17:55 - 10/01/2025

Giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng đầu tư từ vùng đất lịch sử giàu tiềm năng

Tuyên Quang với bảng giá đất theo quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021, là một trong những tỉnh miền núi phía Bắc có tiềm năng bất động sản đang được quan tâm. Với giá đất trung bình chỉ 393.694 đồng/m², đây là lựa chọn hấp dẫn cho nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội tại khu vực giàu giá trị văn hóa, lịch sử và thiên nhiên.

Tổng quan về Tuyên Quang và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Tuyên Quang là một tỉnh miền núi phía Bắc, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, các khu di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào, và nền văn hóa đặc sắc của nhiều dân tộc thiểu số.

Vị trí giáp các tỉnh phát triển như Hà Giang, Thái Nguyên và Yên Bái giúp Tuyên Quang trở thành cầu nối kinh tế quan trọng trong khu vực.

Cơ sở hạ tầng tại Tuyên Quang đang ngày càng được nâng cấp với nhiều dự án giao thông quan trọng như cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ nối liền với Hà Nội và các tuyến quốc lộ được mở rộng.

Điều này không chỉ giúp giảm thời gian di chuyển mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực trung tâm và vùng ven.

Các tiện ích công cộng như bệnh viện, trường học và chợ cũng được đầu tư mạnh mẽ, cải thiện đáng kể chất lượng sống cho cư dân và tạo thêm sức hút cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng phát triển từ mức giá hợp lý

Bảng giá đất tại Tuyên Quang có mức dao động lớn, từ 13.000 đồng/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 20.000.000 đồng/m² ở những khu vực trung tâm hoặc gần các dự án lớn.

Với mức giá trung bình 393.694 đồng/m², Tuyên Quang nằm trong nhóm tỉnh có giá đất thấp, là cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản dài hạn.

Các khu vực trung tâm thành phố Tuyên Quang, nơi tập trung các hoạt động kinh tế và hành chính, có giá đất cao hơn rõ rệt so với các huyện vùng núi như Na Hang, Chiêm Hóa.

Tuy nhiên, với sự phát triển về giao thông và các dự án lớn như khu du lịch sinh thái Na Hang, các khu vực ven đô và huyện ngoại thành đang chứng kiến mức tăng giá đáng kể.

So với các tỉnh miền núi phía Bắc khác như Yên Bái hay Hà Giang, giá đất tại Tuyên Quang vẫn ở mức cạnh tranh hơn, nhưng tiềm năng tăng giá trong tương lai là rất lớn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Tuyên Quang

Tuyên Quang không chỉ sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo mà còn có tiềm năng du lịch rất lớn. Khu du lịch sinh thái Na Hang - Lâm Bình với hệ sinh thái rừng và hồ nước đa dạng là điểm đến thu hút du khách, đồng thời là cơ hội đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các lễ hội văn hóa truyền thống như Lễ hội Thành Tuyên và các di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào càng làm tăng giá trị văn hóa và du lịch của tỉnh.

Hạ tầng giao thông đang được chú trọng đầu tư, đặc biệt là tuyến cao tốc kết nối Tuyên Quang với các tỉnh lân cận. Điều này không chỉ giúp cải thiện giao thương mà còn tạo điều kiện để các khu đô thị mới và các dự án khu dân cư phát triển.

Bên cạnh đó, các dự án bất động sản tại Tuyên Quang đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Từ đất nền ven đô đến bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực phát triển du lịch, tất cả đều mang tiềm năng sinh lời cao trong tương lai gần.

Tuyên Quang là điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư với mức giá đất hợp lý, cảnh quan thiên nhiên phong phú và tiềm năng phát triển lớn. Đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai muốn đón đầu xu hướng phát triển bất động sản tại miền núi phía Bắc.

Giá đất cao nhất tại Tuyên Quang là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Tuyên Quang là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Tuyên Quang là: 398.681 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4198

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
801 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Yên Lập 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
802 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình Đoạn từ giáp xã Vinh Quang - đến đầu cầu Kim Bình (chân đèo Chai Keo) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
803 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình Đoạn từ cầu Kim Bình (thôn Kim Quang) - đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn 168.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
804 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến hết đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
805 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh - đến hết đất hộ bà Lìn và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
806 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp đất hộ bà Lìn và giáp đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) - đến giáp xã Kim Bình 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
807 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Trung Hòa Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất hộ bà Đào Thị Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vinh Quang 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
808 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Trung Hòa Đoạn từ dốc Hiêng giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất thôn Đoàn Kết giáp xã Hòa An 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
809 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc - đến giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
810 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
811 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cầu Vật Nhèo - đến đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
812 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - đến cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
813 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - đến giáp đường rẽ đi Ba Luồng 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
814 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng - đến giáp Đền Đầm Hồng 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
815 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đền Đầm Hồng - đến hết đất Trạm Kiểm Lâm 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
816 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm - đến đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
817 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan - đến giáp Thủy điện Chiêm Hóa 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
818 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ giáp đất Thủy điện Chiêm Hóa - đến hết đất xã Ngọc Hội, giáp xã Yên Lập 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
819 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - đến hết đất xã Ngọc Hội giáp xã Phú Bình 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
820 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội Đất liền cạnh đường đoạn từ Bưu điện Đầm Hồng - đến cổng mỏ Ăngtimoan 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
821 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - đến giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
822 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập Từ giáp địa phận xã Ngọc Hội - đến giáp ngã ba Đài Thị 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
823 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập Từ ngã ba Đài Thị - đến cầu Đài Thị mới (giáp đền) 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
824 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập Từ tiếp giáp cầu Đài Thị mới - đến hết hết địa phận xã Yên Lập (giáp xã Thanh Tương, huyện Na Hang) 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
825 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập Từ ngã ba cầu Đài Thị - đến ngã ba thôn Đầu Cầu 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
826 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập Từ ngã ba cầu Đài Thị Mới (giáp đền) - đến đường rẽ vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Lập 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
827 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập Từ đường rẽ vào trụ sở xã - đến chân đèo Ka Mác 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
828 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ giáp ranh xã Bình Xa - đến hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
829 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ nhà ông Trần Văn Toàn - đến cây xăng Hoàng Sơn 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
830 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) - đến hết đất xây xăng thôn Trục Trì 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
831 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ cây xăng thôn Trục Trì - đến giáp xã Hòa Phú 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
832 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Đoạn từ đầu cầu số 2 (giáp xã Yên Nguyên) - đến đầu cầu số 1 thôn Nà Tàng 138.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
833 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Từ đầu cầu số 1, thôn Nà Tàng (xã Hòa Phú) - đến cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
834 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Đoạn từ giáp cổng trường THCS Hoà Phú (Gia Kè) - đến cầu số 2 thôn Khuôn Hang 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
835 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Từ cầu số 2 thôn Khuôn Hang - đến hết Km 10+500 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
836 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú Đoạn từ giáp QL3B trợ Trung Tâm xã Hòa Phú - đến hết đất hộ ông Ma Công Soi thôn Lăng Quậy 132.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
837 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú Đoạn từ giáp đất ông Soi - đến đất hộ ông Lục Văn Nam giáp suối thôn đèo Chắp 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
838 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú Đoạn từ đất hộ ông ông Lục Văn Nam (giáp suối) - đến hết đất xã Hòa Phú đỉnh đèo Chắp giáp xã đi Nhân Lý 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
839 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Tân Thịnh Từ giáp xã Hòa Phú (Km10+500) - đến giáp xã Phúc Thịnh 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
840 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh Đoạn từ đèo Thập Thi giáp xã Phúc Thịnh - đến hết đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
841 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh Đoạn từ đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục - đến hết đất xã Tân Thịnh giáp xã Hòa An 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
842 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tân Hòa 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
843 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Từ ngã tư đường rẽ vào Nhả văn hóa thôn Tân Hòa - đến đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
844 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Từ đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) - đến hết đất hộ ô Lịch (Km4) 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
845 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đất hộ ông Lịch - đến hết đất hộ ông Thịnh 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
846 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Từ giáp đất hộ ông Thịnh - đến hết đất xã Phúc Thịnh (giáp Vĩnh Lộc) 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
847 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh Đoạn ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp QL3B - đến hết đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
848 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân An 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
849 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đường QL3B - đến hết Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
850 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - đến đất nhà văn hóa thôn (Húc) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
851 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Từ nhà văn hóa thôn Húc - đến hết đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
852 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân Thịnh 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
853 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến ngã ba đường lên Trường TH và THCS 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
854 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã ba đường lên Trường TH và THCS - đến hết đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
855 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang Đoạn từ giáp đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ - đến hết đất Xuân Quang, giáp đất xã Hùng Mỹ 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
856 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ Từ giáp đất xã Xuân Quang - đến hết đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
857 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ Từ giáp đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng - đến hết đất nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
858 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ giáp nhà ông Ma Văn Phúc - đến nhà ông Ma Xuân Toản Thôn Nặm Kép giáp đất xã Tân Mỹ 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
859 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ ngã ba Nà Cuồng (ĐT188 trạm kiểm lâm) - đến hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
860 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm - đến hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Rõm 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
861 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Rõm) - đến đường rẽ nhà máy in tiền 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
862 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ Từ giáp xã Hùng Mỹ - đến hết thửa đất ông Vũ Xuân Cậy (Pắc Có). 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
863 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ Từ giáp đất hộ ông Vũ Xuân Cậy - đến chân đèo Lai, thôn Nà Héc (hết đất hộ ông Quân Văn Chúc). 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
864 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ Đoạn từ chân đèo Lai, thôn Nà Héc (Giáp đất ông Quân Văn Chúc) - đến đỉnh đèo Lai (Giáp xã Phúc Sơn) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
865 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Tân Mỹ Đoạn từ giáp xã Tân An - đến hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Hà Lang 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
866 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ Đoạn giáp ĐT 188 - đến cầu treo thôn Bản Tụm 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
867 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ Đoạn từ Cầu treo thôn Bản Tụm - đến giáp đường huyện Phúc Thịnh - Trung Hà 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
868 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ giáp xã Trung Minh, huyện Yên Sơn - đến cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
869 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng - đến khe Khuổi Đấng 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
870 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ khe Khuổi Đấng - đến cầu tràn Pác Lầy 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
871 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ cầu tràn Pác Lầy - đến giáp xã Tri Phú 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
872 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Từ giáp đất xã Kim Bình - đến Km18 + 00 (thôn Bản Tù) 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
873 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Từ giáp Km 18 + 00 - đến Km21 + 500 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
874 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Đoạn từ Km21 +500 - đến nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén) 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
875 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Đoạn từ nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén) - đến ngã 3 sân bóng thôn Bản B 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
876 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Đoạn từ ngã 3 sân bóng thôn Bản Ba - đến hết địa phận xã Tri Phú 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
877 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến giáp đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
878 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ - đến hết đất hộ ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
879 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết - đến giáp ranh xã Nhân Lý (hết địa phận xã Hòa An) 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
880 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
881 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An Đoạn từ ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng - đến Ngã ba thôn Chắng Hạ 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
882 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH10 (Đường Hòa An - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý Đoạn từ giáp xã Hòa An - đến hết đất trụ sở UBND xã Nhân Lý 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
883 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý Đoạn từ đỉnh đèo Chắp giáp xã Hòa Phú - đến ngã ba thôn Ba 1 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
884 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Đoạn từ giáp đất xã Phúc Thịnh - đến cầu tràn thôn An Thịnh 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
885 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Đoạn từ cầu tràn thôn An Thịnh - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
886 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Từ ngã ba đường đi thôn Tân Bình - đến hết xã Tân An giáp xã Tân Mỹ 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
887 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ giáp xã Tân Mỹ - đến hết cầu tràn suối Bún thôn Tho 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
888 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ tràn suối Bún - đến hết đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
889 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán - đến hết đất xã Hà Lang giáp xã Trung Hà 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
890 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ hộ ông Hoàng Đình Thức - đến giáp xã Tân Mỹ 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
891 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ giáp xã Hà Lang - đến cầu tràn (trạm y tế) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
892 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ Cầu tràn (trạm y tế) - đến cầu Phà giáp thôn Nà Đổng 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
893 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ Cầu Phà, thôn Nà Đổng - đến giáp suối (ngã 3 đường đi Hồng Quang, huyện Lâm Bình) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
894 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Thác Bản Ba (thôn Bản Tháng) - đến hết địa phận xã Trung Hà giáp xã Hồng Quang 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
895 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ ngã ba đường đi xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình - đến thác Bản Ba 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
896 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Hội - đến trường Mầm non Phú Bình thôn Tạng Khiếc 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
897 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Đoạn từ trường Mầm non xã Phú Bình - đến cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
898 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Từ cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường - đến hết hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
899 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Từ hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho - đến giáp xã Kiên Đài 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
900 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài Đoạn từ giáp xã Phú Bình - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn