (A3 - tái định cư Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12849 Thành Phố Bà Rịa Tô Ký (P. Phước Trùng) Bạch Đằng - Ngô Gia Tự 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12850 Thành Phố Bà Rịa Tô Nguyệt Đình Quốc lộ 51 - Nguyễn An Ninh 9.345.000 6.542.000 4.673.000 3.738.000 2.804.000 Đất ở đô thị
12851 Thành Phố Bà Rịa Tôn Đức Thắng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Hưng Đạo 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12852 Thành Phố Bà Rịa Tôn Đức Thắng (TĐC Đông QL56) Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi 9.968.000 6.978.000 4.984.000 3.987.000 2.990.000 Đất ở đô thị
12853 Thành Phố Bà Rịa Tỉnh lộ 44 Vòng xoay Long Toàn - Vũng Vằn 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12854 Thành Phố Bà Rịa Trần Chánh Chiếu  Võ Thị Sáu - Phạm Văn Bạch  8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12855 Thành Phố Bà Rịa Trần Đại Nghĩa CMT8 - Nguyễn Văn Linh 9.968.000 6.978.000 4.984.000 3.987.000 2.990.000 Đất ở đô thị
12856 Thành Phố Bà Rịa Trần Huy Liệu Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 9.968.000 6.978.000 4.984.000 3.987.000 2.990.000 Đất ở đô thị
12857 Thành Phố Bà Rịa Trần Hưng Đạo Vòng xoay Xóm Cát - Phạm Hùng 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12858 Thành Phố Bà Rịa Trần Nguyên Đán (TĐC Đông QL56) Nguyễn Hồng Lam - Mộng Huê Lầu 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12859 Thành Phố Bà Rịa Trần Phú Võ Thị Sáu - Hết địa phận phường Long Tâm 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12860 Thành Phố Bà Rịa Trần Quang Diệu  Trọn đường 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12861 Thành Phố Bà Rịa Trần Xuân Độ (P.Phước Trung)  Trọn đường 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12862 Thành Phố Bà Rịa Trần Xuân Soạn (Cánh đồng Mắt Mèo) Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51 9.345.000 6.542.000 4.673.000 3.738.000 2.804.000 Đất ở đô thị
12863 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Đình Thảo Rạch Gầm - Xoài Mút -  Phan Văn Trị 9.968.000 6.978.000 4.984.000 3.987.000 2.990.000 Đất ở đô thị
12864 Thành Phố Bà Rịa Trịnh Đình Thảo (Đường bên hông núi Đức Mẹ) Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Tấn Bửu 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12865 Thành Phố Bà Rịa Trương Công Quyền (Đường số 22 - Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12866 Thành Phố Bà Rịa Trương Định Đường 27/4 - Hùng Vương 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12867 Thành Phố Bà Rịa Trương Hán Siêu Trọn đường (đã thảm nhựa) 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12868 Thành Phố Bà Rịa Trương Phúc Phan 9.345.000 6.542.000 4.673.000 3.738.000 2.804.000 Đất ở đô thị
12869 Thành Phố Bà Rịa Trương Tấn Bửu Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12870 Thành Phố Bà Rịa Trương Vĩnh Ký  Trọn đường 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12871 Thành Phố Bà Rịa Trường Chinh Nguyễn Hữu Thọ - Phạm Văn Đồng 14.240.000 9.968.000 7.120.000 5.696.000 4.272.000 Đất ở đô thị
12872 Thành Phố Bà Rịa Trường Chinh Phạm Văn Đồng - Tỉnh lộ 44A 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12873 Thành Phố Bà Rịa Tú Mỡ Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh 9.968.000 6.978.000 4.984.000 3.987.000 2.990.000 Đất ở đô thị
12874 Thành Phố Bà Rịa Tuệ Tĩnh  Trọn đường 6.105.000 4.274.000 3.053.000 2.442.000 1.832.000 Đất ở đô thị
12875 Thành Phố Bà Rịa Ung Văn Khiêm (P. Long Toàn)  Phạm Văn Bạch - Võ Văn Tần  8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12876 Thành Phố Bà Rịa Văn Tiến Dũng - Phường Phước Hưng Ranh xã Tân Hưng, phường Phước Hưng - Mô Xoài (đường bên hông tỉnh đội) 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12877 Thành Phố Bà Rịa Võ Ngọc Chấn Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn An Ninh 9.345.000 6.542.000 4.673.000 3.738.000 2.804.000 Đất ở đô thị
12878 Thành Phố Bà Rịa Võ Ngọc Chấn Nguyễn An Ninh - Phan Đăng Lưu 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12879 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu Hùng Vương - Trần Hưng Đạo 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12880 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Cừ 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12881 Thành Phố Bà Rịa Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ - Ngã 5 Long Điền  12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12882 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Kiệt Võ Thị Sáu - Ranh P. Long Tâm, xã Hòa Long 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12883 Thành Phố Bà Rịa Võ Văn Tần  Trọn đường 6.105.000 4.274.000 3.053.000 2.442.000 1.832.000 Đất ở đô thị
12884 Thành Phố Bà Rịa Vũ Trọng Phụng (Cánh Đồng Mắt Mèo) Hoàng Việt - Ngô Văn Tịnh 9.345.000 6.542.000 4.673.000 3.738.000 2.804.000 Đất ở đô thị
12885 Thành Phố Bà Rịa Võ Duy Ninh (P. Long Toàn) Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12886 Thành Phố Bà Rịa Cao Triều Phát - Khu Gò Cát  Trọn đường 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12887 Thành Phố Bà Rịa Chu Văn An - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12888 Thành Phố Bà Rịa Phan Bá Vành (tên cũ: Đường GD1) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12889 Thành Phố Bà Rịa Phan Kế Toại (tên cũ: Đường GD2 ) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12890 Thành Phố Bà Rịa Đông Hồ (tên cũ: Đường GD3) - Khu Gò Cát Khu tái định cư Gò Cát 6 - Trọn đường (trải nhựa) 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12891 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Giáp - Khu Gò Cát 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12892 Thành Phố Bà Rịa Hàn Mặc Tử (Lê Văn Lương) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Phan Bội Châu 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12893 Thành Phố Bà Rịa Kha Vạn Cân - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Hưởng - Lê Hữu Trác 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12894 Thành Phố Bà Rịa Kỳ Đồng - Khu Gò Cát Thích Thiện Chiếu - Cao Triều Phát 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12895 Thành Phố Bà Rịa Lê Chân (GN3) - Khu Gò Cát Nguyễn Văn Nguyễn - Võ Văn Kiệt 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12896 Thành Phố Bà Rịa Lê Hữu Trác (đã điều chỉnh thông tuyến gồm đường Hồ Đắc Di (cũ), đường Hoài Thanh (cũ) - Khu Gò Cát Lê Chân - Chu Văn An 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12897 Thành Phố Bà Rịa Lê Long Vân - Khu Gò Cát  Trọn đường 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12898 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Hưu - Khu Gò Cát  Trọn đường 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12899 Thành Phố Bà Rịa Lưu Hữu Phước - Khu Gò Cát Nguyễn Phúc Chu - Lê Hữu Trác 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12900 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Huỳnh Đức - Khu Gò Cát Thích Thiện Chiếu - Hoàng Hoa Thám 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...