17:56 - 10/01/2025

Giá đất tại Vĩnh Long: Cơ hội đầu tư bất động sản hấp dẫn tại vùng đất trung tâm miền Tây

Bảng giá đất tại Vĩnh Long, được ban hành theo quyết định số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020, đã phản ánh giá trị thực của bất động sản tại tỉnh này. Với giá đất trung bình khoảng 1.306.154 đồng/m², Vĩnh Long là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển bất động sản lớn tại Đồng bằng sông Cửu Long.

Vĩnh Long: Vùng đất chiến lược tại miền Tây

Vĩnh Long nằm ở trung tâm của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, giáp ranh với các tỉnh Trà Vinh, Đồng Tháp, Tiền Giang và Cần Thơ. Với mạng lưới sông ngòi chằng chịt, Vĩnh Long đóng vai trò quan trọng trong giao thương và vận tải đường thủy trong vùng.

Sự phát triển của cơ sở hạ tầng, đặc biệt là các tuyến giao thông quan trọng như Quốc lộ 1A, cầu Mỹ Thuận và cầu Cần Thơ, đã giúp Vĩnh Long dễ dàng kết nối với các trung tâm kinh tế lớn của khu vực.

Những cải tiến trong hạ tầng giao thông không chỉ giúp thúc đẩy kinh tế mà còn làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực trung tâm và ven đô.

Vĩnh Long còn nổi bật với hệ thống tiện ích công cộng hiện đại, bao gồm các bệnh viện, trường học và khu thương mại, tạo nên môi trường sống chất lượng cao. Điều này làm tăng sức hấp dẫn cho thị trường bất động sản tại đây, đặc biệt là ở thành phố Vĩnh Long và các huyện lân cận.

Phân tích giá đất tại Vĩnh Long: Đa dạng cơ hội đầu tư

Giá đất tại Vĩnh Long có sự chênh lệch đáng kể giữa các khu vực, từ mức thấp nhất 0 đồng/m² ở những vùng xa trung tâm đến mức cao nhất 21.000.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm thành phố. Với mức giá trung bình 1.306.154 đồng/m², Vĩnh Long là một lựa chọn đầu tư hợp lý so với các tỉnh khác trong khu vực như Cần Thơ hay Tiền Giang.

Những khu vực có giá đất cao nhất thường nằm tại trung tâm thành phố Vĩnh Long, nơi tập trung các hoạt động kinh tế, hành chính và giao thương.

Trong khi đó, giá đất ở các huyện như Tam Bình, Trà Ôn hoặc Bình Tân thường thấp hơn, phù hợp với các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội lâu dài hoặc phát triển bất động sản nông nghiệp.

So với các tỉnh lân cận, giá đất tại Vĩnh Long có mức tăng trưởng ổn định và bền vững. Điều này tạo cơ hội cho cả đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng giao thông mới như cầu Mỹ Thuận 2 và tuyến cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận được hoàn thành.

Tiềm năng bất động sản và cơ hội đầu tư tại Vĩnh Long

Bất động sản Vĩnh Long đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng lớn và sự ổn định kinh tế của tỉnh. Cầu Mỹ Thuận 2, dự kiến hoàn thành trong vài năm tới, sẽ tạo ra một làn sóng tăng giá đất ở các khu vực lân cận.

Bên cạnh đó, các dự án khu đô thị mới như Khu đô thị Đông Thành, khu công nghiệp Bình Minh cũng đang thu hút nhiều sự chú ý từ giới đầu tư.

Ngoài ra, Vĩnh Long còn là điểm đến du lịch nổi bật với các vườn cây trái, chùa chiền, và các điểm tham quan sinh thái như cù lao An Bình. Sự phát triển du lịch kéo theo nhu cầu về cơ sở lưu trú, mở ra cơ hội đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng và dịch vụ.

Các khu vực ngoại thành như Long Hồ, Mang Thít cũng đang được chú trọng quy hoạch, tạo thêm nhiều lựa chọn cho các nhà đầu tư. Với xu hướng đô thị hóa và nhu cầu nhà ở tăng cao, Vĩnh Long hứa hẹn sẽ trở thành một điểm nóng bất động sản trong tương lai gần.

Vĩnh Long là một trong những vùng đất đầy tiềm năng tại Đồng bằng sông Cửu Long nhờ vị trí chiến lược, hạ tầng đang phát triển và giá đất hấp dẫn. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư nắm bắt cơ hội và khai thác tiềm năng bất động sản tại Vĩnh Long.

Giá đất cao nhất tại Vĩnh Long là: 21.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Vĩnh Long là: 0 đ
Giá đất trung bình tại Vĩnh Long là: 1.297.478 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 37/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Long được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 17/2020/QĐ-UBND ngày 19/05/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Long
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4878

Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Vĩnh Long
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3601 Huyện Long Hồ Xã Hòa Phú 270.000 - 173.000 138.000 - Đất trồng cây lâu năm
3602 Huyện Long Hồ Thị Trấn Long Hồ 270.000 216.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3603 Huyện Long Hồ Xã Bình Hòa Phước 270.000 - 173.000 138.000 111.000 Đất nuôi trồng thủy sản
3604 Huyện Long Hồ Xã Hòa Ninh 270.000 - 173.000 138.000 111.000 Đất nuôi trồng thủy sản
3605 Huyện Long Hồ Xã Thanh Đức 270.000 216.000 173.000 138.000 111.000 Đất nuôi trồng thủy sản
3606 Huyện Long Hồ Xã Long Phước 270.000 - 173.000 138.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
3607 Huyện Long Hồ Xã Phước Hậu 270.000 - 173.000 138.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
3608 Huyện Long Hồ Xã Tân Hạnh 270.000 - 173.000 138.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
3609 Huyện Long Hồ Xã Long An 270.000 216.000 173.000 138.000 111.000 Đất nuôi trồng thủy sản
3610 Huyện Long Hồ Xã Lộc Hòa 270.000 - 173.000 138.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
3611 Huyện Long Hồ Xã Phú Quới 270.000 216.000 173.000 138.000 111.000 Đất nuôi trồng thủy sản
3612 Huyện Long Hồ Xã Hòa Phú 270.000 - 173.000 138.000 - Đất nuôi trồng thủy sản
3613 Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn 7.100.000 2.130.000 1.775.000 1.491.000 1.420.000 Đất ở đô thị
3614 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn 1.243.000 - - - - Đất ở đô thị
3615 Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn 994.000 - - - - Đất ở đô thị
3616 Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây me 3.500.000 1.050.000 875.000 735.000 700.000 Đất ở đô thị
3617 Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh 7.800.000 2.340.000 1.950.000 1.638.000 1.560.000 Đất ở đô thị
3618 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh 1.365.000 - - - - Đất ở đô thị
3619 Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh 1.092.000 - - - - Đất ở đô thị
3620 Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ Bồn 4.500.000 1.350.000 1.125.000 945.000 900.000 Đất ở đô thị
3621 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ Bồn 788.000 - - - - Đất ở đô thị
3622 Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ Bồn 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3623 Thị Xã Bình Minh Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn Giáp Đường Ngô Quyền - Đường Bạch Đằng 4.500.000 1.350.000 1.125.000 945.000 900.000 Đất ở đô thị
3624 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn Giáp Đường Ngô Quyền - Đường Bạch Đằng 788.000 - - - - Đất ở đô thị
3625 Thị Xã Bình Minh Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn 3.200.000 960.000 800.000 - - Đất ở đô thị
3626 Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn 7.100.000 2.130.000 1.775.000 1.491.000 1.420.000 Đất ở đô thị
3627 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn 1.243.000 - - - - Đất ở đô thị
3628 Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn 994.000 - - - - Đất ở đô thị
3629 Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn 6.500.000 1.950.000 1.625.000 1.365.000 1.300.000 Đất ở đô thị
3630 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn 1.138.000 - - - - Đất ở đô thị
3631 Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn 910.000 - - - - Đất ở đô thị
3632 Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn 4.500.000 1.350.000 1.125.000 945.000 900.000 Đất ở đô thị
3633 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn 788.000 - - - - Đất ở đô thị
3634 Thị Xã Bình Minh Đường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Cầu Cái Vồn nhỏ 4.500.000 1.350.000 1.125.000 945.000 900.000 Đất ở đô thị
3635 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Cầu Cái Vồn nhỏ 788.000 - - - - Đất ở đô thị
3636 Thị Xã Bình Minh Đường Quang Trung - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền - Đường Bạch Đằng 3.900.000 1.170.000 975.000 819.000 780.000 Đất ở đô thị
3637 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Quang Trung - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền - Đường Bạch Đằng 683.000 - - - - Đất ở đô thị
3638 Thị Xã Bình Minh Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa 7.800.000 2.340.000 1.950.000 1.638.000 1.560.000 Đất ở đô thị
3639 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa 1.365.000 - - - - Đất ở đô thị
3640 Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường 3 tháng 2 - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Hết Đường nhựa 1.092.000 - - - - Đất ở đô thị
3641 Thị Xã Bình Minh Đường Lưu Nhơn Sâm - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Nhỏ - Đường Nguyễn Văn Thảnh 3.200.000 960.000 800.000 - - Đất ở đô thị
3642 Thị Xã Bình Minh Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải 6.000.000 1.800.000 1.500.000 1.260.000 1.200.000 Đất ở đô thị
3643 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
3644 Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Lê Văn Vị - Phường Cái Vồn Đường Nguyễn Văn Thảnh - Sông Tắc Từ Tải 840.000 - - - - Đất ở đô thị
3645 Thị Xã Bình Minh Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu 6.000.000 1.800.000 1.500.000 1.260.000 1.200.000 Đất ở đô thị
3646 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
3647 Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Cái Vồn Cầu Cái Vồn Lớn - Cầu Cái Dầu 840.000 - - - - Đất ở đô thị
3648 Thị Xã Bình Minh Khu TĐC PMU 1A + PMU 18 - Phường Cái Vồn 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3649 Thị Xã Bình Minh Đường bê tông khóm 2 - Phường Cái Vồn (Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Thảnh (QL54) - Đường 3 tháng 2 (Đường trước TT hành chính)) 850.000 - - - - Đất ở đô thị
3650 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại đô thị còn lại của phường Cái Vồn 680.000 - - - - Đất ở đô thị
3651 Thị Xã Bình Minh Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Thành Phước Ngã 3 bùng binh xuống Bến phà mới - Giáp Bến phà cũ Đến Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh 3.000.000 900.000 750.000 - - Đất ở đô thị
3652 Thị Xã Bình Minh Hai dãy phố Chợ Bà (trong nhà lồng chợ) - Phường Thành Phước 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
3653 Thị Xã Bình Minh Đường vào bến xe cũ - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Bến xe cũ 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
3654 Thị Xã Bình Minh Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - Cầu Dầu 6.000.000 1.800.000 1.500.000 1.260.000 1.200.000 Đất ở đô thị
3655 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - Cầu Dầu 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
3656 Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Bình Minh - Cầu Dầu 840.000 - - - - Đất ở đô thị
3657 Thị Xã Bình Minh Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi 5.000.000 1.500.000 1.250.000 1.050.000 1.000.000 Đất ở đô thị
3658 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi 875.000 - - - - Đất ở đô thị
3659 Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Nguyễn Văn Thảnh - Phường Thành Phước Cầu Dầu - Ngã ba bùng binh - Cầu Thành Lợi 700.000 - - - - Đất ở đô thị
3660 Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Quân - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Kênh Hai Quý 3.400.000 1.020.000 850.000 714.000 - Đất ở đô thị
3661 Thị Xã Bình Minh Đường Huỳnh Văn Đạt - Phường Thành Phước Cầu Thành Lợi - Cầu Khóm 5 3.000.000 900.000 750.000 - - Đất ở đô thị
3662 Thị Xã Bình Minh Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3663 Thị Xã Bình Minh Đường 2 tháng 9 - Phường Thành Phước Giáp Đường Trung Tâm hành chính nhánh trái, Trung Tâm hành chính nhánh phải - Đường Huỳnh Văn Đạt 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3664 Thị Xã Bình Minh Đường Trung Tâm hành chính nhánh phải - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Đường 2 tháng 9 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3665 Thị Xã Bình Minh Đường vào xí nghiệp xi măng 406 - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp xi măng 406 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3666 Thị Xã Bình Minh Đường vào xí nghiệp Mê Kông - Phường Thành Phước Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Xí nghiệp Mê Kông 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3667 Thị Xã Bình Minh Chợ Khóm 1, Phường Thành Phước - Phường Thành Phước (bao gồm các Đường trong Khu dân cư) 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3668 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại đô thị còn lại của phường Thành Phước 680.000 - - - - Đất ở đô thị
3669 Thị Xã Bình Minh Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Phường Đông Thuận Cầu vượt Quốc lộ 1 (1A cũ ) - Cầu Đông Bình 1.300.000 - - - - Đất ở đô thị
3670 Thị Xã Bình Minh Đường Lưu Nhơn Sâm - Phường Đông Thuận Cầu Cái Vồn nhỏ - Cầu Phù Ly (Đông Bình) 3.000.000 900.000 750.000 - - Đất ở đô thị
3671 Thị Xã Bình Minh Đường Phù Ly (ĐH.53) - Phường Đông Thuận cổng Chùa Phù Ly - Cầu rạch Trường học 780.000 - - - - Đất ở đô thị
3672 Thị Xã Bình Minh Tái định cư cầu Cần Thơ và tái định cư khu công nghiệp - Phường Đông Thuận (trừ các vị trí tính theo Đường Lưu Nhơn Sâm đi ngang qua) 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
3673 Thị Xã Bình Minh Tuyến dân cư vùng ngập lũ (tuyến 1) - Phường Đông Thuận 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3674 Thị Xã Bình Minh Khu vực chợ phường Đông Thuận - Phường Đông Thuận 2.145.000 1.394.000 - - - Đất ở đô thị
3675 Thị Xã Bình Minh Đất ở tại đô thị còn lại của phường Đông Thuận 680.000 - - - - Đất ở đô thị
3676 Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn 6.035.000 1.811.000 1.509.000 1.267.000 1.207.000 Đất TM-DV đô thị
3677 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn 1.057.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3678 Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh (tại UBND phường Cái Vồn) - Cầu Rạch Vồn 845.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3679 Thị Xã Bình Minh Đường Phan Văn Năm - Phường Cái Vồn Cầu Rạch Vồn - Ngã ba cây me 2.975.000 893.000 744.000 625.000 595.000 Đất TM-DV đô thị
3680 Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh 6.630.000 1.989.000 1.658.000 1.392.000 1.326.000 Đất TM-DV đô thị
3681 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh 1.160.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3682 Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Bạch Đằng - Đường Nguyễn Văn Thảnh 928.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3683 Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ Bồn 3.825.000 1.148.000 956.000 803.000 765.000 Đất TM-DV đô thị
3684 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Giáp Đường Nguyễn Văn Thảnh - Cầu Mỹ Bồn 670.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3685 Thị Xã Bình Minh Đường Ngô Quyền - Phường Cái Vồn Đoạn vào Chùa Sóc Mỹ Bồn - Chùa Sóc Mỹ Bồn 850.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3686 Thị Xã Bình Minh Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn Giáp Đường Ngô Quyền - Đường Bạch Đằng 3.825.000 1.148.000 956.000 803.000 765.000 Đất TM-DV đô thị
3687 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Phạm Ngũ Lão - Phường Cái Vồn Giáp Đường Ngô Quyền - Đường Bạch Đằng 670.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3688 Thị Xã Bình Minh Đường Trần Hưng Đạo (khu chùa Bà cặp chợ) - Phường Cái Vồn 2.720.000 816.000 680.000 - - Đất TM-DV đô thị
3689 Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn 6.035.000 1.811.000 1.509.000 1.267.000 1.207.000 Đất TM-DV đô thị
3690 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn 1.057.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3691 Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu A) - Phường Cái Vồn 845.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3692 Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn 5.525.000 1.658.000 1.381.000 1.160.000 1.105.000 Đất TM-DV đô thị
3693 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn 967.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3694 Thị Xã Bình Minh Vị trí 7 - Khu dân cư chợ mới (Khu B) - Phường Cái Vồn 774.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3695 Thị Xã Bình Minh Khu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn 3.825.000 1.148.000 956.000 803.000 765.000 Đất TM-DV đô thị
3696 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Khu dân cư chợ mới (Khu C) - Phường Cái Vồn 670.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3697 Thị Xã Bình Minh Đường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền tại phòng TC - KH cũ - Cầu Cái Vồn nhỏ 3.825.000 1.148.000 956.000 803.000 765.000 Đất TM-DV đô thị
3698 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Bạch Đằng - Phường Cái Vồn 670.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3699 Thị Xã Bình Minh Đường Quang Trung - Phường Cái Vồn Đường Ngô Quyền - Đường Bạch Đằng 3.315.000 995.000 829.000 696.000 663.000 Đất TM-DV đô thị
3700 Thị Xã Bình Minh Vị trí 6 - Đường Quang Trung - Phường Cái Vồn 581.000 - - - - Đất TM-DV đô thị