14:07 - 06/04/2026

Bảng giá đất toàn quốc – Công cụ tra cứu bảng giá đất chuẩn xác và cập nhật mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Hệ thống bảng giá đất do UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành là căn cứ quan trọng để tính thuế, lệ phí, bồi thường và nhiều nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến đất đai. Nhằm hỗ trợ người dân và nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, Thư Viện Nhà Đất đã xây dựng công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc – cập nhật nhanh chóng, đầy đủ và chính xác theo từng địa phương.

Tại sao cần tra cứu bảng giá đất?

Bảng giá đất là một yếu tố cốt lõi trong hệ thống pháp luật đất đai của Việt Nam. Nó không chỉ phản ánh định hướng quản lý giá đất của Nhà nước mà còn có tác động trực tiếp đến các quyết định liên quan đến: kê khai thuế, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư phát triển bất động sản.

Tuy nhiên, mỗi tỉnh thành lại có mức giá và khung giá đất khác nhau, được điều chỉnh định kỳ theo quyết định riêng biệt. Chính vì vậy, việc nắm bắt bảng giá đất theo từng địa phương là điều bắt buộc đối với người dân, doanh nghiệp và các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.

Thư Viện Nhà Đất – Nền tảng tra cứu bảng giá đất đáng tin cậy

Với giao diện trực quan và hệ thống dữ liệu đầy đủ từ hơn 63 tỉnh thành trên cả nước, chuyên mục Bảng giá đất tại Thư Viện Nhà Đất cung cấp khả năng tra cứu nhanh chóng theo từng địa phương, từng năm ban hành, và văn bản pháp lý kèm theo.

Thông tin tại đây được kiểm chứng và trích dẫn từ các Quyết định chính thức của UBND tỉnh, kèm theo đường dẫn trực tiếp đến văn bản gốc tại các nguồn pháp lý uy tín như THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Điều này giúp người dùng yên tâm khi sử dụng dữ liệu trong hoạt động pháp lý, đầu tư hoặc tư vấn bất động sản.

Nắm bắt cơ hội đầu tư từ sự biến động của bảng giá đất

Những năm gần đây, nhiều tỉnh thành đã công bố bảng giá đất mới với mức tăng đáng kể – đặc biệt tại các đô thị vệ tinh, khu công nghiệp và vùng kinh tế trọng điểm. Đây chính là dấu hiệu cho thấy những khu vực này đang trên đà phát triển hạ tầng và thu hút đầu tư.

Việc theo dõi sát sao biến động bảng giá đất giúp nhà đầu tư:

  • Đánh giá tiềm năng sinh lời của khu đất
  • Ước lượng chi phí pháp lý khi chuyển nhượng
  • Xác định chiến lược đầu tư dài hạn phù hợp với chính sách từng địa phương

Với công cụ tra cứu bảng giá đất toàn quốc tại Thư Viện Nhà Đất, bạn không chỉ nắm trong tay dữ liệu pháp lý chuẩn xác mà còn đi trước một bước trong chiến lược đầu tư thông minh.

