17:55 - 10/01/2025

Giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng đầu tư từ vùng đất lịch sử giàu tiềm năng

Tuyên Quang với bảng giá đất theo quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021, là một trong những tỉnh miền núi phía Bắc có tiềm năng bất động sản đang được quan tâm. Với giá đất trung bình chỉ 393.694 đồng/m², đây là lựa chọn hấp dẫn cho nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội tại khu vực giàu giá trị văn hóa, lịch sử và thiên nhiên.

Tổng quan về Tuyên Quang và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Tuyên Quang là một tỉnh miền núi phía Bắc, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, các khu di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào, và nền văn hóa đặc sắc của nhiều dân tộc thiểu số.

Vị trí giáp các tỉnh phát triển như Hà Giang, Thái Nguyên và Yên Bái giúp Tuyên Quang trở thành cầu nối kinh tế quan trọng trong khu vực.

Cơ sở hạ tầng tại Tuyên Quang đang ngày càng được nâng cấp với nhiều dự án giao thông quan trọng như cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ nối liền với Hà Nội và các tuyến quốc lộ được mở rộng.

Điều này không chỉ giúp giảm thời gian di chuyển mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực trung tâm và vùng ven.

Các tiện ích công cộng như bệnh viện, trường học và chợ cũng được đầu tư mạnh mẽ, cải thiện đáng kể chất lượng sống cho cư dân và tạo thêm sức hút cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng phát triển từ mức giá hợp lý

Bảng giá đất tại Tuyên Quang có mức dao động lớn, từ 13.000 đồng/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 20.000.000 đồng/m² ở những khu vực trung tâm hoặc gần các dự án lớn.

Với mức giá trung bình 393.694 đồng/m², Tuyên Quang nằm trong nhóm tỉnh có giá đất thấp, là cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản dài hạn.

Các khu vực trung tâm thành phố Tuyên Quang, nơi tập trung các hoạt động kinh tế và hành chính, có giá đất cao hơn rõ rệt so với các huyện vùng núi như Na Hang, Chiêm Hóa.

Tuy nhiên, với sự phát triển về giao thông và các dự án lớn như khu du lịch sinh thái Na Hang, các khu vực ven đô và huyện ngoại thành đang chứng kiến mức tăng giá đáng kể.

So với các tỉnh miền núi phía Bắc khác như Yên Bái hay Hà Giang, giá đất tại Tuyên Quang vẫn ở mức cạnh tranh hơn, nhưng tiềm năng tăng giá trong tương lai là rất lớn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Tuyên Quang

Tuyên Quang không chỉ sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo mà còn có tiềm năng du lịch rất lớn. Khu du lịch sinh thái Na Hang - Lâm Bình với hệ sinh thái rừng và hồ nước đa dạng là điểm đến thu hút du khách, đồng thời là cơ hội đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các lễ hội văn hóa truyền thống như Lễ hội Thành Tuyên và các di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào càng làm tăng giá trị văn hóa và du lịch của tỉnh.

Hạ tầng giao thông đang được chú trọng đầu tư, đặc biệt là tuyến cao tốc kết nối Tuyên Quang với các tỉnh lân cận. Điều này không chỉ giúp cải thiện giao thương mà còn tạo điều kiện để các khu đô thị mới và các dự án khu dân cư phát triển.

Bên cạnh đó, các dự án bất động sản tại Tuyên Quang đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Từ đất nền ven đô đến bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực phát triển du lịch, tất cả đều mang tiềm năng sinh lời cao trong tương lai gần.

Tuyên Quang là điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư với mức giá đất hợp lý, cảnh quan thiên nhiên phong phú và tiềm năng phát triển lớn. Đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai muốn đón đầu xu hướng phát triển bất động sản tại miền núi phía Bắc.

Giá đất cao nhất tại Tuyên Quang là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Tuyên Quang là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Tuyên Quang là: 398.681 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4198

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2401 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Công Đa 90.000 75.000 - - - Đất ở nông thôn
2402 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Trung Minh 120.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
2403 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Trung Minh 80.000 70.000 - - - Đất ở nông thôn
2404 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Trung Minh 70.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
2405 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Hùng Lợi 150.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
2406 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Hùng Lợi 90.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
2407 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Hùng Lợi 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
2408 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Kiến Thiết 130.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
2409 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Kiến Thiết 80.000 70.000 - - - Đất ở nông thôn
2410 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kiến Thiết 70.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
2411 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Tân Tiến 120.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
2412 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Tân Tiến 80.000 65.000 - - - Đất ở nông thôn
2413 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Tân Tiến 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
2414 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Kim Quan 130.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
2415 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Kim Quan 80.000 75.000 - - - Đất ở nông thôn
2416 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Kim Quan 70.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
2417 Huyện Yên Sơn Khu vực 1 - Xã Quý Quân 130.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
2418 Huyện Yên Sơn Khu vực 2 - Xã Quý Quân 80.000 65.000 - - - Đất ở nông thôn
2419 Huyện Yên Sơn Khu vực 3 - Xã Quý Quân 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
2420 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 13+500 - đến Km 14+500 (hết đất ở Nhà ông Tuyên Thuý, phía thị trấn Tân Bình) giáp xã Đội Cấn (phía bên đường thuộc xã Đội Cấn) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2421 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 14+500 đến Km 15+500 giáp ranh xã Đội Cấn (phía bên xã Đội Bình) - đến giáp Km 15+500 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2422 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 15+500 - đến Km 16 + 500 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2423 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ Km 16+500 - đến đường rẽ vào Trường tiểu học Minh Cầm 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2424 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ đường rẽ vào trường Tiểu học Minh Cầm - đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo, xã Đội Bình 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2425 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội) Từ đoạn tiếp giáp đường rẽ vào nghĩa trang thôn Cầu Chéo - đến hết địa phận xã Đội Bình, giáp với xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2426 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp phường Ỷ La, Tân Hà - đến hết đất trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang (cũ) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2427 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp công trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật T.Quang - đến hết đất Trường Đại học Tân Trào 3.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2428 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ giáp đất Trường Đại học Tân Trào - đến hết cầu Nghiêng 1.840.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2429 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp đầu Cầu Nghiêng - đến giáp đất thị trấn Yên Sơn (hết đất xã Trung Môn) 1.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2430 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ Km 8+300 - đến giáp thửa đất ở bà Trần Thuý Hồng xóm Km 9 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2431 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ thửa đất ở nhà bà Trần Thuý Hồng xóm Km 9 - đến đầu cầu Cơi 1.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2432 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ Đầu cầu Cơi - đến Km 11+380m (hết thửa đất ở bà Hòa) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2433 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 11+380m (giáp thửa đất ở của hộ bà Hòa) - đến Km 12+320 (đường ngõ vào nhà bà Ngà, ô Lài) 1.280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2434 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 12+320 (giáp đường ngõ vào nhà bà Ngà, ông Lài) - đến hết ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng 1.520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2435 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng - đến Cổng chợ (hết Km 14+950) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2436 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 14+950 - đến Km 15+700 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2437 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 15+700 - đến đầu cầu Km 16 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2438 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp đầu cầu Km 16 - đến Km 17+300 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2439 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ Km 17+300 - đến hết địa phận Yên Sơn (giáp xã Đức Ninh) 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2440 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ tiếp giáp đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Thiện (ngã ba Chanh mới) - đến hết đất nhà ông Trần Văn Bống 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2441 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ tiếp giáp ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Bống - đến đập tràn thôn 2 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2442 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ đập tràn thôn 2 Thái Bình - đến nhà ông Thử (Thôn 2) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2443 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ giáp nhà ông Thử - đến chân dốc Yên Ngựa 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2444 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ chân dốc Yên Ngựa - đến đỉnh dốc Yên Ngựa (hết địa phận xã Thái Bình) 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2445 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 37 - Xã Thái Bình Tuyến từ tiếp giáp phường Nông Tiến qua ngã 3 Chanh mới - đến Cầu Vạc 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2446 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 37 - Xã Thái Bình Từ Cầu Vạc - đến cầu Rạp (hết địa phận xã Thái Bình) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2447 Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình Từ ngã tư Bình Ca - đến nhà bà Mỳ thôn 9 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2448 Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình Từ tiếp giáp nhà bà Mỳ - đến chân dốc Gianh 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2449 Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình Từ chân dốc Gianh - đến hết địa phận xã Thái Bình 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2450 Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Thái Bình Đoạn từ đường dẫn cầu Bình Ca (ngã 3 giao với quốc lộ 37) - đến cầu Ngòi Vạc 5 (hết địa phận xã Thái Bình) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2451 Huyện Yên Sơn Đường dọc sông lô - Xã Thái Bình Tuyến đường dọc sông Lô từ giáp Quốc lộ 37 thôn Chanh - đến giáp địa phận TP Tuyên Quang (tuyến đường dọc sông Lô đấu nối với các tuyến Quốc lộ 37, Quốc lộ 2C, đường Hồ Chí Minh liên kết với đường cao tốc n 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2452 Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ đỉnh Dốc Yên Ngựa - đến hết thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà) 144.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2453 Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ giáp thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà) - đến hết thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành) 168.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2454 Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ giáp thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành) - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Tình Quang) 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2455 Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Trung Thành) - đến đỉnh Đèo Bụt (Hết xã Phú Thịnh) 144.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2456 Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Thịnh Đoạn từ ngã ba Kiểm Lâm - đến hết nhà ông Thành (thôn Húc) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2457 Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Thịnh Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Thành (thôn Húc) - đến đầu cầu Ngòi Vạc 5 (giáp xã Thái Bình) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2458 Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện Từ đỉnh đèo Bụt - đến cầu Suối Lê 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2459 Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện Từ cầu Suối Lê - đến cổng trường THCS Đạo Viện 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2460 Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện Từ cổng trường THCS Đạo Viện - đến đình đèo Oai 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2461 Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân - đến hết địa phận xã Đạo Viện 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2462 Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện Từ giáp đất nhà Ông Đặng Văn Nho - đến hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2463 Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện Từ ngã ba Đạo Viện - đến hết nhà ô Đặng Văn Nho (Đồng Quân) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2464 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện - đến đập tràn số 2 xóm Nà Đỏng 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2465 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn Từ đập tràn số 2 - đến giáp ngã ba (giáp đường huyện lộ đi UBND xã Trung Sơn) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2466 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn Từ ngã ba xã Trung Sơn - đến điểm tiếp giáp xã Kim Quan 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2467 Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Trung Sơn Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 2C - đến cổng trường PTTH Trung Sơn+100m 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2468 Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Trung Sơn Từ cổng trường Phổ thông trung học Trung Sơn + 100 m - đến giáp xã Hùng Lợi 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2469 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan Từ địa phận xã Kim Quan - đến đầu cầu Kim Quan (phía thôn Khuân Điển) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2470 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan Từ đầu cầu Kim Quan (phía thôn Làng Nhà) - đến Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2471 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan Từ Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà - đến hết địa phận xã Kim Quan (giáp xã Trung Yên, Sơn Dương) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2472 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long Từ giáp xã Tràng Đà - đến Ngã ba cầu Sính 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2473 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long Từ ngã ba cầu Sính - đến cầu Cường Đạt 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2474 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long Từ Cầu Cường Đạt - đến hết xã Tân Long (giáp xã Xuân Vân) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2475 Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 4 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Hồng (cổng Nhầ máy xi măng TQ) - đến nhà Ông Thành 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2476 Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 3 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Thành - đến trường tiểu học 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2477 Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 2 đất ở liền cạnh đường từ trường tiểu học - đến nhà Ông Quyền 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2478 Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 1 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Quyền - đến giáp xã Tân Tiến 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2479 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân Từ giáp xã Tân Long - đến nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2480 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân Từ giáp thửa đất nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2 - đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2 560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2481 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2 - đến hết địa phận xã Xuân Vân giáp xã Trung Trực 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2482 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực Từ giáp xã Xuân Vân - đến cầu Tràn Đồng Quảng 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2483 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực Từ cầu Tràn Đồng Quảng - đến ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2484 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực Từ ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò - đến hết địa phận Trung Trực (giáp Kiến Thiết) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2485 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết Từ giáp xã Trung Trực - đến Đập tràn khe Khuối Chiển 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2486 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết Từ nhà ông Hà Văn Cường thôn Đồng Phạ - đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hóa) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2487 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết Từ giáp ngã ba Chợ Kiến Thiết - đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hóa) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2488 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ Từ cầu Rạp (giáp xã Thái Bình) - đến đất nhà ông Biên thôn Tân Biên 1 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2489 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ Từ hết đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Vinh 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2490 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ Từ đất nhà ông Vinh - đến hết đất xã Tiến Bộ 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2491 Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến - đến hết đất hộ bà Loan (thôn Trung Tâm) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2492 Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh Từ nhà ông Hải (giáp đất hộ bà Loan) - đến ngã ba nhà ông Kiều (thôn Thống Nhất) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2493 Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh Từ giáp nhà ông Kiều - đến nhà ông Miên thôn Cả 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2494 Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn) - Xã Hoàng Khai Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đường rẽ số 4 Sông Lô 1.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2495 Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn) - Xã Hoàng Khai Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô - đến hết địa phận xã Hoàng khai (Giáp xã Kim Phú Thành phố Tuyên Quang) 960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2496 Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ Km7+500 - đến ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 37 mới 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2497 Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ ngã 3 số 10 đi bãi hủy - đến giáp xã Phú Lâm 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2498 Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ nhà bà Hạnh vào khoảng 120m (Giáp quộc lộ 37 mới) thuộc tọa độ 416114, 2409931 - đến tọa độ 415986, 2409870 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2499 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ đỉnh dốc Đồng Khoai (giáp phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang) - đến UBND Mỹ Bằng 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
2500 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ UBND xã Mỹ Bằng - đến Cây xăng 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn