17:55 - 10/01/2025

Giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng đầu tư từ vùng đất lịch sử giàu tiềm năng

Tuyên Quang với bảng giá đất theo quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021, là một trong những tỉnh miền núi phía Bắc có tiềm năng bất động sản đang được quan tâm. Với giá đất trung bình chỉ 393.694 đồng/m², đây là lựa chọn hấp dẫn cho nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội tại khu vực giàu giá trị văn hóa, lịch sử và thiên nhiên.

Tổng quan về Tuyên Quang và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Tuyên Quang là một tỉnh miền núi phía Bắc, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, các khu di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào, và nền văn hóa đặc sắc của nhiều dân tộc thiểu số.

Vị trí giáp các tỉnh phát triển như Hà Giang, Thái Nguyên và Yên Bái giúp Tuyên Quang trở thành cầu nối kinh tế quan trọng trong khu vực.

Cơ sở hạ tầng tại Tuyên Quang đang ngày càng được nâng cấp với nhiều dự án giao thông quan trọng như cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ nối liền với Hà Nội và các tuyến quốc lộ được mở rộng.

Điều này không chỉ giúp giảm thời gian di chuyển mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực trung tâm và vùng ven.

Các tiện ích công cộng như bệnh viện, trường học và chợ cũng được đầu tư mạnh mẽ, cải thiện đáng kể chất lượng sống cho cư dân và tạo thêm sức hút cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng phát triển từ mức giá hợp lý

Bảng giá đất tại Tuyên Quang có mức dao động lớn, từ 13.000 đồng/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 20.000.000 đồng/m² ở những khu vực trung tâm hoặc gần các dự án lớn.

Với mức giá trung bình 393.694 đồng/m², Tuyên Quang nằm trong nhóm tỉnh có giá đất thấp, là cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản dài hạn.

Các khu vực trung tâm thành phố Tuyên Quang, nơi tập trung các hoạt động kinh tế và hành chính, có giá đất cao hơn rõ rệt so với các huyện vùng núi như Na Hang, Chiêm Hóa.

Tuy nhiên, với sự phát triển về giao thông và các dự án lớn như khu du lịch sinh thái Na Hang, các khu vực ven đô và huyện ngoại thành đang chứng kiến mức tăng giá đáng kể.

So với các tỉnh miền núi phía Bắc khác như Yên Bái hay Hà Giang, giá đất tại Tuyên Quang vẫn ở mức cạnh tranh hơn, nhưng tiềm năng tăng giá trong tương lai là rất lớn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Tuyên Quang

Tuyên Quang không chỉ sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo mà còn có tiềm năng du lịch rất lớn. Khu du lịch sinh thái Na Hang - Lâm Bình với hệ sinh thái rừng và hồ nước đa dạng là điểm đến thu hút du khách, đồng thời là cơ hội đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các lễ hội văn hóa truyền thống như Lễ hội Thành Tuyên và các di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào càng làm tăng giá trị văn hóa và du lịch của tỉnh.

Hạ tầng giao thông đang được chú trọng đầu tư, đặc biệt là tuyến cao tốc kết nối Tuyên Quang với các tỉnh lân cận. Điều này không chỉ giúp cải thiện giao thương mà còn tạo điều kiện để các khu đô thị mới và các dự án khu dân cư phát triển.

Bên cạnh đó, các dự án bất động sản tại Tuyên Quang đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Từ đất nền ven đô đến bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực phát triển du lịch, tất cả đều mang tiềm năng sinh lời cao trong tương lai gần.

Tuyên Quang là điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư với mức giá đất hợp lý, cảnh quan thiên nhiên phong phú và tiềm năng phát triển lớn. Đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai muốn đón đầu xu hướng phát triển bất động sản tại miền núi phía Bắc.

Giá đất cao nhất tại Tuyên Quang là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Tuyên Quang là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Tuyên Quang là: 398.681 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4198

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2C (Đường Kim Bình đường ĐT 185 cũ) Đoạn giáp ranh với phường Nông Tiến - đến hết địa phận xã Tràng Đà 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
302 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2D (TL186 cũ) Đoạn từ Quốc lộ 2 - đến đầu cầu An Hòa (đường dẫn cầu An Hòa) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
303 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2D (TL186 cũ) Đoạn từ Cổng trường cấp III Sông Lô 2 đi vào Suối cạn - đến hết địa phận xã Đội Cấn 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
304 Thành phố Tuyên Quang Đường dẫn cầu Tân Hà thuộc xã Tràng Đà đoạn từ cầu Tân Hà - đến ngã ba giao với đường quốc lộ 2C 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
305 Thành phố Tuyên Quang Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An Đoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 - đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, xã Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
306 Thành phố Tuyên Quang Đường Trung tâm hành chính thành phố Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 - đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh) 3.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
307 Thành phố Tuyên Quang Đường Hồ Chí Minh Đất liền cạnh đường Hồ Chí Minh đoạn từ cầu Bình Ca - đến nhà bà Trần Thị Thực (thửa số 01 tờ 58), xã An Khang 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
308 Thành phố Tuyên Quang Đường Hồ Chí Minh Đất liền cạnh đường Hồ Chí Minh đoạn từ Quốc lộ 2 (Km 10+300) nhà La Thị Bắc (thửa 28 tờ 23) - đến nhà Phạm Văn Hiển (thửa 35 tờ 33) hết địa phận xã Thái Long (giáp xã Lưỡng Vượng) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
309 Thành phố Tuyên Quang Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ ngã Tư giao nhau với xã An Khang hộ ông Nguyễn Văn Minh thôn 3, xã Lưỡng Vượng (Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 68 - đến giáp xã Thái Long hết địa phận xã Lưỡng Vượng) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
310 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ tiếp giáp phường An Tường - đến đường rẽ Quốc lộ 37 cũ đi Nhà máy Chè đen 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
311 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ đầu đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đầu hồ số 6. 1.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
312 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ đầu hồ số 6 - đến Cầu Đen 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
313 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ giáp cầu Đen - đến hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ty 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
314 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ tiếp giáp đất ở nhà bà Nguyễn Thị Ty - đến hết địa phận xã Kim Phú, giáp phường Phú Lâm (trừ các lô quy hoạch khu dân cư thôn 17) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
315 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Khu quy hoạch khu dân cư thôn 17, xã Kim Phú 2.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
316 Thành phố Tuyên Quang Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ giáp phường Ỷ La (đơn vị Tăng Thiết giáp) - đến hết Xóm 23. 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
317 Thành phố Tuyên Quang Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ tiếp giáp xóm 23 - đến hết thửa đất ở nhà ông Lù Văn Diu (xóm 3) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
318 Thành phố Tuyên Quang Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ giáp thửa đất ở nhà ông Lù Văn Diu (xóm 3) - đến giáp Trại tạm giam. 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
319 Thành phố Tuyên Quang Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ Trại tạm giam - đến giáp Quốc lộ 37 mới 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
320 Thành phố Tuyên Quang Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Kim Phú Từ ngã ba giao với đường Kim Quan - đến giáp đường bê tông đi UBND xã Kim Phú. 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
321 Thành phố Tuyên Quang Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Kim Phú Từ tiếp giáp đường bê tông rẽ vào UBND xã - đến giáp địa phận phường Ỷ La 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
322 Thành phố Tuyên Quang Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đường rẽ số 4 Sông Lô (phía thành phố Tuyên Quang) 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
323 Thành phố Tuyên Quang Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô - đến Km7+500 (phía thành phố Tuyên Quang) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
324 Thành phố Tuyên Quang Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ Km7+500 - đến ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 37 mới 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
325 Thành phố Tuyên Quang Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ ngã 3 số 10 đi bãi hủy - đến giáp phường Phú Lâm 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
326 Thành phố Tuyên Quang Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ nhà bà Hạnh vào khoảng 120 m (Giáp Quốc lộ 37 mới) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
327 Thành phố Tuyên Quang Đường từ km 129 +850 Quốc lộ 2 đến đường dẫn cầu An Hoà (từ ngã ba gốc gạo đi Ruộc) - Xã Lương Vượng Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 theo đường đi Ruộc - đến hết đất xã Lưỡng Vượng (giáp xã An Khang) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
328 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 1 - Xã Tràng Đà 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
329 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 2 - Xã Tràng Đà 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
330 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 3 - Xã Tràng Đà 230.000 - - - - Đất ở nông thôn
331 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 1 - Xã Lưỡng Vượng 450.000 350.000 - - - Đất ở nông thôn
332 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 2 - Xã Lưỡng Vượng 250.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
333 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 3 - Xã Lưỡng Vượng 130.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
334 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 1 - Xã Thái Long 450.000 350.000 - - - Đất ở nông thôn
335 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 2 - Xã Thái Long 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
336 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 1 - Xã An Khang 160.000 130.000 - - - Đất ở nông thôn
337 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 2 - Xã An Khang 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
338 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 1 - Xã Kim Phú 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
339 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 2 - Xã Kim Phú 250.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
340 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 3 - - Xã Kim Phú 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
341 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang - đến cầu Bình Trù 4.960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
342 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ cầu Bình Trù - đến Km 6 (đến hết thửa đất số 37, 83 tờ bản đồ địa chính số 18, thôn 7 (thôn Chè 6 cũ), xã Lưỡng Vượng) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
343 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ tiếp giáp Km 6 - đến Km 9 2.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
344 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ tiếp giáp Km 9 - đến Km 11 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
345 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 11 (từ thửa số 25 tờ bản đồ địa chính số 03 phường Đội Cấn) - đến Km 14 +500 (hết địa phận phường Đội Cấn) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
346 Thành phố Tuyên Quang Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2 rẽ đi bến phà Bình Ca - đến ngã ba (đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
347 Thành phố Tuyên Quang Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng - đến hết dốc Võng (hết địa phận xã Lưỡng Vượng) 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
348 Thành phố Tuyên Quang Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ giáp dốc Võng - đến giáp nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B, xã An Khang 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
349 Thành phố Tuyên Quang Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B - đến bến phà Bình Ca 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
350 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2C (Đường Kim Bình đường ĐT 185 cũ) Đoạn giáp ranh với phường Nông Tiến - đến hết địa phận xã Tràng Đà 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
351 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2D (TL186 cũ) Đoạn từ Quốc lộ 2 - đến đầu cầu An Hòa (đường dẫn cầu An Hòa) 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
352 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2D (TL186 cũ) Đoạn từ Cổng trường cấp III Sông Lô 2 đi vào Suối cạn - đến hết địa phận xã Đội Cấn 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
353 Thành phố Tuyên Quang Đường dẫn cầu Tân Hà thuộc xã Tràng Đà đoạn từ cầu Tân Hà - đến ngã ba giao với đường quốc lộ 2C 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
354 Thành phố Tuyên Quang Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An Đoạn từ ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 - đến hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, xã Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
355 Thành phố Tuyên Quang Đường Trung tâm hành chính thành phố Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 - đến đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2 tránh) 2.880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
356 Thành phố Tuyên Quang Đường Hồ Chí Minh Đất liền cạnh đường Hồ Chí Minh đoạn từ cầu Bình Ca - đến nhà bà Trần Thị Thực (thửa số 01 tờ 58), xã An Khang 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
357 Thành phố Tuyên Quang Đường Hồ Chí Minh Đất liền cạnh đường Hồ Chí Minh đoạn từ Quốc lộ 2 (Km 10+300) nhà La Thị Bắc (thửa 28 tờ 23) - đến nhà Phạm Văn Hiển (thửa 35 tờ 33) hết địa phận xã Thái Long (giáp xã Lưỡng Vượng) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
358 Thành phố Tuyên Quang Đường Hồ Chí Minh Đoạn từ ngã Tư giao nhau với xã An Khang hộ ông Nguyễn Văn Minh thôn 3, xã Lưỡng Vượng (Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 68 - đến giáp xã Thái Long hết địa phận xã Lưỡng Vượng) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
359 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ tiếp giáp phường An Tường - đến đường rẽ Quốc lộ 37 cũ đi Nhà máy Chè đen 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
360 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ đầu đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đầu hồ số 6. 1.360.000 - - - - Đất ở nông thôn
361 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ đầu hồ số 6 - đến Cầu Đen 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
362 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ giáp cầu Đen - đến hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ty 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
363 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Từ tiếp giáp đất ở nhà bà Nguyễn Thị Ty - đến hết địa phận xã Kim Phú, giáp phường Phú Lâm (trừ các lô quy hoạch khu dân cư thôn 17) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
364 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 37 - Xã Kin Phú Khu quy hoạch khu dân cư thôn 17, xã Kim Phú 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
365 Thành phố Tuyên Quang Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ giáp phường Ỷ La (đơn vị Tăng Thiết giáp) - đến hết Xóm 23. 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
366 Thành phố Tuyên Quang Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ tiếp giáp xóm 23 - đến hết thửa đất ở nhà ông Lù Văn Diu (xóm 3) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
367 Thành phố Tuyên Quang Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ giáp thửa đất ở nhà ông Lù Văn Diu (xóm 3) - đến giáp Trại tạm giam. 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
368 Thành phố Tuyên Quang Đường Thanh Niên - Xã Kim Phú Từ Trại tạm giam - đến giáp Quốc lộ 37 mới 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
369 Thành phố Tuyên Quang Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Kim Phú Từ ngã ba giao với đường Kim Quan - đến giáp đường bê tông đi UBND xã Kim Phú. 1.280.000 - - - - Đất ở nông thôn
370 Thành phố Tuyên Quang Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Kim Phú Từ tiếp giáp đường bê tông rẽ vào UBND xã - đến giáp địa phận phường Ỷ La 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
371 Thành phố Tuyên Quang Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đường rẽ số 4 Sông Lô (phía thành phố Tuyên Quang) 1.440.000 - - - - Đất ở nông thôn
372 Thành phố Tuyên Quang Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô - đến Km7+500 (phía thành phố Tuyên Quang) 960.000 - - - - Đất ở nông thôn
373 Thành phố Tuyên Quang Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ Km7+500 - đến ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 37 mới 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
374 Thành phố Tuyên Quang Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ ngã 3 số 10 đi bãi hủy - đến giáp phường Phú Lâm 480.000 - - - - Đất ở nông thôn
375 Thành phố Tuyên Quang Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ nhà bà Hạnh vào khoảng 120 m (Giáp Quốc lộ 37 mới) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
376 Thành phố Tuyên Quang Đường từ km 129 +850 Quốc lộ 2 đến đường dẫn cầu An Hoà (từ ngã ba gốc gạo đi Ruộc) - Xã Lương Vượng Đất liền cạnh đường đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 theo đường đi Ruộc - đến hết đất xã Lưỡng Vượng (giáp xã An Khang) 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
377 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 1 - Xã Tràng Đà 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
378 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 2 - Xã Tràng Đà 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
379 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 3 - Xã Tràng Đà 184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
380 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 1 - Xã Lưỡng Vượng 360.000 280.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
381 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 2 - Xã Lưỡng Vượng 200.000 160.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
382 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 3 - Xã Lưỡng Vượng 104.000 80.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
383 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 1 - Xã Thái Long 360.000 280.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
384 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 2 - Xã Thái Long 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
385 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 1 - Xã An Khang 128.000 104.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
386 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 2 - Xã An Khang 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
387 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 1 - Xã Kim Phú 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
388 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 2 - Xã Kim Phú 200.000 144.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
389 Thành phố Tuyên Quang Khu vực 3 - Xã Kim Phú 96.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
390 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ ngã ba Bình Thuận qua UBND thành phố Tuyên Quang - đến cầu Bình Trù 3.720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
391 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ cầu Bình Trù - đến Km 6 (đến hết thửa đất số 37, 83 tờ bản đồ địa chính số 18, thôn 7 (thôn Chè 6 cũ), xã Lưỡng Vượng) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
392 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ tiếp giáp Km 6 - đến Km 9 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
393 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ tiếp giáp Km 9 - đến Km 11 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
394 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2 cũ (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 11 (từ thửa số 25 tờ bản đồ địa chính số 03 xã Đội cấn) - đến Km 14 +500 (hết địa phận xã Đội Cấn) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
395 Thành phố Tuyên Quang Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2 rẽ đi bến phà Bình Ca - đến ngã ba (đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng) 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
396 Thành phố Tuyên Quang Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ ngã ba đường rẽ vào trường THCS Lưỡng Vượng - đến hết dốc Võng (hết địa phận xã Lưỡng Vượng) 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
397 Thành phố Tuyên Quang Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ giáp dốc Võng - đến giáp nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B, xã An Khang 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
398 Thành phố Tuyên Quang Đoạn từ Km 130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Q lộ 13A cũ) Từ nhà văn hóa thôn Phúc Lộc B - đến bến phà Bình Ca 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
399 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2C (Đường Kim Bình đường ĐT 185 cũ) Đoạn giáp ranh với phường Nông Tiến - đến hết địa phận xã Tràng Đà 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
400 Thành phố Tuyên Quang Quốc lộ 2D (TL186 cũ) Đoạn từ Quốc lộ 2 - đến đầu cầu An Hòa (đường dẫn cầu An Hòa) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn