17:55 - 10/01/2025

Giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng đầu tư từ vùng đất lịch sử giàu tiềm năng

Tuyên Quang với bảng giá đất theo quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021, là một trong những tỉnh miền núi phía Bắc có tiềm năng bất động sản đang được quan tâm. Với giá đất trung bình chỉ 393.694 đồng/m², đây là lựa chọn hấp dẫn cho nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội tại khu vực giàu giá trị văn hóa, lịch sử và thiên nhiên.

Tổng quan về Tuyên Quang và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Tuyên Quang là một tỉnh miền núi phía Bắc, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, các khu di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào, và nền văn hóa đặc sắc của nhiều dân tộc thiểu số.

Vị trí giáp các tỉnh phát triển như Hà Giang, Thái Nguyên và Yên Bái giúp Tuyên Quang trở thành cầu nối kinh tế quan trọng trong khu vực.

Cơ sở hạ tầng tại Tuyên Quang đang ngày càng được nâng cấp với nhiều dự án giao thông quan trọng như cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ nối liền với Hà Nội và các tuyến quốc lộ được mở rộng.

Điều này không chỉ giúp giảm thời gian di chuyển mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực trung tâm và vùng ven.

Các tiện ích công cộng như bệnh viện, trường học và chợ cũng được đầu tư mạnh mẽ, cải thiện đáng kể chất lượng sống cho cư dân và tạo thêm sức hút cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng phát triển từ mức giá hợp lý

Bảng giá đất tại Tuyên Quang có mức dao động lớn, từ 13.000 đồng/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 20.000.000 đồng/m² ở những khu vực trung tâm hoặc gần các dự án lớn.

Với mức giá trung bình 393.694 đồng/m², Tuyên Quang nằm trong nhóm tỉnh có giá đất thấp, là cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản dài hạn.

Các khu vực trung tâm thành phố Tuyên Quang, nơi tập trung các hoạt động kinh tế và hành chính, có giá đất cao hơn rõ rệt so với các huyện vùng núi như Na Hang, Chiêm Hóa.

Tuy nhiên, với sự phát triển về giao thông và các dự án lớn như khu du lịch sinh thái Na Hang, các khu vực ven đô và huyện ngoại thành đang chứng kiến mức tăng giá đáng kể.

So với các tỉnh miền núi phía Bắc khác như Yên Bái hay Hà Giang, giá đất tại Tuyên Quang vẫn ở mức cạnh tranh hơn, nhưng tiềm năng tăng giá trong tương lai là rất lớn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Tuyên Quang

Tuyên Quang không chỉ sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo mà còn có tiềm năng du lịch rất lớn. Khu du lịch sinh thái Na Hang - Lâm Bình với hệ sinh thái rừng và hồ nước đa dạng là điểm đến thu hút du khách, đồng thời là cơ hội đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các lễ hội văn hóa truyền thống như Lễ hội Thành Tuyên và các di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào càng làm tăng giá trị văn hóa và du lịch của tỉnh.

Hạ tầng giao thông đang được chú trọng đầu tư, đặc biệt là tuyến cao tốc kết nối Tuyên Quang với các tỉnh lân cận. Điều này không chỉ giúp cải thiện giao thương mà còn tạo điều kiện để các khu đô thị mới và các dự án khu dân cư phát triển.

Bên cạnh đó, các dự án bất động sản tại Tuyên Quang đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Từ đất nền ven đô đến bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực phát triển du lịch, tất cả đều mang tiềm năng sinh lời cao trong tương lai gần.

Tuyên Quang là điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư với mức giá đất hợp lý, cảnh quan thiên nhiên phong phú và tiềm năng phát triển lớn. Đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai muốn đón đầu xu hướng phát triển bất động sản tại miền núi phía Bắc.

Giá đất cao nhất tại Tuyên Quang là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Tuyên Quang là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Tuyên Quang là: 398.681 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4198

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
701 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến giáp đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
702 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ - đến hết đất hộ ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
703 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết - đến giáp ranh xã Nhân Lý (hết địa phận xã Hòa An) 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
704 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
705 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An Đoạn từ ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng - đến Ngã ba thôn Chắng Hạ 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
706 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH10 (Đường Hòa An - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý Đoạn từ giáp xã Hòa An - đến hết đất trụ sở UBND xã Nhân Lý 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
707 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý Đoạn từ đỉnh đèo Chắp giáp xã Hòa Phú - đến ngã ba thôn Ba 1 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
708 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Đoạn từ giáp đất xã Phúc Thịnh - đến cầu tràn thôn An Thịnh 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
709 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Đoạn từ cầu tràn thôn An Thịnh - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
710 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Từ ngã ba đường đi thôn Tân Bình - đến hết xã Tân An giáp xã Tân Mỹ 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
711 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ giáp xã Tân Mỹ - đến hết cầu tràn suối Bún thôn Tho 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
712 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ tràn suối Bún - đến hết đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
713 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán - đến hết đất xã Hà Lang giáp xã Trung Hà 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
714 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ hộ ông Hoàng Đình Thức - đến giáp xã Tân Mỹ 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
715 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ giáp xã Hà Lang - đến cầu tràn (trạm y tế) 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
716 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ Cầu tràn (trạm y tế) - đến cầu Phà giáp thôn Nà Đổng 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
717 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ Cầu Phà, thôn Nà Đổng - đến giáp suối (ngã 3 đường đi Hồng Quang, huyện Lâm Bình) 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
718 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Thác Bản Ba (thôn Bản Tháng) - đến hết địa phận xã Trung Hà giáp xã Hồng Quang 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
719 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ ngã ba đường đi xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình - đến thác Bản Ba 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
720 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Hội - đến trường Mầm non Phú Bình thôn Tạng Khiếc 128.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
721 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Đoạn từ trường Mầm non xã Phú Bình - đến cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
722 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Từ cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường - đến hết hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho 112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
723 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Từ hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho - đến giáp xã Kiên Đài 112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
724 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài Đoạn từ giáp xã Phú Bình - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
725 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài Từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến hết đất trường tiểu học xã Kiên Đài 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
726 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài Từ cổng trường Tiểu học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1 88.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
727 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà Đoạn từ ngã ba Nà Coóng giáp đất ở nhà ông Ma Đức Sinh - đến đỉnh Đèo Bụt 64.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
728 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà Đoạn từ đỉnh Đèo Bụt - đến hết đất đất Khuôn Nhòa 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
729 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Vinh Quang Đoạn từ đầu cầu treo thôn Vĩnh Bảo - đến hết địa phận thôn Soi Đúng giáp Bình Nhân 208.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
730 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân Đất liền cạnh đường từ Đèo Bụt giáp xã Vinh Quang - đến hết trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
731 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân Đất liền cạnh đường đoạn từ sau trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân - đến hết đất xã Bình Nhân giáp xã Kiến Thiết, Yên Sơn 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
732 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường tiểu học xã Kiên Đài - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ. 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
733 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến đất hộ ông Bàn Văn Tình thôn Nà Chám. 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
734 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường Tiểu Học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
735 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đoạn từ đầu cầu Khun Miềng dọc theo đường ĐT 185 - đến nhà ông Vì Văn Khoá thôn Làng Khây 1 (Khun Miềng cũ). 76.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
736 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phúc Thịnh 128.000 96.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
737 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phúc Thịnh 64.000 48.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
738 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hà Lang 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
739 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hà Lang 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
740 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hà Lang 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
741 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Xuân Quang 96.000 72.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
742 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Xuân Quang 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
743 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân An 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
744 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân An 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
745 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân An 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
746 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hòa An 80.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
747 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hòa An 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
748 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Kim Bình 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
749 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Kim Bình 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
750 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân Thịnh 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
751 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân Thịnh 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
752 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Thịnh 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
753 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
754 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
755 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Trung Hòa 104.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
756 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Trung Hòa 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
757 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Trung Hòa 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
758 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Vinh Quang 168.000 120.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
759 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Vinh Quang 96.000 72.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
760 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Vinh Quang 40.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
761 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân Mỹ 88.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
762 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân Mỹ 56.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
763 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Mỹ 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
764 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Ngọc Hội 76.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
765 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Ngọc Hội 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
766 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Yên Nguyên 96.000 72.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
767 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Yên Nguyên 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
768 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hòa Phú 168.000 120.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
769 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hòa Phú 96.000 72.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
770 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hòa Phú 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
771 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hùng Mỹ 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
772 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hùng Mỹ 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
773 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hùng Mỹ 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
774 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Linh Phú 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
775 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Linh Phú 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
776 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Trung Hà 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
777 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Trung Hà 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
778 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Trung Hà 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
779 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Phú Bình 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
780 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phú Bình 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
781 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phú Bình 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
782 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Nhân Lý 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
783 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Nhân Lý 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
784 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Nhân Lý 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
785 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Kiên Đài 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
786 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Kiên Đài 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
787 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Kiên Đài 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
788 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tri Phú 120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
789 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tri Phú 64.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
790 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tri Phú 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
791 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Bình Nhân 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
792 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Bình Nhân 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
793 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Bình Nhân 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
794 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Bình Phú 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
795 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Bình Phú 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
796 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Bình Phú 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
797 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Minh Quang 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
798 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Minh Quang 48.000 40.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
799 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Yên Lập 96.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
800 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Yên Lập 76.000 64.000 - - - Đất TM-DV nông thôn