| 601 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Trung Hà |
|
95.000
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 602 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Trung Hà |
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 603 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 1 - Xã Phú Bình |
|
120.000
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 604 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Phú Bình |
|
95.000
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 605 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Phú Bình |
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 606 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 1 - Xã Nhân Lý |
|
120.000
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 607 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Nhân Lý |
|
95.000
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 608 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Nhân Lý |
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 609 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 1 - Xã Kiên Đài |
|
120.000
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 610 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Kiên Đài |
|
95.000
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 611 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Kiên Đài |
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 612 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 1 - Xã Tri Phú |
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 613 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Tri Phú |
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 614 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Tri Phú |
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 615 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 1 - Xã Bình Nhân |
|
120.000
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 616 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Bình Nhân |
|
95.000
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 617 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Bình Nhân |
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 618 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 1 - Xã Bình Phú |
|
120.000
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 619 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Bình Phú |
|
95.000
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 620 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Bình Phú |
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 621 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Minh Quang |
|
95.000
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 622 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Minh Quang |
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 623 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 1 - Xã Yên Lập |
|
120.000
|
100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 624 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Yên Lập |
|
95.000
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 625 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Yên Lập |
|
60.000
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 626 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình |
Đoạn từ giáp xã Vinh Quang - đến đầu cầu Kim Bình (chân đèo Chai Keo)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 627 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình |
Đoạn từ cầu Kim Bình (thôn Kim Quang) - đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 628 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang |
Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến hết đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 629 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang |
Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh - đến hết đất hộ bà Lìn và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 630 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang |
Đoạn từ giáp đất hộ bà Lìn và giáp đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) - đến giáp xã Kim Bình
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 631 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Trung Hòa |
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất hộ bà Đào Thị Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vinh Quang
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 632 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Trung Hòa |
Đoạn từ dốc Hiêng giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất thôn Đoàn Kết giáp xã Hòa An
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 633 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội |
Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc - đến giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 634 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội |
Đoạn từ đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 635 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội |
Đoạn từ cầu Vật Nhèo - đến đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 636 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội |
Đoạn từ đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - đến cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 637 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội |
Đoạn từ cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - đến giáp đường rẽ đi Ba Luồng
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 638 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội |
Từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng - đến giáp Đền Đầm Hồng
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 639 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội |
Đoạn từ đền Đầm Hồng - đến hết đất Trạm Kiểm Lâm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 640 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội |
Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm - đến đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 641 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội |
Đoạn từ đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan - đến giáp Thủy điện Chiêm Hóa
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 642 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội |
Đoạn từ giáp đất Thủy điện Chiêm Hóa - đến hết đất xã Ngọc Hội, giáp xã Yên Lập
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 643 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Ngọc Hội |
Đoạn từ cầu Tràn (Đầm Hồng 2) - đến hết đất xã Ngọc Hội giáp xã Phú Bình
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 644 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội |
Đất liền cạnh đường đoạn từ Bưu điện Đầm Hồng - đến cổng mỏ Ăngtimoan
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 645 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Trung tâm thị tứ Đầm Hồng - Ngọc Hội) - Xã Ngọc Hội |
Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (cạnh cây xăng Km10) - đến giáp cầu Tràn (thôn Đầm Hồng 2)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 646 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập |
Từ giáp địa phận xã Ngọc Hội - đến giáp ngã ba Đài Thị
|
88.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 647 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập |
Từ ngã ba Đài Thị - đến cầu Đài Thị mới (giáp đền)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 648 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Yên Lập |
Từ tiếp giáp cầu Đài Thị mới - đến hết hết địa phận xã Yên Lập (giáp xã Thanh Tương, huyện Na Hang)
|
88.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 649 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập |
Từ ngã ba cầu Đài Thị - đến ngã ba thôn Đầu Cầu
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 650 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập |
Từ ngã ba cầu Đài Thị Mới (giáp đền) - đến đường rẽ vào trụ sở Ủy ban nhân dân xã Yên Lập
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 651 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Yên Lập |
Từ đường rẽ vào trụ sở xã - đến chân đèo Ka Mác
|
88.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 652 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên |
Từ giáp ranh xã Bình Xa - đến hết chợ Hợp Long (nhà ông Trần Văn Toàn)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 653 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên |
Từ nhà ông Trần Văn Toàn - đến cây xăng Hoàng Sơn
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 654 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên |
Từ cây xăng Hoàng Sơn (thôn Làng Mòi) - đến hết đất xây xăng thôn Trục Trì
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 655 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Yên Nguyên |
Từ cây xăng thôn Trục Trì - đến giáp xã Hòa Phú
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 656 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú |
Đoạn từ đầu cầu số 2 (giáp xã Yên Nguyên) - đến đầu cầu số 1 thôn Nà Tàng
|
184.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 657 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú |
Từ đầu cầu số 1, thôn Nà Tàng (xã Hòa Phú) - đến cổng trường THCS Hòa Phú (thôn Gia Kè)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 658 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú |
Đoạn từ giáp cổng trường THCS Hoà Phú (Gia Kè) - đến cầu số 2 thôn Khuôn Hang
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 659 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Hòa Phú |
Từ cầu số 2 thôn Khuôn Hang - đến hết Km 10+500
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 660 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú |
Đoạn từ giáp QL3B trợ Trung Tâm xã Hòa Phú - đến hết đất hộ ông Ma Công Soi thôn Lăng Quậy
|
176.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 661 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú |
Đoạn từ giáp đất ông Soi - đến đất hộ ông Lục Văn Nam giáp suối thôn đèo Chắp
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 662 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Hòa Phú |
Đoạn từ đất hộ ông ông Lục Văn Nam (giáp suối) - đến hết đất xã Hòa Phú đỉnh đèo Chắp giáp xã đi Nhân Lý
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 663 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B (TL190 cũ) - Xã Tân Thịnh |
Từ giáp xã Hòa Phú (Km10+500) - đến giáp xã Phúc Thịnh
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 664 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh |
Đoạn từ đèo Thập Thi giáp xã Phúc Thịnh - đến hết đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 665 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh |
Đoạn từ đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục - đến hết đất xã Tân Thịnh giáp xã Hòa An
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 666 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh |
Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tân Hòa
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 667 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh |
Từ ngã tư đường rẽ vào Nhả văn hóa thôn Tân Hòa - đến đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 668 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh |
Từ đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) - đến hết đất hộ ô Lịch (Km4)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 669 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh |
Đoạn từ giáp đất hộ ông Lịch - đến hết đất hộ ông Thịnh
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 670 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh |
Từ giáp đất hộ ông Thịnh - đến hết đất xã Phúc Thịnh (giáp Vĩnh Lộc)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 671 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh |
Đoạn ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp QL3B - đến hết đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 672 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh |
Đoạn từ giáp đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân An
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 673 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh |
Đoạn từ giáp đường QL3B - đến hết Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 674 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh |
Đoạn từ giáp Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - đến đất nhà văn hóa thôn (Húc)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 675 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh |
Từ nhà văn hóa thôn Húc - đến hết đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 676 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh |
Đoạn từ giáp đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân Thịnh
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 677 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang |
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến ngã ba đường lên Trường TH và THCS
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 678 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang |
Đoạn từ ngã ba đường lên Trường TH và THCS - đến hết đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 679 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang |
Đoạn từ giáp đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ - đến hết đất Xuân Quang, giáp đất xã Hùng Mỹ
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 680 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ |
Từ giáp đất xã Xuân Quang - đến hết đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 681 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ |
Từ giáp đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng - đến hết đất nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 682 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ |
Đoạn từ giáp nhà ông Ma Văn Phúc - đến nhà ông Ma Xuân Toản Thôn Nặm Kép giáp đất xã Tân Mỹ
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 683 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ |
Đoạn từ ngã ba Nà Cuồng (ĐT188 trạm kiểm lâm) - đến hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 684 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ |
Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm - đến hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Rõm
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 685 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ |
Đoạn từ giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Rõm) - đến đường rẽ nhà máy in tiền
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 686 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ |
Từ giáp xã Hùng Mỹ - đến hết thửa đất ô Vũ Xuân Cậy (Pác Có).
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 687 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ |
Từ giáp đất hộ ông Vũ Xuân Cậy - đến cầu tràn Nà Héc.
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 688 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ |
Từ cầu tràn Nà Héc - đến đỉnh đèo Lai (giáp xã Phúc Sơn).
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 689 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Tân Mỹ |
Đoạn từ giáp xã Tân An - đến hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Hà Lang
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 690 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ |
Đoạn giáp ĐT 188 - đến cầu treo thôn Bản Tụm
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 691 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ |
Đoạn từ Cầu treo thôn Bản Tụm - đến giáp đường huyện Phúc Thịnh - Trung Hà
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 692 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú |
Đoạn từ giáp xã Trung Minh, huyện Yên Sơn - đến cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 693 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú |
Đoạn từ cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng - đến khe Khuổi Đấng
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 694 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú |
Đoạn từ khe Khuổi Đấng - đến cầu tràn Pác Lầy
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 695 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú |
Đoạn từ cầu tràn Pác Lầy - đến giáp xã Tri Phú
|
128.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 696 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú |
Từ giáp đất xã Kim Bình - đến Km18 + 00 (thôn Bản Tù)
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 697 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú |
Từ giáp Km 18 + 00 - đến Km21 + 500
|
144.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 698 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú |
Đoạn từ Km21 +500 - đến nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén)
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 699 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú |
Đoạn từ nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén) - đến ngã 3 sân bóng thôn Bản B
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 700 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú |
Đoạn từ ngã 3 sân bóng thôn Bản Ba - đến hết địa phận xã Tri Phú
|
104.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |