| 4001 |
Huyện Mang Thít |
Dãy nhà đối diện nhà lồng chợ Nông Sản - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Công ty cổ phần nước và Môi trường
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4002 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Thị trấn Cái Nhum) |
ranh Xã Bình Phước - Cầu số 8
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4003 |
Huyện Mang Thít |
Đường ĐH.31B (Đường 26/3) - Thị trấn Cái Nhum |
giáp ranh xã Bình Phước - giáp ranh xã Nhơn Phú
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4004 |
Huyện Mang Thít |
Đường Chín Sãi - An Phước - Thị trấn Cái Nhum |
ĐH.32B - giáp xã An Phước
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4005 |
Huyện Mang Thít |
Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 - Thị trấn Cái Nhum |
ĐH.32B - Đường tỉnh 903
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4006 |
Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận - Thị trấn Cái Nhum |
Cầu số 8 - Giáp ranh xã Bình Phước
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4007 |
Huyện Mang Thít |
Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum |
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4008 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum |
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4009 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 - Thị trấn Cái Nhum |
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 4010 |
Huyện Mang Thít |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Cái Nhum |
Cầu số 8 - Cầu số 9
|
1.326.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4011 |
Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum |
Cầu số 9 - Giáp Đường Nguyễn Trãi
|
1.870.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4012 |
Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Đôi
|
1.326.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4013 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cái Nhum |
Dốc Cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít - Giáp khóm 3 (Đường bờ kè sông Mang Thít)
|
1.607.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4014 |
Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum |
Vòng xoay dốc Cầu số 9 - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng
|
2.083.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4015 |
Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng - Giáp Đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng Chợ Cái Nhum)
|
3.018.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4016 |
Huyện Mang Thít |
Trung tâm chợ - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Phạm Hùng (Chợ Bún) - sau chùa Ông - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng
|
2.593.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4017 |
Huyện Mang Thít |
Đường Lê Minh Nhất - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
|
1.105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4018 |
Huyện Mang Thít |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Nguyễn Huệ - Chợ Nông sản
|
2.210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4019 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Đường 3/2
|
2.635.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4020 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Giáp Ranh xã Chánh Hội
|
663.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4021 |
Huyện Mang Thít |
Đường Tỉnh 903 nối dài - Thị trấn Cái Nhum |
Đường tỉnh 907 - giáp ranh xã An Phước
|
663.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4022 |
Huyện Mang Thít |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Phạm Hùng - Giáp Đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội - Đường Nguyễn Trãi)
|
1.105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4023 |
Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum |
mé sông Cái Nhum - Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4024 |
Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Nguyễn Trãi
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4025 |
Huyện Mang Thít |
Đường An Dương Vương - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4026 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Lương Khuê - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4027 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
774.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4028 |
Huyện Mang Thít |
Đường hẻm Quang Mỹ - Thị trấn Cái Nhum |
Khu vực Chợ - Giáp bờ kè
|
774.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4029 |
Huyện Mang Thít |
Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ - Thị trấn Cái Nhum |
Khu vực Chợ
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4030 |
Huyện Mang Thít |
Đường nội thị - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Quãng Trọng Hoàng - Bến phà ngang sông Mang Thít
|
884.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4031 |
Huyện Mang Thít |
Đường nội thị - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường 3/2 (cây xăng) - Giáp Đường Trần Hưng Đạo
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4032 |
Huyện Mang Thít |
Đường nội ô (Khóm 1 - Thị trấn Cái Nhum) |
Giáp Đường Nguyễn Trãi - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng (Giáp khu Chợ Mới)
|
1.105.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4033 |
Huyện Mang Thít |
ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Hùng Vương - giáp ranh xã Nhơn Phú
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4034 |
Huyện Mang Thít |
Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum |
Trường mầm non - Đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục)
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4035 |
Huyện Mang Thít |
Các đường trong Tái định cư Khóm 2 - Thị trấn Cái Nhum |
|
791.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4036 |
Huyện Mang Thít |
Các đường còn lại của Thị trấn Cái Nhum |
Khu vực Khóm 1
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4037 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Cái Nhum |
|
425.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4038 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 907 đoạn qua thị trấn Cái Nhum |
Mé Sông Măng Thít - Sông Cái Bát
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4039 |
Huyện Mang Thít |
Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo (đoạn Thị trấn Cái Nhum) |
Cầu Rạch Đôi - Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo)
|
468.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4040 |
Huyện Mang Thít |
Khu nhà ở Khóm 3, thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Cuối Đường nhựa (2 đoạn)
|
612.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4041 |
Huyện Mang Thít |
Dãy nhà đối diện nhà lồng chợ Nông Sản - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Công ty cổ phần nước và Môi trường
|
1.530.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4042 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Thị trấn Cái Nhum |
ranh Xã Bình Phước - Cầu số 8
|
638.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4043 |
Huyện Mang Thít |
Đường ĐH.31B (Đường 26/3) - Thị trấn Cái Nhum |
giáp ranh xã Bình Phước - giáp ranh xã Nhơn Phú
|
383.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4044 |
Huyện Mang Thít |
Đường Chín Sãi - An Phước - Thị trấn Cái Nhum |
ĐH.32B - giáp xã An Phước
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4045 |
Huyện Mang Thít |
Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 - Thị trấn Cái Nhum |
ĐH.32B - Đường tỉnh 903
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4046 |
Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận - Thị trấn Cái Nhum |
Cầu số 8 - Giáp ranh xã Bình Phước
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4047 |
Huyện Mang Thít |
Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum |
|
357.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4048 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum |
|
553.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4049 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 - Thị trấn Cái Nhum |
|
298.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4050 |
Huyện Mang Thít |
Đường Hùng Vương - Thị trấn Cái Nhum |
Cầu số 8 - Cầu số 9
|
1.170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4051 |
Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum |
Cầu số 9 - Giáp Đường Nguyễn Trãi
|
1.650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4052 |
Huyện Mang Thít |
Đường 3/2 - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Đôi
|
1.170.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4053 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Huệ - Thị trấn Cái Nhum |
Dốc Cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít - Giáp khóm 3 (Đường bờ kè sông Mang Thít)
|
1.418.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4054 |
Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum |
Vòng xoay dốc Cầu số 9 - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng
|
1.838.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4055 |
Huyện Mang Thít |
Đường Phạm Hùng - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng - Giáp Đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng Chợ Cái Nhum)
|
2.663.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4056 |
Huyện Mang Thít |
Trung tâm chợ - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Phạm Hùng (Chợ Bún) - sau chùa Ông - Giáp Đường Quảng Trọng Hoàng
|
2.288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4057 |
Huyện Mang Thít |
Đường Lê Minh Nhất - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ
|
975.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4058 |
Huyện Mang Thít |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Nguyễn Huệ - Chợ Nông sản
|
1.950.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4059 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Đường 3/2
|
2.325.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4060 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Giáp Ranh xã Chánh Hội
|
585.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4061 |
Huyện Mang Thít |
Đường Tỉnh 903 nối dài - Thị trấn Cái Nhum |
Đường tỉnh 907 - giáp ranh xã An Phước
|
585.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4062 |
Huyện Mang Thít |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Phạm Hùng - Giáp Đường 3/2 (Bảo hiểm xã hội - Đường Nguyễn Trãi)
|
975.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4063 |
Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum |
Mé sông Cái Nhum - Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4064 |
Huyện Mang Thít |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Nguyễn Trãi
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4065 |
Huyện Mang Thít |
Đường An Dương Vương - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4066 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nguyễn Lương Khuê - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4067 |
Huyện Mang Thít |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
|
683.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4068 |
Huyện Mang Thít |
Đường hẻm Quang Mỹ - Thị trấn Cái Nhum |
Khu vực Chợ - Giáp bờ kè
|
683.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4069 |
Huyện Mang Thít |
Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ - Thị trấn Cái Nhum |
Khu vực Chợ
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4070 |
Huyện Mang Thít |
Đường nội thị - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Quãng Trọng Hoàng - Bến phà ngang sông Mang Thít
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4071 |
Huyện Mang Thít |
Đường nội thị - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường 3/2 (cây xăng) - Giáp Đường Trần Hưng Đạo
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4072 |
Huyện Mang Thít |
ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) - Thị trấn Cái Nhum |
Giáp Đường Nguyễn Trãi - giáp ranh xã Nhơn Phú
|
975.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4073 |
Huyện Mang Thít |
Đường 30 tháng 4 (đoạn thuộc Thị trấn Cái Nhum) |
Đường Hùng Vương - Giáp Ranh xã Chánh Hội
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4074 |
Huyện Mang Thít |
Đường trường mầm non Thị trấn Cái Nhum |
Trường mầm non - Đường Quảng Trọng Hoàng (đối diện Phòng Giáo Dục)
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4075 |
Huyện Mang Thít |
Các đường trong Tái định cư Khóm 2 - Thị trấn Cái Nhum |
|
698.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4076 |
Huyện Mang Thít |
Các đường còn lại của Thị trấn Cái Nhum |
Khu vực Khóm 1
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4077 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Cái Nhum |
|
375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4078 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 907 đoạn qua thị trấn Cái Nhum |
Mé Sông Măng Thít - Sông Cái Bát
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4079 |
Huyện Mang Thít |
Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo (đoạn Thị trấn Cái Nhum) |
Cầu Rạch Đôi - Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo)
|
413.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4080 |
Huyện Mang Thít |
Khu nhà ở Khóm 3, thị trấn Cái Nhum |
Đường 3/2 - Cuối Đường nhựa (2 đoạn)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4081 |
Huyện Mang Thít |
Dãy nhà đối diện nhà lồng chợ Nông Sản - Thị trấn Cái Nhum |
Đường Quảng Trọng Hoàng - Công ty cổ phần nước và Môi trường
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4082 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 903 - Thị trấn Cái Nhum |
ranh Xã Bình Phước - Cầu số 8
|
563.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4083 |
Huyện Mang Thít |
Đường ĐH.31B (Đường 26/3) - Thị trấn Cái Nhum |
giáp ranh xã Bình Phước - giáp ranh xã Nhơn Phú
|
338.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4084 |
Huyện Mang Thít |
Đường Chín Sãi - An Phước - Thị trấn Cái Nhum |
ĐH.32B - giáp xã An Phước
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4085 |
Huyện Mang Thít |
Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 - Thị trấn Cái Nhum |
ĐH.32B - Đường tỉnh 903
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4086 |
Huyện Mang Thít |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận - Thị trấn Cái Nhum |
Cầu số 8 - Giáp ranh xã Bình Phước
|
315.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4087 |
Huyện Mang Thít |
Các đường còn lại của Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum |
|
488.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4088 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 - Thị trấn Cái Nhum |
|
375.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4089 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại đô thị còn lại thuộc Khóm 3, Khóm 5, Khóm 6 - Thị trấn Cái Nhum |
|
263.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4090 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 (qua xã Mỹ An) |
Giáp Ranh huyện Long Hồ - Giáp Ranh xã Mỹ Phước
|
1.400.000
|
910.000
|
700.000
|
490.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4091 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ An |
ĐT 902 - Cầu rạch cây Cồng
|
550.000
|
358.000
|
275.000
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4092 |
Huyện Mang Thít |
Đường xã Hòa Long - An Hương 2 - Xã Mỹ An |
ĐT 902 (Cầu Ông Diệm) - Giáp Ranh xã Long Mỹ
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4093 |
Huyện Mang Thít |
Khu vực chợ xã Mỹ An |
|
3.380.000
|
2.470.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4094 |
Huyện Mang Thít |
Đường huyện còn lại - Xã Mỹ An |
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4095 |
Huyện Mang Thít |
Đường xã còn lại - Xã Mỹ An |
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4096 |
Huyện Mang Thít |
Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ An |
|
230.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4097 |
Huyện Mang Thít |
Đường tỉnh 902 - Xã Mỹ Phước |
Đoạn qua xã Mỹ Phước
|
1.040.000
|
676.000
|
520.000
|
364.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4098 |
Huyện Mang Thít |
ĐH.31B (Đường 26/3) - Xã Mỹ Phước |
Đường tỉnh 902 - Giáp Ranh xã Nhơn Phú
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4099 |
Huyện Mang Thít |
ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) - Xã Mỹ Phước |
Giáp ĐH.31B (Đường 26/3) - Cầu sông Lưu
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4100 |
Huyện Mang Thít |
ĐH.34 (Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai) - Xã Mỹ Phước |
Giáp Đường tỉnh 902 - Giáp Đường Tỉnh 907
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |