17:55 - 10/01/2025

Giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng đầu tư từ vùng đất lịch sử giàu tiềm năng

Tuyên Quang với bảng giá đất theo quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021, là một trong những tỉnh miền núi phía Bắc có tiềm năng bất động sản đang được quan tâm. Với giá đất trung bình chỉ 393.694 đồng/m², đây là lựa chọn hấp dẫn cho nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội tại khu vực giàu giá trị văn hóa, lịch sử và thiên nhiên.

Tổng quan về Tuyên Quang và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Tuyên Quang là một tỉnh miền núi phía Bắc, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, các khu di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào, và nền văn hóa đặc sắc của nhiều dân tộc thiểu số.

Vị trí giáp các tỉnh phát triển như Hà Giang, Thái Nguyên và Yên Bái giúp Tuyên Quang trở thành cầu nối kinh tế quan trọng trong khu vực.

Cơ sở hạ tầng tại Tuyên Quang đang ngày càng được nâng cấp với nhiều dự án giao thông quan trọng như cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ nối liền với Hà Nội và các tuyến quốc lộ được mở rộng.

Điều này không chỉ giúp giảm thời gian di chuyển mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực trung tâm và vùng ven.

Các tiện ích công cộng như bệnh viện, trường học và chợ cũng được đầu tư mạnh mẽ, cải thiện đáng kể chất lượng sống cho cư dân và tạo thêm sức hút cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng phát triển từ mức giá hợp lý

Bảng giá đất tại Tuyên Quang có mức dao động lớn, từ 13.000 đồng/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 20.000.000 đồng/m² ở những khu vực trung tâm hoặc gần các dự án lớn.

Với mức giá trung bình 393.694 đồng/m², Tuyên Quang nằm trong nhóm tỉnh có giá đất thấp, là cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản dài hạn.

Các khu vực trung tâm thành phố Tuyên Quang, nơi tập trung các hoạt động kinh tế và hành chính, có giá đất cao hơn rõ rệt so với các huyện vùng núi như Na Hang, Chiêm Hóa.

Tuy nhiên, với sự phát triển về giao thông và các dự án lớn như khu du lịch sinh thái Na Hang, các khu vực ven đô và huyện ngoại thành đang chứng kiến mức tăng giá đáng kể.

So với các tỉnh miền núi phía Bắc khác như Yên Bái hay Hà Giang, giá đất tại Tuyên Quang vẫn ở mức cạnh tranh hơn, nhưng tiềm năng tăng giá trong tương lai là rất lớn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Tuyên Quang

Tuyên Quang không chỉ sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo mà còn có tiềm năng du lịch rất lớn. Khu du lịch sinh thái Na Hang - Lâm Bình với hệ sinh thái rừng và hồ nước đa dạng là điểm đến thu hút du khách, đồng thời là cơ hội đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các lễ hội văn hóa truyền thống như Lễ hội Thành Tuyên và các di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào càng làm tăng giá trị văn hóa và du lịch của tỉnh.

Hạ tầng giao thông đang được chú trọng đầu tư, đặc biệt là tuyến cao tốc kết nối Tuyên Quang với các tỉnh lân cận. Điều này không chỉ giúp cải thiện giao thương mà còn tạo điều kiện để các khu đô thị mới và các dự án khu dân cư phát triển.

Bên cạnh đó, các dự án bất động sản tại Tuyên Quang đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Từ đất nền ven đô đến bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực phát triển du lịch, tất cả đều mang tiềm năng sinh lời cao trong tương lai gần.

Tuyên Quang là điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư với mức giá đất hợp lý, cảnh quan thiên nhiên phong phú và tiềm năng phát triển lớn. Đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai muốn đón đầu xu hướng phát triển bất động sản tại miền núi phía Bắc.

Giá đất cao nhất tại Tuyên Quang là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Tuyên Quang là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Tuyên Quang là: 398.681 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4198

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2201 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ Đầu cầu Cơi - đến Km 11+380m (hết thửa đất ở bà Hòa) 2.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
2202 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 11+380m (giáp thửa đất ở của hộ bà Hòa) - đến Km 12+320 (đường ngõ vào nhà bà Ngà, ô Lài) 1.600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2203 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 12+320 (giáp đường ngõ vào nhà bà Ngà, ông Lài) - đến hết ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
2204 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện - Lạng - đến Cổng chợ (hết Km 14+950) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2205 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 14+950 - đến Km 15+700 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2206 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp Km 15+700 - đến đầu cầu Km 16 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2207 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ tiếp giáp đầu cầu Km 16 - đến Km 17+300 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
2208 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang - Hà Giang) Từ Km 17+300 - đến hết địa phận Yên Sơn (giáp xã Đức Ninh) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2209 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ tiếp giáp đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Thiện (ngã ba Chanh mới) - đến hết đất nhà ông Trần Văn Bống 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
2210 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ tiếp giáp ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Bống - đến đập tràn thôn 2 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2211 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ đập tràn thôn 2 Thái Bình - đến nhà ông Thử (Thôn 2) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2212 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ giáp nhà ông Thử - đến chân dốc Yên Ngựa 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2213 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C (Tuyến Thái Bình - Kim Quan) - Xã Thái Bình Từ chân dốc Yên Ngựa - đến đỉnh dốc Yên Ngựa (hết địa phận xã Thái Bình) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2214 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 37 - Xã Thái Bình Tuyến từ tiếp giáp phường Nông Tiến qua ngã 3 Chanh mới - đến Cầu Vạc 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2215 Huyện Yên Sơn Quốc lộ số 37 - Xã Thái Bình Từ Cầu Vạc - đến cầu Rạp (hết địa phận xã Thái Bình) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2216 Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình Từ ngã tư Bình Ca - đến nhà bà Mỳ thôn 9 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2217 Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình Từ tiếp giáp nhà bà Mỳ - đến chân dốc Gianh 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2218 Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Thái Bình Từ chân dốc Gianh - đến hết địa phận xã Thái Bình 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
2219 Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Thái Bình Đoạn từ đường dẫn cầu Bình Ca (ngã 3 giao với quốc lộ 37) - đến cầu Ngòi Vạc 5 (hết địa phận xã Thái Bình) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2220 Huyện Yên Sơn Đường dọc sông lô - Xã Thái Bình Tuyến đường dọc sông Lô từ giáp Quốc lộ 37 thôn Chanh - đến giáp địa phận TP Tuyên Quang (tuyến đường dọc sông Lô đấu nối với các tuyến Quốc lộ 37, Quốc lộ 2C, đường Hồ Chí Minh liên kết với đường cao tốc n 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2221 Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ đỉnh Dốc Yên Ngựa - đến hết thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
2222 Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ giáp thửa đất ở hộ ông Nguyễn Quốc Chư (thôn Đát Trà) - đến hết thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành) 210.000 - - - - Đất ở nông thôn
2223 Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ giáp thửa đất ở nhà ông Tăng Văn Quyên (thôn Trung Thành) - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Tình Quang) 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
2224 Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Phú Thịnh Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Tình (thôn Trung Thành) - đến đỉnh Đèo Bụt (Hết xã Phú Thịnh) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
2225 Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Thịnh Đoạn từ ngã ba Kiểm Lâm - đến hết nhà ông Thành (thôn Húc) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2226 Huyện Yên Sơn Đường Hồ Chí Minh - Xã Phú Thịnh Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Thành (thôn Húc) - đến đầu cầu Ngòi Vạc 5 (giáp xã Thái Bình) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2227 Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện Từ đỉnh đèo Bụt - đến cầu Suối Lê 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2228 Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện Từ cầu Suối Lê - đến cổng trường THCS Đạo Viện 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
2229 Huyện Yên Sơn Quốc Lộ 2C - Xã Đạo Viện Từ cổng trường THCS Đạo Viện - đến đình đèo Oai 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2230 Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân - đến hết địa phận xã Đạo Viện 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2231 Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện Từ giáp đất nhà Ông Đặng Văn Nho - đến hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Thọ thôn Đồng Quân 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2232 Huyện Yên Sơn Huyện lộ xã Đạo Viện Từ ngã ba Đạo Viện - đến hết nhà ô Đặng Văn Nho (Đồng Quân) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2233 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện - đến đập tràn số 2 xóm Nà Đỏng 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2234 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn Từ đập tràn số 2 - đến giáp ngã ba (giáp đường huyện lộ đi UBND xã Trung Sơn) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2235 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Trung Sơn Từ ngã ba xã Trung Sơn - đến điểm tiếp giáp xã Kim Quan 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2236 Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Trung Sơn Từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 2C - đến cổng trường PTTH Trung Sơn+100m 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2237 Huyện Yên Sơn Huyện Lộ - Xã Trung Sơn Từ cổng trường Phổ thông trung học Trung Sơn + 100 m - đến giáp xã Hùng Lợi 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
2238 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan Từ địa phận xã Kim Quan - đến đầu cầu Kim Quan (phía thôn Khuân Điển) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2239 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan Từ đầu cầu Kim Quan (phía thôn Làng Nhà) - đến Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2240 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kim Quan Từ Trạm biến áp thôn Kim Thu Ngà - đến hết địa phận xã Kim Quan (giáp xã Trung Yên, Sơn Dương) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2241 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long Từ giáp xã Tràng Đà - đến Ngã ba cầu Sính 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2242 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long Từ ngã ba cầu Sính - đến cầu Cường Đạt 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
2243 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tân Long Từ Cầu Cường Đạt - đến hết xã Tân Long (giáp xã Xuân Vân) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
2244 Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 4 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Hồng (cổng Nhầ máy xi măng TQ) - đến nhà Ông Thành 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2245 Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 3 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Thành - đến trường tiểu học 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2246 Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 2 đất ở liền cạnh đường từ trường tiểu học - đến nhà Ông Quyền 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2247 Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ (Tân Long đi Tân Tiến) - Xã Tân Long Xóm 1 đất ở liền cạnh đường từ nhà Ông Quyền - đến giáp xã Tân Tiến 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2248 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân Từ giáp xã Tân Long - đến nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2249 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân Từ giáp thửa đất nhà ông Trần Văn Ninh thôn Vông Vàng 2 - đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
2250 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Xuân Vân Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Ích Quân thôn Đô Thượng 2 - đến hết địa phận xã Xuân Vân giáp xã Trung Trực 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
2251 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực Từ giáp xã Xuân Vân - đến cầu Tràn Đồng Quảng 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2252 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực Từ cầu Tràn Đồng Quảng - đến ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2253 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C -Xã Trung Trực Từ ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò - đến hết địa phận Trung Trực (giáp Kiến Thiết) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2254 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết Từ giáp xã Trung Trực - đến Đập tràn khe Khuối Chiển 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2255 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết Từ khe đập tràn Khuổi Triển - đến hết thửa đất ở nhà ông Hà Văn Cường thôn Đồng Phạ 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2256 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Kiến Thiết Từ giáp nhà ở ông Hà Văn Cường thôn Đồng Phạ - đến hết địa phận xã Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hóa) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2257 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ Từ cầu Rạp (giáp xã Thái Bình) - đến đất nhà ông Biên thôn Tân Biên 1 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
2258 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ Từ hết đất nhà ông Biên - đến hết đất nhà ông Lý Văn Vinh 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2259 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2C - Xã Tiến Bộ Từ đất nhà ông Vinh - đến hết đất xã Tiến Bộ 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
2260 Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến - đến hết đất hộ bà Loan (thôn Trung Tâm) 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2261 Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh Từ nhà ông Hải (giáp đất hộ bà Loan) - đến ngã ba nhà ông Kiều (thôn Thống Nhất) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2262 Huyện Yên Sơn Đường huyện lộ Trung Sơn - Hùng Lợi - Trung Minh Từ giáp nhà ông Kiều - đến nhà ông Miên thôn Cả 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2263 Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn) - Xã Hoàng Khai Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen - đến đường rẽ số 4 Sông Lô 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
2264 Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú – Hoàng Khai (phía huyện Yên Sơn) - Xã Hoàng Khai Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô - đến hết địa phận xã Hoàng khai (Giáp xã Kim Phú Thành phố Tuyên Quang) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2265 Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ Km7+500 - đến ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 37 mới 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2266 Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ ngã 3 số 10 đi bãi hủy - đến giáp xã Phú Lâm 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
2267 Huyện Yên Sơn Tuyến Kim Phú - Hoàng Khai - Xã Kim Phú Từ nhà bà Hạnh vào khoảng 120m (Giáp quộc lộ 37 mới) thuộc tọa độ 416114, 2409931 - đến tọa độ 415986, 2409870 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
2268 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ đỉnh dốc Đồng Khoai (giáp phường Mỹ Lâm, thành phố Tuyên Quang) - đến UBND Mỹ Bằng 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
2269 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ UBND xã Mỹ Bằng - đến Cây xăng 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
2270 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ giáp cây xăng - đến hết thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng) 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
2271 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ tiếp giáp thửa đất ở nhà ông Khôi (ngã ba đường vào trại bò Quyết Thắng) - đến đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi" 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
2272 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 37 - Xã Mỹ Bằng Từ tiếp giáp đường rẽ vào xóm Cây Quýt "Đồi anh Trỗi" - đến đập tràn (tiếp giáp Yên Bái) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2273 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng Từ giáp xã Nhữ Hán - đến ngã ba đi Tâm Bằng 550.000 - - - - Đất ở nông thôn
2274 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Mỹ Bằng Từ tiếp giáp ngã ba đi Tâm Bằng - đến giáp Quốc Lộ 37 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
2275 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Mỹ Bằng Từ ngã ba Nông trường - đến bến phà Hiên 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2276 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Khê Từ tiếp giáp xã Đội Cấn - đến Trường Tiểu học xã Nhữ Khê 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2277 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Khê Từ giáp trường Tiểu học Nhữ Khê - đến hết địa phận xã Nhữ Khê (giáp Nhữ Hán) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2278 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán Từ giáp xã Nhữ Khê - đến hết đất ở nhà Ô Hải thôn Gò Chè 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2279 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán Từ nhà ông Hải thôn Gò Chè qua cổng chợ Trẹo - đến hết đất nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè (khu Chợ Trẹo) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
2280 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Nhữ Hán Từ giáp nhà ông Trần Văn Tuấn (Gò Chè) - đến giáp xã Mỹ Bằng 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2281 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Đội Bình Đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng, xóm Liên Bình (đối diện xã Đội Cấn) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2282 Huyện Yên Sơn Quốc lộ 2D (TL186 cũ) - Xã Đội Bình Từ suối đá (giáp đất nhà ông Hùng Thường) - đến hết địa phận xã Đội Bình giáp xã Nhữ Khê (đối diện xã Nhữ Khê) 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2283 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa Từ đoạn tiếp giáp với xã Thái Bình - đến hết thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn Bén) 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
2284 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa Từ giáp thửa đất ở nhà bà Triệu Thị Chanh (thôn bén) - đến hết bưu điện văn hóa xã Công Đa 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2285 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa Từ chợ xã Công Đa - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2286 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Công Đa Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Duy (thôn Đồng Giang) - đến hết địa phận xã Công Đa 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2287 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp cầu tràn chợ - đến nhà bà Ma Thị Anh 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
2288 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ nhà ông Đặng Thanh Phương - đến hết địa phận xã Hùng Lợi giáp Trung Sơn 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2289 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp ngã ba Hùng Lợi - đến hết thửa đất ở nhà ông Ma Văn Huê xóm Nà Mộ 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2290 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Huê - đến hết thửa đất ở nhà ông Hoàng Văn Đoàn, (xóm Toòng) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2291 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp đất ở nhà ô Hoàng Văn Đoàn - đến hết thôn Toòng (giáp xã Trung Minh) 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2292 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ ngã ba Hùng Lợi - đến thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn thôn Cóoc 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
2293 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ thửa đất nhà ông Ma Văn Tấn - đến thửa đất ở nhà ông Ma Văn Hoan thôn Coóc 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
2294 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Hoan thôn Coóc - đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Mêu thôn Lè 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2295 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mêu thôn Lè - đến hết thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
2296 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Hùng Lợi Từ giáp thửa đất ở nhà ông Linh Văn Đức thôn Nhùng - đến hết địa phận thôn Phan (giáp xã Bảo Linh huyện Định Hóa,Thái Nguyên) 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
2297 Huyện Yên Sơn Huyện lộ - Xã Trung Minh Các thửa đất ở ven đường huyện lộ từ nhà ông Bàn Văn Cảnh - đến nhà ông Triệu Văn Dũng; tờ BĐ giải thửa số 10 thôn Minh Lợi (giáp ranh với xã Hùng Lợi) 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
2298 Huyện Yên Sơn Thôn Bản Pình - Huyện lộ - Xã Trung Minh Đất ở từ nhà ông Lý Văn Sơn - đến hết khu đất Chợ Trung Minh, tờ bản đồ giải thửa số 01 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
2299 Huyện Yên Sơn Thôn Bản Pình - Huyện lộ - Xã Trung Minh Đất ở từ nhà ông Đặng Văn Ngọc - đến nhà ông Lý Văn Sơn, tờ bản đồ giải thửa số 02 240.000 - - - - Đất ở nông thôn
2300 Huyện Yên Sơn Thôn Khuôn Nà - Huyện lộ - Xã Trung Minh Đất ở ven đường huyện lộ của thôn Khuôn Nà, tờ bản đồ giải thửa số 02, số 08 200.000 - - - - Đất ở nông thôn