Bảng giá đất tại Huyện Trạm Tấu Tỉnh Yên Bái

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Huyện Trạm Tấu, một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ tại Tỉnh Yên Bái, đang thu hút sự chú ý của giới đầu tư nhờ vào bảng giá đất ổn định cùng nhiều yếu tố kinh tế, xã hội đặc thù. Với mức giá dao động từ 11.000 VNĐ/m² đến 7.500.000 VNĐ/m², đây là khu vực đáng cân nhắc cho cả đầu tư dài hạn lẫn mua để ở.

Tổng quan về Huyện Trạm Tấu và những lợi thế bất động sản

Huyện Trạm Tấu nằm ở phía Tây Nam của Tỉnh Yên Bái, nổi bật với cảnh quan núi non hùng vĩ và văn hóa dân tộc độc đáo. Đây là một địa phương có tiềm năng phát triển về du lịch nhờ sở hữu những điểm đến nổi bật như khu du lịch suối nước nóng Trạm Tấu hay các bản làng văn hóa đặc sắc.

Với vị trí địa lý được bao bọc bởi thiên nhiên, Trạm Tấu mang lại sức hút đặc biệt đối với bất động sản nghỉ dưỡng.

Yếu tố quan trọng nâng cao giá trị đất tại Trạm Tấu nằm ở sự phát triển cơ sở hạ tầng giao thông và quy hoạch đô thị. Các tuyến đường kết nối đến trung tâm Huyện và các khu vực lân cận đang dần được cải thiện, giúp tăng tính kết nối và tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế - xã hội.

Cùng với đó, các dự án hạ tầng mới như đường giao thông nông thôn và hệ thống thủy điện cũng đang tạo ra cú hích lớn cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Huyện Trạm Tấu

Giá đất tại Huyện Trạm Tấu dao động trong khoảng từ 11.000 VNĐ/m² đến 7.500.000 VNĐ/m², với mức giá trung bình đạt 986.403 VNĐ/m².

So với mặt bằng chung của Tỉnh Yên Bái (giá trung bình 2.249.237 VNĐ/m²), mức giá tại Trạm Tấu thấp hơn đáng kể, điều này cho thấy đây là một thị trường tiềm năng để khai thác và đầu tư với chi phí hợp lý.

Các khu vực có giá cao nhất tại Trạm Tấu thường nằm gần trung tâm Huyện hoặc những vị trí có cảnh quan đẹp và tiện ích phát triển như suối nước nóng.

Trong khi đó, các vùng xa trung tâm có giá đất thấp, phù hợp với những người muốn đầu tư lâu dài hoặc phát triển nông nghiệp kết hợp du lịch sinh thái.

Đối với nhà đầu tư, việc đầu tư vào Trạm Tấu hiện nay phù hợp cho chiến lược dài hạn, đặc biệt trong bối cảnh xu hướng phát triển du lịch bền vững và nhu cầu bất động sản nghỉ dưỡng ngày càng tăng.

So với các huyện khác trong Tỉnh Yên Bái, giá đất tại Trạm Tấu vẫn nằm trong nhóm thấp, tạo cơ hội tốt cho những nhà đầu tư nhỏ lẻ hoặc những người tìm kiếm bất động sản giá rẻ.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Trạm Tấu

Trạm Tấu là vùng đất giàu tiềm năng phát triển du lịch nhờ vẻ đẹp tự nhiên cùng bản sắc văn hóa dân tộc độc đáo.

Khu vực này đã và đang trở thành điểm đến yêu thích của du khách yêu thích khám phá thiên nhiên và nghỉ dưỡng. Các dự án du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng tại đây đang được đẩy mạnh, góp phần nâng cao giá trị bất động sản trong khu vực.

Hạ tầng và giao thông tiếp tục là yếu tố hỗ trợ quan trọng, với việc cải thiện đường sá và hệ thống tiện ích công cộng. Chính quyền địa phương cũng đang tích cực thực hiện các chính sách thu hút đầu tư, đặc biệt trong lĩnh vực du lịch và bất động sản.

Trong tương lai, khi các dự án phát triển du lịch và hạ tầng hoàn thành, giá đất tại Trạm Tấu được dự báo sẽ tăng trưởng đáng kể, tạo cơ hội lớn cho những nhà đầu tư có tầm nhìn dài hạn. Xu hướng này đặc biệt phù hợp với bối cảnh thị trường bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ tại Việt Nam.

Huyện Trạm Tấu không chỉ là một điểm đến lý tưởng để đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng mà còn là một khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ sự hỗ trợ của chính sách và quy hoạch hạ tầng. Đây là thời điểm phù hợp để các nhà đầu tư đón đầu xu hướng và khai thác tối đa giá trị từ thị trường đầy triển vọng này.

Giá đất cao nhất tại Huyện Trạm Tấu là: 7.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Trạm Tấu là: 11.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Trạm Tấu là: 996.654 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND Tỉnh Yên Bái được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 13/2020/QĐ-UBND ngày 10/08/2020 của UBND Tỉnh Yên Bái
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
100

Mua bán nhà đất tại Yên Bái

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Yên Bái
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - Đến hết đất ở nhà ông An 250.000 125.000 75.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
102 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ Cầu vòm - Đến đất Nhà văn hóa thôn Hát II 400.000 200.000 120.000 40.000 32.000 Đất ở nông thôn
103 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà Hồ 280.000 140.000 84.000 28.000 25.000 Đất ở nông thôn
104 Huyện Trạm Tấu Các tuyến đường khác còn lại - XÃ HÁT LỪU 0 140.000 70.000 42.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
105 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - Đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công 500.000 250.000 150.000 50.000 40.000 Đất ở nông thôn
106 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà máy nước 210.000 105.000 63.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
107 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Đoạn từ giáp đất thị trấn - Đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông) 1.200.000 600.000 360.000 120.000 96.000 Đất ở nông thôn
108 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - Đến giáp đất thị trấn 950.000 475.000 285.000 95.000 76.000 Đất ở nông thôn
109 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Các đoạn khác còn lại 150.000 75.000 45.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
110 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Các tuyến đường khác còn lại 140.000 70.000 42.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
111 Huyện Trạm Tấu XÃ TÚC ĐÁN Đoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m 170.000 85.000 51.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
112 Huyện Trạm Tấu XÃ TÚC ĐÁN Các tuyến đường khác còn lại 140.000 70.000 42.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
113 Huyện Trạm Tấu Pá Hu 140.000 70.000 42.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
114 Huyện Trạm Tấu Pá Lau 140.000 70.000 42.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
115 Huyện Trạm Tấu Làng Nhì 140.000 70.000 42.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
116 Huyện Trạm Tấu Ta Si Láng 140.000 70.000 42.000 25.000 25.000 Đất ở nông thôn
117 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ Đoạn từ cầu Nậm Hát - Đến hết trường PTCS Xà Hồ 400.000 200.000 120.000 40.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
118 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ Đoạn tiếp theo - Đến Km 3 224.000 112.000 67.200 22.400 17.920 Đất TM-DV nông thôn
119 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ Đoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía 240.000 120.000 72.000 24.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
120 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ Các tuyến đường khác còn lại 112.000 56.000 33.600 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
121 Huyện Trạm Tấu XÃ PHÌNH HỒ Đường Phình Hồ - Làng Nhì (Cách trung tâm chợ 400 m về 2 phía) 400.000 200.000 120.000 40.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
122 Huyện Trạm Tấu XÃ PHÌNH HỒ Các đoạn đường khác còn lại 112.000 56.000 33.600 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
123 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU Đường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu (giáp đất Văn Chấn - Đến đường rẽ đi cầu Pá Hu) 280.000 140.000 84.000 28.000 22.400 Đất TM-DV nông thôn
124 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - Đến cầu Km 17 320.000 160.000 96.000 32.000 25.600 Đất TM-DV nông thôn
125 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - Đến Km 22 200.000 100.000 60.000 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
126 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU Các đoạn đường khác còn lại 112.000 56.000 33.600 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
127 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN MÙ Từ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m 224.000 112.000 67.200 22.400 17.920 Đất TM-DV nông thôn
128 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN MÙ Các tuyến đường khác còn lại 112.000 56.000 33.600 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
129 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Từ cầu Máng - Đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lừu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ) 480.000 240.000 144.000 48.000 38.400 Đất TM-DV nông thôn
130 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong 280.000 140.000 84.000 28.000 22.400 Đất TM-DV nông thôn
131 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - Đến cầu treo Lừu II 232.000 116.000 69.600 23.200 20.000 Đất TM-DV nông thôn
132 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu - Đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù) 360.000 180.000 108.000 36.000 28.800 Đất TM-DV nông thôn
133 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - Đến hết đất ở nhà ông An 200.000 100.000 60.000 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
134 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ Cầu vòm - Đến đất Nhà văn hóa thôn Hát II 320.000 160.000 96.000 32.000 25.600 Đất TM-DV nông thôn
135 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà Hồ 224.000 112.000 67.200 22.400 20.000 Đất TM-DV nông thôn
136 Huyện Trạm Tấu Các tuyến đường khác còn lại - XÃ HÁT LỪU 0 112.000 56.000 33.600 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
137 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - Đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công 400.000 200.000 120.000 40.000 32.000 Đất TM-DV nông thôn
138 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà máy nước 168.000 84.000 50.400 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
139 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Đoạn từ giáp đất thị trấn - Đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông) 960.000 480.000 288.000 96.000 76.800 Đất TM-DV nông thôn
140 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - Đến giáp đất thị trấn 760.000 380.000 228.000 76.000 60.800 Đất TM-DV nông thôn
141 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Các đoạn khác còn lại 120.000 60.000 36.000 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
142 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Các tuyến đường khác còn lại 112.000 56.000 33.600 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
143 Huyện Trạm Tấu XÃ TÚC ĐÁN Đoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m 136.000 68.000 40.800 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
144 Huyện Trạm Tấu XÃ TÚC ĐÁN Các tuyến đường khác còn lại 112.000 56.000 33.600 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
145 Huyện Trạm Tấu Pá Hu 112.000 56.000 33.600 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
146 Huyện Trạm Tấu Pá Lau 112.000 56.000 33.600 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
147 Huyện Trạm Tấu Làng Nhì 112.000 56.000 33.600 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
148 Huyện Trạm Tấu Ta Si Láng 112.000 56.000 33.600 20.000 20.000 Đất TM-DV nông thôn
149 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ Đoạn từ cầu Nậm Hát - Đến hết trường PTCS Xà Hồ 300.000 150.000 90.000 30.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
150 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ Đoạn tiếp theo - Đến Km 3 168.000 84.000 50.400 16.800 13.440 Đất SX-KD nông thôn
151 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ Đoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía 180.000 90.000 54.000 18.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
152 Huyện Trạm Tấu XÃ XÀ HỒ Các tuyến đường khác còn lại 84.000 42.000 25.200 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
153 Huyện Trạm Tấu XÃ PHÌNH HỒ Đường Phình Hồ - Làng Nhì (Cách trung tâm chợ 400 m về 2 phía) 300.000 150.000 90.000 30.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
154 Huyện Trạm Tấu XÃ PHÌNH HỒ Các đoạn đường khác còn lại 84.000 42.000 25.200 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
155 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU Đường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu (giáp đất Văn Chấn - Đến đường rẽ đi cầu Pá Hu) 210.000 105.000 63.000 21.000 16.800 Đất SX-KD nông thôn
156 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - Đến cầu Km 17 240.000 120.000 72.000 24.000 19.200 Đất SX-KD nông thôn
157 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU Đoạn tiếp theo - Đến Km 22 150.000 75.000 45.000 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
158 Huyện Trạm Tấu XÃ TRẠM TẤU Các đoạn đường khác còn lại 84.000 42.000 25.200 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
159 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN MÙ Từ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m 168.000 84.000 50.400 16.800 13.440 Đất SX-KD nông thôn
160 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN MÙ Các tuyến đường khác còn lại 84.000 42.000 25.200 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
161 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Từ cầu Máng - Đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lừu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ) 360.000 180.000 108.000 36.000 28.800 Đất SX-KD nông thôn
162 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong 210.000 105.000 63.000 21.000 16.800 Đất SX-KD nông thôn
163 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - Đến cầu treo Lừu II 174.000 87.000 52.200 17.400 15.000 Đất SX-KD nông thôn
164 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lừu - Đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù) 270.000 135.000 81.000 27.000 21.600 Đất SX-KD nông thôn
165 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) - Đến hết đất ở nhà ông An 150.000 75.000 45.000 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
166 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn đường từ Cầu vòm - Đến đất Nhà văn hóa thôn Hát II 240.000 120.000 72.000 24.000 19.200 Đất SX-KD nông thôn
167 Huyện Trạm Tấu Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lừu II - XÃ HÁT LỪU Đoạn tiếp theo - Đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà Hồ 168.000 84.000 50.400 16.800 15.000 Đất SX-KD nông thôn
168 Huyện Trạm Tấu Các tuyến đường khác còn lại - XÃ HÁT LỪU 0 84.000 42.000 25.200 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
169 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Từ đường rẽ đi thôn Khấu Chu - Đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công 300.000 150.000 90.000 30.000 24.000 Đất SX-KD nông thôn
170 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo - Đến hết đất nhà máy nước 126.000 63.000 37.800 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
171 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Đoạn từ giáp đất thị trấn - Đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông) 720.000 360.000 216.000 72.000 57.600 Đất SX-KD nông thôn
172 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Đoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) - Đến giáp đất thị trấn 570.000 285.000 171.000 57.000 45.600 Đất SX-KD nông thôn
173 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Các đoạn khác còn lại 90.000 45.000 27.000 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
174 Huyện Trạm Tấu XÃ BẢN CÔNG Các tuyến đường khác còn lại 84.000 42.000 25.200 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
175 Huyện Trạm Tấu XÃ TÚC ĐÁN Đoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m 102.000 51.000 30.600 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
176 Huyện Trạm Tấu XÃ TÚC ĐÁN Các tuyến đường khác còn lại 84.000 42.000 25.200 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
177 Huyện Trạm Tấu Pá Hu 84.000 42.000 25.200 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
178 Huyện Trạm Tấu Pá Lau 84.000 42.000 25.200 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
179 Huyện Trạm Tấu Làng Nhì 84.000 42.000 25.200 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
180 Huyện Trạm Tấu Ta Si Láng 84.000 42.000 25.200 15.000 15.000 Đất SX-KD nông thôn
181 Huyện Trạm Tấu Huyện Trạm Tấu 38.000 33.000 28.000 - - Đất trồng lúa
182 Huyện Trạm Tấu Huyện Trạm Tấu 28.000 23.000 18.000 - - Đất trồng cây hàng năm
183 Huyện Trạm Tấu Huyện Trạm Tấu Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác 23.000 18.000 16.000 - - Đất nông nghiệp khác
184 Huyện Trạm Tấu Huyện Trạm Tấu 33.000 28.000 23.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
185 Huyện Trạm Tấu Huyện Trạm Tấu 26.000 23.000 19.000 - - Đất trồng cây lâu năm
186 Huyện Trạm Tấu Huyện Trạm Tấu 11.000 9.000 7.000 - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...