220305

Mua bán nhà đất trên toàn quốc

Xem thêm Mua bán nhà đất trên toàn quốc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
12701 Thành Phố Bà Rịa Châu Văn Biết Lê Duẩn - Hết nhựa 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12702 Thành Phố Bà Rịa Chi Lăng Nguyễn Thanh Đằng - Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh GĐ2 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12703 Thành Phố Bà Rịa Cù Chính Lan Trần Quang Diệu - Điện Biên Phủ 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12704 Thành Phố Bà Rịa Duy Tân (Nguyễn Khuyến) Nguyễn An Ninh - Cầu Đình Long Hương 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12705 Thành Phố Bà Rịa Dương Bạch Mai  QL 51 - Bạch Đằng  24.920.000 17.444.000 12.460.000 9.968.000 7.476.000 Đất ở đô thị
12706 Thành Phố Bà Rịa Đặng Nguyên Cẩn  Nguyễn Thái Bình - Giáp ranh huyện Long Điền 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12707 Thành Phố Bà Rịa Đặng Văn Ngữ Cù Chính Lan - Hết nhựa 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12708 Thành Phố Bà Rịa Đặng Văn Ngữ Đoạn đường đất còn lại 6.230.000 4.361.000 3.115.000 2.492.000 1.869.000 Đất ở đô thị
12709 Thành Phố Bà Rịa Điện Biên Phủ Cầu Điện Biên Phủ - Nguyễn Thanh Đằng 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12710 Thành Phố Bà Rịa Điện Biên Phủ Nguyễn Thanh Đằng - Hết ranh phường Long Toàn 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12711 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Giỏi (A1 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Thị Minh Khai - Huỳnh Tấn Phát 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12712 Thành Phố Bà Rịa Đỗ Nhuận (Đường phía Tây chợ Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Trịnh Đình Thảo 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12713 Thành Phố Bà Rịa Bùi Lâm 9.968.000 6.978.000 4.984.000 3.987.000 2.990.000 Đất ở đô thị
12714 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4 Nhà Tròn - Điện Biên Phủ 24.920.000 17.444.000 12.460.000 9.968.000 7.476.000 Đất ở đô thị
12715 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4 Điện Biên Phủ - Phạm Ngọc Thạch 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12716 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4 Phạm Ngọc Thạch - Cầu Nhà máy nước (Hoàng Diệu) 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12717 Thành Phố Bà Rịa Đường 27/4 Nhà Tròn (CMT8) - Nguyễn Huệ 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12718 Thành Phố Bà Rịa Đường bên hông trung tâm huấn luyện chó đua Võ Thị Sáu - Hết nhựa 6.105.000 4.274.000 3.053.000 2.442.000 1.832.000 Đất ở đô thị
12719 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Thành Long Đường 27/4 - Lê Thành Duy 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12720 Thành Phố Bà Rịa Đường phía Đông khu bờ kè sông Dinh giai đoạn 2 Nguyễn Thành Long - Lê Thành Duy 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12721 Thành Phố Bà Rịa Đường trong khu trung tâm thương mại phường Long Hương 9.345.000 6.542.000 4.673.000 3.738.000 2.804.000 Đất ở đô thị
12722 Thành Phố Bà Rịa Đường vào Nhà máy điện Bà Rịa Quốc lộ 51 - Hết đường nhựa 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12723 Thành Phố Bà Rịa Đường vào trụ sở khu phố 3 Nguyễn Minh Khanh - Đường bên hông Trung tâm huấn luyện chó đua 6.105.000 4.274.000 3.053.000 2.442.000 1.832.000 Đất ở đô thị
12724 Thành Phố Bà Rịa H1 - Hà Huy Tập (Đường phía Nam trường Nguyễn Du) Hà Huy Tập - Hết nhựa 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12725 Thành Phố Bà Rịa H2 - Cách Mạng Tháng Tám (hẻm đình Phước Lễ) Cách Mạng Tháng Tám - Bạch Đằng 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12726 Thành Phố Bà Rịa H2 - Lê Duẩn (Khu giáo chức) Lê Duẩn - Bạch Đằng 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12727 Thành Phố Bà Rịa H2 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng) Nguyễn Thị Định - Trường Biên phòng 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12728 Thành Phố Bà Rịa Đoàn Chuẩn (tên cũ: H3 – Hà Huy Tập) Hà Huy Tập - Hết nhựa 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12729 Thành Phố Bà Rịa H4 - CMT8 (Khu giáo chức) Cách Mạng Tháng Tám - H2 - Lê Duẩn 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12730 Thành Phố Bà Rịa H4 - Lê Duẩn (Khu giáo chức) Lê Duẩn - H6 - CMT8 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12731 Thành Phố Bà Rịa H4 – Nguyễn Thị Định (Đường vào trường Biên phòng) Nguyễn Thị Định - Hết nhựa 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12732 Thành Phố Bà Rịa H6 - CMT8 (Khu giáo chức) Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Tất Thành 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12733 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Tập Phường Phước Nguyên Cách Mạng Tháng Tám - Hết nhựa 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12734 Thành Phố Bà Rịa Hà Huy Tập - Phường Phước Trung Cách Mạng Tháng Tám - Trường Chinh 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12735 Thành Phố Bà Rịa Hai Bà Trưng Lê Thành Duy - Lê Lợi 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12736 Thành Phố Bà Rịa Hai Bà Trưng Lê Lợi - Nguyễn Thanh Đằng 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12737 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Diệu Cầu NM Nước - Hùng Vương 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12738 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Đạo Thành (TĐC Đông QL56) Mộng Huê Lầu - Nguyễn Tất Thành 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12739 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Hoa Thám Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ 9.968.000 6.978.000 4.984.000 3.987.000 2.990.000 Đất ở đô thị
12740 Thành Phố Bà Rịa Hoàng Việt Trọn đường 9.345.000 6.542.000 4.673.000 3.738.000 2.804.000 Đất ở đô thị
12741 Thành Phố Bà Rịa Hồ Tri Tân Bên hông Trường C.III 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12742 Thành Phố Bà Rịa Huệ Đăng  Trọn đường 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12743 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương Ngã 4 Xóm Cát - Phạm Ngọc Thạch 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12744 Thành Phố Bà Rịa Hùng Vương Phạm Ngọc Thạch - Mô Xoài 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12745 Thành Phố Bà Rịa Hương lộ 2 Ngã 5 Long Điền - Hết địa phận phường Long Tâm 6.978.000 4.884.000 3.489.000 2.791.000 2.093.000 Đất ở đô thị
12746 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Khương Ninh Phan Văn Trị - Giáp ranh TX Phú Mỹ 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12747 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Ngọc Hay 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12748 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Tấn Phát Đường 27/4 - Nguyễn Tất Thành 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12749 Thành Phố Bà Rịa Huỳnh Tịnh Của Trọn đường 24.920.000 17.444.000 12.460.000 9.968.000 7.476.000 Đất ở đô thị
12750 Thành Phố Bà Rịa Kha Vạn Cân Võ Văn Kiệt - Trần Phú 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12751 Thành Phố Bà Rịa Lâm Quang Ky Hùng Vương - Mộng Huê Lầu 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12752 Thành Phố Bà Rịa Lê Bảo Tịnh (Khu TĐC Đông QL56) Lâm Quang Ky - Nguyễn Tất Thành 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12753 Thành Phố Bà Rịa Lê Bình (D4) (TĐC Đông QL56) Trần Nguyên Đán - Hoàng Đạo Thành 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12754 Thành Phố Bà Rịa Lê Duẩn  Trọn đường 14.240.000 9.968.000 7.120.000 5.696.000 4.272.000 Đất ở đô thị
12755 Thành Phố Bà Rịa Lê Lai  Trọn đường 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12756 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi Chi Lăng - Hai Bà Trưng 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12757 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi Hai Bà Trưng - Huỳnh Ngọc Hay 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12758 Thành Phố Bà Rịa Lê Lợi Huỳnh Ngọc Hay - Điện Biên Phủ 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12759 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn Huỳnh Tịnh Của - Dương Bạch Mai 24.920.000 17.444.000 12.460.000 9.968.000 7.476.000 Đất ở đô thị
12760 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng 24.920.000 17.444.000 12.460.000 9.968.000 7.476.000 Đất ở đô thị
12761 Thành Phố Bà Rịa Lê Quý Đôn Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12762 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Đình Chiểu 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12763 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thanh Đằng 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12764 Thành Phố Bà Rịa Lê Thành Duy Nguyễn Thanh Đằng - Nguyễn Hữu Thọ 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12765 Thành Phố Bà Rịa Lê Thị Bạch Vân (Khu tái định cư Đông QL56) Lâm Quang Ky - Nguyễn Mạnh Tường 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12766 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn Nguyễn Văn Cừ - Phạm Văn Bạch 6.105.000 4.274.000 3.053.000 2.442.000 1.832.000 Đất ở đô thị
12767 Thành Phố Bà Rịa Lê Văn Duyệt - Phường Long Toàn Nguyễn Văn Cừ - Khu phố 5 6.105.000 4.274.000 3.053.000 2.442.000 1.832.000 Đất ở đô thị
12768 Thành Phố Bà Rịa Lương Thế Vinh  Trọn đường 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12769 Thành Phố Bà Rịa Lê Đại Hành (tên cũ: Lý Đại Hành–phường Kim Dinh) Quốc lộ 51 - Tuyến tránh QL56 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12770 Thành Phố Bà Rịa Lý Thường Kiệt Dương Bạch Mai - Nguyễn Thanh Đằng 24.920.000 17.444.000 12.460.000 9.968.000 7.476.000 Đất ở đô thị
12771 Thành Phố Bà Rịa Lý Thường Kiệt Nguyễn Thanh Đằng - Chi Lăng 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12772 Thành Phố Bà Rịa Lý Tự Trọng  Trọn đường 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12773 Thành Phố Bà Rịa Mô Xoài (P. Phước Hưng - đường bên hông Tỉnh đội) Hùng Vương - Văn Tiến Dũng 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12774 Thành Phố Bà Rịa Mộng Huê Lầu (Khu tái định cư Đông QL56) Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Mạnh Tường 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12775 Thành Phố Bà Rịa Nam Quốc Can Trần Hưng Đạo - Điện Biên Phủ 9.968.000 6.978.000 4.984.000 3.987.000 2.990.000 Đất ở đô thị
12776 Thành Phố Bà Rịa Ngô Đình Chất (A5 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Bính - Huỳnh Tấn Phát 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12777 Thành Phố Bà Rịa Ngô Đức Kế  Trọn đường 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12778 Thành Phố Bà Rịa Ngô Gia Tự Nguyễn Thanh Đằng - Lê Duẩn 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12779 Thành Phố Bà Rịa Ngô Văn Tịnh (Cánh Đồng Mắt Mèo) Cách Mạng Tháng Tám - Quốc lộ 51 9.345.000 6.542.000 4.673.000 3.738.000 2.804.000 Đất ở đô thị
12780 Thành Phố Bà Rịa Nguyên Hồng (Đường phía sau UBND phường Phước Trung) Lê Duẩn - Hết nhựa 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12781 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn An Ninh Nguyễn Hữu Cảnh - Trương Phúc Phan 9.345.000 6.542.000 4.673.000 3.738.000 2.804.000 Đất ở đô thị
12782 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bính (Nguyễn Lương Bằng - tái định cư Bắc 55) Phi Yến - Lê Duẩn 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12783 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bình Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh 9.968.000 6.978.000 4.984.000 3.987.000 2.990.000 Đất ở đô thị
12784 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Bình Nguyễn Văn Linh - Huỳnh Tấn Phát 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12785 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chánh (Hoàng Văn Thái - TĐC Bắc 55) Tôn Đức Thắng - Lê Duẩn 9.968.000 6.978.000 4.984.000 3.987.000 2.990.000 Đất ở đô thị
12786 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Chí Thanh CMT8 - Nguyễn Văn Linh 9.968.000 6.978.000 4.984.000 3.987.000 2.990.000 Đất ở đô thị
12787 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Cư Trinh CMT8 - Nguyễn An Ninh 9.345.000 6.542.000 4.673.000 3.738.000 2.804.000 Đất ở đô thị
12788 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Du  Trọn đường 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12789 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Đình Chiểu Quốc lộ 51 - Huỳnh Ngọc Hay 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12790 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Đình Chiểu Huỳnh Ngọc Hay - Đường 27/4 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12791 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hồng Lam (TĐC Đông QL56) Nguyễn Mạnh Tường - Nguyễn Văn Trỗi 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
12792 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Huệ  Trọn đường 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12793 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Cảnh Quốc lộ 51 - Suối Lồ Ồ 9.345.000 6.542.000 4.673.000 3.738.000 2.804.000 Đất ở đô thị
12794 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Thọ Quốc lộ 51 - CMT8 24.920.000 17.444.000 12.460.000 9.968.000 7.476.000 Đất ở đô thị
12795 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Thọ Cách Mạng Tháng Tám - Nguyễn Văn Linh 17.800.000 12.460.000 8.900.000 7.120.000 5.340.000 Đất ở đô thị
12796 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Văn Linh - Hùng Vương 12.460.000 8.722.000 6.230.000 4.984.000 3.738.000 Đất ở đô thị
12797 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Khoa Đăng Nguyễn Văn Hưởng - Nguyễn Phúc Chu 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12798 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ - Khu phố 2 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12799 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ - giáp đường mòn KP1, giáp Huyện Long Điền 8.722.000 6.105.000 4.361.000 3.489.000 2.617.000 Đất ở đô thị
12800 Thành Phố Bà Rịa Nguyễn Mạnh Tường Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành 7.476.000 5.233.000 3.738.000 2.990.000 2.243.000 Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...