Bảng giá đất tại Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất tại Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang, theo Quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021. Huyện Chiêm Hóa có giá trị bất động sản đang tăng cao nhờ các dự án hạ tầng và tiềm năng du lịch lớn.

Khám phá tiềm năng và đặc điểm nổi bật của Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang

Huyện Chiêm Hóa, nằm ở phía Bắc tỉnh Tuyên Quang, là một địa phương giàu tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và các đặc điểm địa lý thuận lợi. Chiêm Hóa nổi bật với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ và hệ thống sông suối phong phú, đặc biệt là sông Lô, tạo cơ hội phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, huyện còn sở hữu nền nông nghiệp phát triển mạnh với các sản phẩm chủ lực như cây ăn quả và lâm sản.

Yếu tố nổi bật làm gia tăng giá trị đất tại Chiêm Hóa là sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng. Các dự án nâng cấp giao thông, bao gồm các tuyến đường nối trung tâm thành phố với các khu vực ngoại thành và huyện lân cận, đang giúp kết nối nhanh chóng và thuận lợi giữa các vùng.

Thêm vào đó, các dự án quy hoạch đô thị mới và phát triển các khu dân cư, khu công nghiệp cũng tạo ra những động lực mạnh mẽ cho giá trị bất động sản tại đây.

Phân tích chi tiết về giá đất tại Huyện Chiêm Hóa

Giá đất tại Huyện Chiêm Hóa hiện nay có sự chênh lệch khá lớn giữa các khu vực. Giá cao nhất tại đây lên tới 3.000.000 VNĐ/m2, trong khi giá thấp nhất chỉ từ 13.000 VNĐ/m2. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Chiêm Hóa là khoảng 156.278 VNĐ/m2. Đây là mức giá khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh, nhưng lại đầy tiềm năng để gia tăng trong tương lai.

So với các khu vực như Thành phố Tuyên Quang, nơi giá đất có thể lên đến 20.000.000 VNĐ/m2 và giá trung bình khoảng 1.369.861 VNĐ/m2, giá đất tại Huyện Chiêm Hóa hiện nay vẫn còn thấp.

Tuy nhiên, điều này lại mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội sinh lời trong dài hạn khi huyện này phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án quy hoạch.

Giới đầu tư có thể lựa chọn chiến lược đầu tư dài hạn tại Huyện Chiêm Hóa, đặc biệt là tại các khu vực sẽ được hưởng lợi từ các dự án hạ tầng mới, như các khu đô thị, khu công nghiệp hay các khu vực gần các tuyến đường giao thông trọng điểm.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Huyện Chiêm Hóa

Huyện Chiêm Hóa đang sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển bất động sản. Đầu tiên là sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng giao thông, các tuyến đường lớn kết nối thành phố với các khu vực xung quanh đang được nâng cấp, tạo thuận lợi cho việc di chuyển và giao thương. Đây là yếu tố quan trọng trong việc gia tăng giá trị bất động sản trong tương lai.

Bên cạnh đó, tiềm năng phát triển du lịch của huyện này cũng không thể bỏ qua. Với những thắng cảnh tự nhiên và các di tích lịch sử, Chiêm Hóa đang thu hút sự chú ý của nhiều nhà đầu tư vào các dự án du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Những khu vực ven sông, gần các khu bảo tồn thiên nhiên hay các địa danh du lịch nổi tiếng sẽ là những điểm nóng thu hút nhà đầu tư bất động sản trong những năm tới.

Ngoài du lịch, nền kinh tế nông nghiệp của Chiêm Hóa cũng đang phát triển mạnh mẽ, với nhiều sản phẩm đặc sản có giá trị cao. Các dự án nông nghiệp công nghệ cao, khu công nghiệp chế biến thực phẩm và các khu công nghiệp khác đang được triển khai, giúp phát triển kinh tế và tạo công ăn việc làm cho dân cư. Điều này góp phần thúc đẩy nhu cầu về nhà ở và các loại hình bất động sản khác tại địa phương.

Với sự kết hợp giữa hạ tầng giao thông ngày càng phát triển, tiềm năng du lịch lớn và nền kinh tế nông nghiệp đang tăng trưởng, Huyện Chiêm Hóa chắc chắn sẽ là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản trong tương lai. Mặc dù giá đất hiện nay còn thấp, nhưng với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Chiêm Hóa là: 3.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Chiêm Hóa là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Chiêm Hóa là: 159.059 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
255

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Chiêm Hóa Đường loại I 3.000.000 1.800.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
2 Huyện Chiêm Hóa Đường loại II 2.000.000 1.000.000 600.000 350.000 - Đất ở đô thị
3 Huyện Chiêm Hóa Đường loại III 1.200.000 700.000 400.000 230.000 - Đất ở đô thị
4 Huyện Chiêm Hóa Đường loại I 2.400.000 1.440.000 800.000 480.000 - Đất ở đô thị
5 Huyện Chiêm Hóa Đường loại II 1.600.000 800.000 480.000 280.000 - Đất ở đô thị
6 Huyện Chiêm Hóa Đường loại III 960.000 560.000 320.000 184.000 - Đất ở đô thị
7 Huyện Chiêm Hóa Đường loại I 1.800.000 1.080.000 600.000 360.000 - Đất ở đô thị
8 Huyện Chiêm Hóa Đường loại II 1.200.000 600.000 360.000 210.000 - Đất ở đô thị
9 Huyện Chiêm Hóa Đường loại III 720.000 420.000 240.000 138.000 - Đất ở đô thị
10 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình Đoạn từ giáp xã Vinh Quang - đến đầu cầu Kim Bình (chân đèo Chai Keo) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
11 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình Đoạn từ cầu Kim Bình (thôn Kim Quang) - đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
12 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến hết đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
13 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh - đến hết đất hộ bà Lìn và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
14 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp đất hộ bà Lìn và giáp đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) - đến giáp xã Kim Bình 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
15 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Trung Hòa Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất hộ bà Đào Thị Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vinh Quang 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
16 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Trung Hòa Đoạn từ dốc Hiêng giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất thôn Đoàn Kết giáp xã Hòa An 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
17 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc - đến giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
18 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
19 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cầu Vật Nhèo - đến đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
20 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - đến cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
21 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - đến giáp đường rẽ đi Ba Luồng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
22 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng - đến giáp Đền Đầm Hồng 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
23 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đền Đầm Hồng - đến hết đất Trạm Kiểm Lâm 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
24 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm - đến đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
25 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan - đến giáp Thủy điện Chiêm Hóa 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
26 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ giáp đất Thủy điện Chiêm Hóa - đến hết đất xã Ngọc Hội, giáp xã Yên Lập 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
27 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - đến hết đất xã Ngọc Hội giáp xã Phú Bình 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
28 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội Đất liền cạnh đường đoạn từ Bưu điện Đầm Hồng - đến cổng mỏ Ăngtimoan 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
29 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - đến giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
30 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập Từ giáp địa phận xã Ngọc Hội - đến giáp ngã ba Đài Thị 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
31 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập Từ ngã ba Đài Thị - đến cầu Đài Thị mới (giáp đền) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
32 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập Từ tiếp giáp cầu Đài Thị mới - đến hết hết địa phận xã Yên Lập (giáp xã Thanh Tương, huyện Na Hang) 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
33 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập Từ ngã ba cầu Đài Thị - đến ngã ba thôn Đầu Cầu 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
34 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập Từ ngã ba cầu Đài Thị Mới (giáp đền) - đến đường rẽ vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Lập 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
35 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập Từ đường rẽ vào trụ sở xã - đến chân đèo Ka Mác 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
36 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ giáp ranh xã Bình Xa - đến hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
37 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ nhà ông Trần Văn Toàn - đến cây xăng Hoàng Sơn 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
38 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) - đến hết đất xây xăng thôn Trục Trì 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
39 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên Từ cây xăng thôn Trục Trì - đến giáp xã Hòa Phú 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
40 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Đoạn từ đầu cầu số 2 (giáp xã Yên Nguyên) - đến đầu cầu số 1 thôn Nà Tàng 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
41 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Từ đầu cầu số 1, thôn Nà Tàng (xã Hòa Phú) - đến cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
42 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Đoạn từ giáp cổng trường THCS Hoà Phú (Gia Kè) - đến cầu số 2 thôn Khuôn Hang 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
43 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú Từ cầu số 2 thôn Khuôn Hang - đến hết Km 10+500 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
44 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú Đoạn từ giáp QL3B trợ Trung Tâm xã Hòa Phú - đến hết đất hộ ông Ma Công Soi thôn Lăng Quậy 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
45 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú Đoạn từ giáp đất ông Soi - đến đất hộ ông Lục Văn Nam giáp suối thôn đèo Chắp 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
46 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú Đoạn từ đất hộ ông ông Lục Văn Nam (giáp suối) - đến hết đất xã Hòa Phú đỉnh đèo Chắp giáp xã đi Nhân Lý 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
47 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Tân Thịnh Từ giáp xã Hòa Phú (Km10+500) - đến giáp xã Phúc Thịnh 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
48 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh Đoạn từ đèo Thập Thi giáp xã Phúc Thịnh - đến hết đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
49 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh Đoạn từ đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục - đến hết đất xã Tân Thịnh giáp xã Hòa An 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
50 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tân Hòa 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
51 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Từ ngã tư đường rẽ vào Nhả văn hóa thôn Tân Hòa - đến đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
52 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Từ đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) - đến hết đất hộ ô Lịch (Km4) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
53 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đất hộ ông Lịch - đến hết đất hộ ông Thịnh 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
54 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Từ giáp đất hộ ông Thịnh - đến hết đất xã Phúc Thịnh (giáp Vĩnh Lộc) 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
55 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh Đoạn ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp QL3B - đến hết đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
56 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân An 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
57 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đường QL3B - đến hết Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
58 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - đến đất nhà văn hóa thôn (Húc) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
59 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Từ nhà văn hóa thôn Húc - đến hết đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
60 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân Thịnh 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
61 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến ngã ba đường lên Trường TH và THCS 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
62 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã ba đường lên Trường TH và THCS - đến hết đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
63 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang Đoạn từ giáp đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ - đến hết đất Xuân Quang, giáp đất xã Hùng Mỹ 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
64 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ Từ giáp đất xã Xuân Quang - đến hết đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
65 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ Từ giáp đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng - đến hết đất nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
66 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ giáp nhà ông Ma Văn Phúc - đến nhà ông Ma Xuân Toản Thôn Nặm Kép giáp đất xã Tân Mỹ 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
67 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ ngã ba Nà Cuồng (ĐT188 trạm kiểm lâm) - đến hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
68 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm - đến hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Rõm 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
69 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Rõm) - đến đường rẽ nhà máy in tiền 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
70 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ Từ giáp xã Hùng Mỹ - đến hết thửa đất ông Vũ Xuân Cậy (Pắc Có) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
71 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ Từ giáp đất hộ ông Vũ Xuân Cậy - đến chân đèo Lai, thôn Nà Héc (hết đất hộ ông Quân Văn Chúc) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
72 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ Đoạn từ chân đèo Lai, thôn Nà Héc (Giáp đất ông Quân Văn Chúc) - đến đỉnh đèo Lai (Giáp xã Phúc Sơn) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
73 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Tân Mỹ Đoạn từ giáp xã Tân An - đến hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Hà Lang 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
74 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ Đoạn giáp ĐT 188 - đến cầu treo thôn Bản Tụm 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
75 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ Đoạn từ Cầu treo thôn Bản Tụm - đến giáp đường huyện Phúc Thịnh - Trung Hà 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
76 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ giáp xã Trung Minh, huyện Yên Sơn - đến cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
77 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng - đến khe Khuổi Đấng 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
78 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ khe Khuổi Đấng - đến cầu tràn Pác Lầy 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
79 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ cầu tràn Pác Lầy - đến giáp xã Tri Phú 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
80 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Từ giáp đất xã Kim Bình - đến Km18 + 00 (thôn Bản Tù) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
81 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Từ giáp Km 18 + 00 - đến Km21 + 500 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
82 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Đoạn từ Km21 +500 - đến nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
83 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Đoạn từ nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén) - đến ngã 3 sân bóng thôn Bản B 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
84 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Đoạn từ ngã 3 sân bóng thôn Bản Ba - đến hết địa phận xã Tri Phú 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
85 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến giáp đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
86 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ - đến hết đất hộ ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
87 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết - đến giáp ranh xã Nhân Lý (hết địa phận xã Hòa An) 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
88 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
89 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An Đoạn từ ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng - đến Ngã ba thôn Chắng Hạ 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
90 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH10 (Đường Hòa An - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý Đoạn từ giáp xã Hòa An - đến hết đất trụ sở UBND xã Nhân Lý 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
91 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý Đoạn từ đỉnh đèo Chắp giáp xã Hòa Phú - đến ngã ba thôn Ba 1 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
92 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Đoạn từ giáp đất xã Phúc Thịnh - đến cầu tràn thôn An Thịnh 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
93 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Đoạn từ cầu tràn thôn An Thịnh - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
94 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Từ ngã ba đường đi thôn Tân Bình - đến hết xã Tân An giáp xã Tân Mỹ 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
95 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ giáp xã Tân Mỹ - đến hết cầu tràn suối Bún thôn Tho 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
96 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ tràn suối Bún - đến hết đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
97 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán - đến hết đất xã Hà Lang giáp xã Trung Hà 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
98 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ hộ ông Hoàng Đình Thức - đến giáp xã Tân Mỹ 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
99 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ giáp xã Hà Lang - đến cầu tràn (trạm y tế) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
100 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ Cầu tràn (trạm y tế) - đến cầu Phà giáp thôn Nà Đổng 110.000 - - - - Đất ở nông thôn