Bảng giá đất tại Huyện Tam Đảo Tỉnh Vĩnh Phúc: Điểm sáng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Huyện Tam Đảo, nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm và vẻ đẹp thiên nhiên hùng vĩ, đang khẳng định vị thế là một trong những điểm đến bất động sản nghỉ dưỡng hàng đầu tại miền Bắc Việt Nam. Theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 15/12/2020, bảng giá đất tại Tam Đảo được quy định rõ ràng, đảm bảo tính minh bạch và pháp lý, mang lại sự an tâm cho các nhà đầu tư.

Tổng quan về Huyện Tam Đảo: Thiên đường du lịch và nghỉ dưỡng

Tam Đảo nằm ở phía đông bắc Tỉnh Vĩnh Phúc, cách Thủ đô Hà Nội khoảng 70 km, nổi tiếng với thị trấn Tam Đảo – một điểm đến du lịch được ví như “Đà Lạt của miền Bắc”.

Với độ cao trung bình 1.000m so với mực nước biển, khí hậu Tam Đảo luôn mát mẻ, rất phù hợp cho các hoạt động nghỉ dưỡng và phát triển bất động sản du lịch.

Huyện Tam Đảo không chỉ có thị trấn nổi tiếng mà còn sở hữu nhiều địa điểm du lịch hấp dẫn như Thiền viện Trúc Lâm Tây Thiên, Vườn quốc gia Tam Đảo, thác Bạc và nhiều khu sinh thái đang được khai thác.

Những tiềm năng này đã biến nơi đây thành một trung tâm phát triển du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Ngoài thế mạnh du lịch, hạ tầng giao thông tại Tam Đảo cũng đang được đầu tư mạnh mẽ. Các tuyến đường kết nối với Thành phố Vĩnh Yên, Hà Nội, và các khu vực lân cận không ngừng được cải thiện, giúp tăng cường khả năng tiếp cận và nâng cao giá trị bất động sản toàn huyện.

Phân tích giá đất tại Huyện Tam Đảo: Điểm nhấn của bất động sản nghỉ dưỡng

Giá đất tại Huyện Tam Đảo có sự phân hóa rõ rệt giữa khu vực trung tâm du lịch và các vùng ven đô. Mức giá đất cao nhất tại đây lên tới 50.000.000 đồng/m², tập trung tại thị trấn Tam Đảo và các khu vực gần các điểm du lịch nổi tiếng như Thiền viện Trúc Lâm Tây Thiên và Vườn quốc gia Tam Đảo.

Giá đất thấp nhất là 15.000 đồng/m², phổ biến ở các vùng nông thôn và khu vực chưa phát triển mạnh về hạ tầng. Mức giá trung bình trên toàn huyện đạt khoảng 5.800.000 đồng/m².

So sánh với các huyện khác trong Tỉnh Vĩnh Phúc, giá đất tại Tam Đảo cao hơn đáng kể, nhờ vào tiềm năng du lịch và sự phát triển mạnh mẽ của thị trường bất động sản nghỉ dưỡng.

Đây cũng là lý do khiến Tam Đảo trở thành điểm đến yêu thích của các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội sinh lời từ du lịch hoặc sở hữu bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp.

Đầu tư tại Tam Đảo phù hợp cho các kế hoạch trung và dài hạn. Các khu vực trung tâm như thị trấn Tam Đảo hoặc dọc tuyến đường dẫn lên khu du lịch Tây Thiên là lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư ngắn hạn, nhờ vào khả năng sinh lời nhanh từ việc cho thuê hoặc kinh doanh dịch vụ lưu trú.

Trong khi đó, các vùng ven đô hoặc các khu vực đang quy hoạch gần Vườn quốc gia Tam Đảo là cơ hội dài hạn với tiềm năng tăng giá mạnh mẽ trong tương lai.

Tiềm năng bất động sản tại Huyện Tam Đảo: Tâm điểm đầu tư du lịch và nghỉ dưỡng

Với vị thế là trung tâm du lịch nghỉ dưỡng của miền Bắc, Tam Đảo đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và bất động sản.

Các dự án lớn như khu đô thị sinh thái Tam Đảo, các khu nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Tam Đảo và Tây Thiên đang được triển khai, không chỉ thu hút du khách mà còn gia tăng giá trị bất động sản của khu vực.

Ngoài ra, sự bùng nổ của xu hướng du lịch nghỉ dưỡng đã đẩy mạnh nhu cầu bất động sản tại Tam Đảo. Các dự án như khu du lịch sinh thái, biệt thự nghỉ dưỡng và khách sạn cao cấp đang được đầu tư bài bản, mang đến diện mạo hiện đại và sức hút lớn cho thị trường.

Huyện Tam Đảo cũng nhận được sự quan tâm lớn từ chính quyền địa phương với các chính sách thúc đẩy phát triển bền vững, kết hợp giữa du lịch, bảo tồn thiên nhiên và phát triển kinh tế. Điều này đảm bảo môi trường đầu tư ổn định và an toàn cho các nhà đầu tư.

Huyện Tam Đảo, với lợi thế về du lịch nghỉ dưỡng và giá trị bất động sản ngày càng tăng, đang là điểm sáng đầu tư bất động sản tại khu vực phía Bắc. Sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, quy hoạch bài bản và tiềm năng du lịch độc đáo biến nơi đây thành lựa chọn lý tưởng cho các nhà đầu tư thông minh và khách hàng tìm kiếm không gian sống đẳng cấp.

Giá đất cao nhất tại Huyện Tam Đảo là: 35.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Tam Đảo là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Tam Đảo là: 1.505.977 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
373

Mua bán nhà đất tại Vĩnh Phúc

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Vĩnh Phúc
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Tam Đảo Xã Bồ Lý Từ giáp UBND xã - Đến nhà ông Phạm Quốc Hội thôn Cầu Chang 231.000 166.980 151.800 - - Đất SX-KD
402 Huyện Tam Đảo Xã Bồ Lý Từ Cầu Bồ Lý -Yên Dương đi Yên Dương - Đến hết địa phận xã Bồ Lý 198.000 166.980 151.800 - - Đất SX-KD
403 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư hai bên đường ven sông Phó Đáy - Xã Bồ Lý 250.000 220.000 165.000 - - Đất SX-KD
404 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù Từ giáp địa phận xã Đại Đình - Đến Đoạn rẽ vào Trường Cấp I Tân Đồng 462.000 231.000 165.000 - - Đất SX-KD
405 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù Từ đường rẽ vào Trường Cấp I Tân Đồng - Đến hết trụ sở UBND xã 594.000 297.000 165.000 - - Đất SX-KD
406 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù Từ giáp UBND xã - Đến chợ Đạo Trù (Giáp suối) 858.000 429.000 165.000 - - Đất SX-KD
407 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù Từ giáp suối - Đến hết địa phận xã Đạo Trù 627.000 313.500 165.000 - - Đất SX-KD
408 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù Từ UBND xã Yên Dương - đi ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù (địa phận xã Đạo Trù) 264.000 181.500 165.000 - - Đất SX-KD
409 Huyện Tam Đảo Khu dân cư quy hoạch mới đường 302 - Xã Đạo Trù 264.000 181.500 165.000 - - Đất SX-KD
410 Huyện Tam Đảo Đất khu dân cư 2 bên đường liên thôn - Xã Đạo Trù Từ ngã tư Tân Tiến - Đến ngã 3 thôn Vĩnh Ninh 363.000 181.500 165.000 - - Đất SX-KD
411 Huyện Tam Đảo Đường liên thôn các thôn còn lại - Xã Đạo Trù 330.000 181.500 165.000 - - Đất SX-KD
412 Huyện Tam Đảo Hai bên đường Quốc Lộ 2B - Xã Hồ Sơn Từ ngã ba rẽ Tây Thiên - ĐếnTrạm Biến thế thôn Tân long đường rẽ đi thôn Núc hạ 990.000 495.000 198.000 - - Đất SX-KD
413 Huyện Tam Đảo Hai bên đường Quốc Lộ 2B - Xã Hồ Sơn Từ trạm biến thế thôn Tân Long - Đến Km13+800 (Cổng vườn Quốc gia Tam Đảo) 660.000 330.000 198.000 - - Đất SX-KD
414 Huyện Tam Đảo Khu biệt thự nhà vườn thuộc Sân Golf Tam Đảo - Xã Hồ Sơn 990.000 - - - - Đất SX-KD
415 Huyện Tam Đảo Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn Từ ngã ba đường rẽ Tây Thiên giáp nhà Dũng Hậu - Đến cầu Tràn xã Hồ Sơn 1.650.000 825.000 198.000 - - Đất SX-KD
416 Huyện Tam Đảo Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn Từ cầu Tràn - Đến nghĩa trang liệt sỹ 990.000 495.000 198.000 - - Đất SX-KD
417 Huyện Tam Đảo Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến hết địa phận xã Hồ Sơn 858.000 429.000 198.000 - - Đất SX-KD
418 Huyện Tam Đảo Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 303 - Xã Hồ Sơn Đường mặt cắt 13,5m 396.000 - - - - Đất SX-KD
419 Huyện Tam Đảo Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 304 - Xã Hồ Sơn Đường mặt cắt 11,5m 396.000 - - - - Đất SX-KD
420 Huyện Tam Đảo Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 305 - Xã Hồ Sơn Đường mặt cắt 7,5m 264.000 - - - - Đất SX-KD
421 Huyện Tam Đảo Các tuyến đường quy hoạch, đất đấu giá, đất giãn dân trên trục đường tỉnh lộ 302 (các ô đất quy hoạch có vị trí mặt đường TL 302) - Xã Hồ Sơn 990.000 495.000 198.000 - - Đất SX-KD
422 Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn Từ biến thế thôn Cầu Tre (UBND xã Hồ Sơn) - Đến cống cầu Vai lửa (hết địa phận xã Hồ Sơn 330.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
423 Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên - Đến Đình Làng Hà 528.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD
424 Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng - Đến Kênh N2 cắt ngang 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
425 Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn Ngã 3 Cầu tràn TL 302 - Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
426 Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn Từ TL 302 nhà Quyền Hà - Đến đất nhà bà Mây 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
427 Huyện Tam Đảo Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả - Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
428 Huyện Tam Đảo Thôn Núc Hạ - Xã Hồ Sơn Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả 396.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
429 Huyện Tam Đảo Thôn Núc Hạ - Xã Hồ Sơn Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ - Đến giáp băng II trạm bến thế thôn Tân Long 396.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
430 Huyện Tam Đảo Thôn Đồng Bả - Xã Hồ Sơn Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Xuân Toàn 330.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
431 Huyện Tam Đảo Thôn Đồng Bả - Xã Hồ Sơn Từ nhà ông Xuân Toàn - Đến đập tràn Hồ Làng Hà 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
432 Huyện Tam Đảo Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) - Đến hết địa phận Hồ Sơn giáp thôn Làng Mấu xã Tam Quan 660.000 330.000 198.000 - - Đất SX-KD
433 Huyện Tam Đảo Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) - Đến cầu Lạc 528.000 264.000 198.000 - - Đất SX-KD
434 Huyện Tam Đảo Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục thôn - đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp Tam Quan 330.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
435 Huyện Tam Đảo Các vị trí còn lại - Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
436 Huyện Tam Đảo Thôn Làng Hà - Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn Từ nhà ông Trần Ngọc Long (Thôn Làng Hà) - đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp thôn Đồng Bùa, xã Tam Quan 264.000 217.800 198.000 - - Đất SX-KD
437 Huyện Tam Đảo Huyện Tam Đảo Toàn huyện 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
438 Huyện Tam Đảo Huyện Tam Đảo Toàn huyện 50.000 - - - - Đất nuôi trồng thuỷ sản
439 Huyện Tam Đảo Huyện Tam Đảo Toàn huyện 50.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
440 Huyện Tam Đảo Huyện Tam Đảo Toàn huyện 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
441 Huyện Tam Đảo Huyện Tam Đảo Toàn huyện 30.000 - - - - Đất rừng phòng hộ
442 Huyện Tam Đảo Huyện Tam Đảo Toàn huyện 30.000 - - - - Đất rừng đặc dụng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện