17:55 - 10/01/2025

Giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng đầu tư từ vùng đất lịch sử giàu tiềm năng

Tuyên Quang với bảng giá đất theo quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 được sửa đổi, bổ sung bởi quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20/12/2021, là một trong những tỉnh miền núi phía Bắc có tiềm năng bất động sản đang được quan tâm. Với giá đất trung bình chỉ 393.694 đồng/m², đây là lựa chọn hấp dẫn cho nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội tại khu vực giàu giá trị văn hóa, lịch sử và thiên nhiên.

Tổng quan về Tuyên Quang và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Tuyên Quang là một tỉnh miền núi phía Bắc, nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, các khu di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào, và nền văn hóa đặc sắc của nhiều dân tộc thiểu số.

Vị trí giáp các tỉnh phát triển như Hà Giang, Thái Nguyên và Yên Bái giúp Tuyên Quang trở thành cầu nối kinh tế quan trọng trong khu vực.

Cơ sở hạ tầng tại Tuyên Quang đang ngày càng được nâng cấp với nhiều dự án giao thông quan trọng như cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ nối liền với Hà Nội và các tuyến quốc lộ được mở rộng.

Điều này không chỉ giúp giảm thời gian di chuyển mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực trung tâm và vùng ven.

Các tiện ích công cộng như bệnh viện, trường học và chợ cũng được đầu tư mạnh mẽ, cải thiện đáng kể chất lượng sống cho cư dân và tạo thêm sức hút cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Tuyên Quang: Tiềm năng phát triển từ mức giá hợp lý

Bảng giá đất tại Tuyên Quang có mức dao động lớn, từ 13.000 đồng/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 20.000.000 đồng/m² ở những khu vực trung tâm hoặc gần các dự án lớn.

Với mức giá trung bình 393.694 đồng/m², Tuyên Quang nằm trong nhóm tỉnh có giá đất thấp, là cơ hội lý tưởng để đầu tư bất động sản dài hạn.

Các khu vực trung tâm thành phố Tuyên Quang, nơi tập trung các hoạt động kinh tế và hành chính, có giá đất cao hơn rõ rệt so với các huyện vùng núi như Na Hang, Chiêm Hóa.

Tuy nhiên, với sự phát triển về giao thông và các dự án lớn như khu du lịch sinh thái Na Hang, các khu vực ven đô và huyện ngoại thành đang chứng kiến mức tăng giá đáng kể.

So với các tỉnh miền núi phía Bắc khác như Yên Bái hay Hà Giang, giá đất tại Tuyên Quang vẫn ở mức cạnh tranh hơn, nhưng tiềm năng tăng giá trong tương lai là rất lớn, đặc biệt khi các dự án hạ tầng hoàn thành.

Điểm mạnh và tiềm năng phát triển bất động sản Tuyên Quang

Tuyên Quang không chỉ sở hữu cảnh quan thiên nhiên độc đáo mà còn có tiềm năng du lịch rất lớn. Khu du lịch sinh thái Na Hang - Lâm Bình với hệ sinh thái rừng và hồ nước đa dạng là điểm đến thu hút du khách, đồng thời là cơ hội đầu tư vào bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, các lễ hội văn hóa truyền thống như Lễ hội Thành Tuyên và các di tích lịch sử như Khu di tích Tân Trào càng làm tăng giá trị văn hóa và du lịch của tỉnh.

Hạ tầng giao thông đang được chú trọng đầu tư, đặc biệt là tuyến cao tốc kết nối Tuyên Quang với các tỉnh lân cận. Điều này không chỉ giúp cải thiện giao thương mà còn tạo điều kiện để các khu đô thị mới và các dự án khu dân cư phát triển.

Bên cạnh đó, các dự án bất động sản tại Tuyên Quang đang mở ra nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn. Từ đất nền ven đô đến bất động sản nghỉ dưỡng tại các khu vực phát triển du lịch, tất cả đều mang tiềm năng sinh lời cao trong tương lai gần.

Tuyên Quang là điểm đến lý tưởng cho nhà đầu tư với mức giá đất hợp lý, cảnh quan thiên nhiên phong phú và tiềm năng phát triển lớn. Đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai muốn đón đầu xu hướng phát triển bất động sản tại miền núi phía Bắc.

Giá đất cao nhất tại Tuyên Quang là: 20.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Tuyên Quang là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Tuyên Quang là: 398.681 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4198

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1701 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ T.Trấn Sơn Dương đi Thái Nguyên) Đoạn từ Km 38 - đến đỉnh Đèo Khế 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
1702 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ đường thôn Tân Hòa cũ (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa cũ, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) - đến Bến xe khách Sơn Dương 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1703 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đất liền cạnh đường từ Bến xe khách Sơn Dương - đến tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1704 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đoạn từ tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C - đến 200 m (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang). 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1705 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đoạn từ cách tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 37 và Quốc lộ 2C từ 200m trở đi - đến cống thoát nước dốc áp Km 4. 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
1706 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đoạn từ đường rẽ vào thôn Phai Cày (thôn Tân Hòa cũ) (giáp ranh giữa thôn Tân Hòa, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị trấn Sơn Dương) - đến Cây xăng Tân Hòa 2.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1707 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đất liền cạnh đường từ Cây Xăng Tân Hòa - đến tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 2C với Quốc lộ 37 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1708 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Đoạn từ tâm ngã ba giao giữa đường Quốc lộ 2C với Quốc lộ 37 200m (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang). 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1709 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ cách tâm ngã ba ông Việt 151m trở đi - đến cống thoát nước dốc áp Km 4 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
1710 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ chân dốc áp Km 4 - đến cầu Đa Năng, xã Tú Thịnh 380.000 - - - - Đất ở nông thôn
1711 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ cầu Đa Năng - đến ngã ba rẽ đi Đông Thọ 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
1712 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ ngã ba đường rẽ đi Đông Thọ - đến ngã ba đi bến Bình Ca thuộc địa phận xã Thượng Ấm 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1713 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ ngã ba đi bến Bình Ca - đến cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
1714 Huyện Sơn Dương Quốc lộ 37 (Từ thị trấn Sơn Dương - Tuyên Quang), địa phận xã Phúc Ứng, Tú Thịnh Từ Cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm - đến hết địa phận xã Thượng Ấm (về phía thành phố Tuyên Quang) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
1715 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa) Từ ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến (1.500m). 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
1716 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa) Đoạn từ khu dân cư thôn Hồng Tiến - đến giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng 280.000 - - - - Đất ở nông thôn
1717 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa) Từ đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng - đến đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (tiếp giáp khu công nghiệp Long Bình An) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1718 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (ngã ba Thượng Ấm - Cầu An Hòa) Đoạn từ đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu công nghiệp Long Bình An) - đến đầu cầu An Hòa (hết địa phận huyện Sơn Dương) 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
1719 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ ngã ba Thượng Ấm rẽ đi Đông Thọ - đến hết địa phận xã Tú Thịnh giáp suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
1720 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ - đến chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
1721 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ qua đường rẽ đi xã Cấp Tiến - đến chân đèo thuộc thôn Khúc Nô (nay là thôn Đông Khê) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
1722 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ giáp chân đèo thuộc thôn Khúc Nô - đến đạp tràn thôn Khúc Nô (nay là thôn Đông Khê) tiếp giáp với đội trồng rừng đông Hữu 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
1723 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ đập tràn thôn Khúc Nô - đến hết địa phận xã Đông Thọ 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
1724 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ tiếp giáp xã Đông Thọ - đến hết xã Đồng Quý 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1725 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ tiếp giáp địa phận xã Đồng Quý - đến đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
1726 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú . - đến ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
1727 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ đường rẽ đi xã Chi Thiết - đến Kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
1728 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Ngã ba Thượng Ấm đi Kim Xuyên) Từ Kè Dâu Đồng Dĩnh - đến hết địa phận xã Chi Thiết (về phía Kim Xuyên) 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
1729 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ cổng UBND xã Sơn Nam - đến hết địa phận xã Sơn Nam (giáp xã Đại Phú đi về phía Kim Xuyên) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1730 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ địa phận xã Đại Phú (giáp với Sơn Nam) - đến hết địa phận xã Tam Đa (đi về phía xã Hào Phú) 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
1731 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn Tân Mỹ xã Tam Đa) - đến cổng UBND xã Hào Phú 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
1732 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ cổng UBND xã Hào Phú - đến hết địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc) 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
1733 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ giáp địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc) - đến cổng trường THPT Kim Xuyên 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
1734 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ cổng trường THPT Kim Xuyên - đến ngã tư Bưu điện Kim Xuyên 840.000 - - - - Đất ở nông thôn
1735 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã tư Bưu điện Kim Xuyên - đến ngã tư đến cầu Kim Xuyên 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
1736 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã tư Bưu điện Kim Xuyên - đến cầu Kim Xuyên 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
1737 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã ba đường dẫn cầu Kim Xuyên - đến ngã ba rẽ đi Cầu Khổng, xã Hồng Lạc (Xã Hồng Lạc) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
1738 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã ba cửa hàng Hoa Nội đi bến đò qua nhà ông Lộc - đến nhà ông Việt Kịt (Xã Hồng Lạc) 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
1739 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đi về phía Sầm Dương - đến ngã ba đường rẽ đi Lâm Trường (nhà ông Cao) (Xã Hồng Lạc) 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
1740 Huyện Sơn Dương Đường tỉnh lộ (Từ Sơn Nam đi Hồng Lạc) Từ cầu Khổng xã Hồng Lạc - đến Cầu Vặc thôn Kho 9 (đi về phía Chi Thiết) xã Hồng Lạc 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
1741 Huyện Sơn Dương Đường Huyện Lộ Từ trạm biến Áp thôn Ba Nhà - đến đầu cầu Thiện Kế (S. Nam) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
1742 Huyện Sơn Dương Đường Huyện Lộ Từ ngã ba rẽ cầu Thiện Kế - đến trạm biến áp thôn Ba Nhà (xã Sơn Nam) 1.200.000 - - - - Đất ở nông thôn
1743 Huyện Sơn Dương Đường ở ven trục đường khu du lịch Từ ngã ba Cầu Trắng qua UBND xã Tân Trào - đến thôn Tân Lập, xã Tân Trào 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
1744 Huyện Sơn Dương Đường ở ven trục đường khu du lịch Từ ngã ba đường Tỉn Keo (thôn Lúng Búng) đi về huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên (900 m). 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
1745 Huyện Sơn Dương Đường ở ven trục đường khu du lịch Từ đường rẽ đi khu di tích Hang Bòng - đến tiếp giáp khu vực chợ Tân Trào 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
1746 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hồng lạc 250.000 200.000 - - - Đất ở nông thôn
1747 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hồng Lạc 150.000 130.000 - - - Đất ở nông thôn
1748 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hồng Lạc 120.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
1749 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Thượng Ấm 150.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
1750 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Thượng Ấm 110.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
1751 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Thượng Ấm 80.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
1752 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Phúc Ứng 150.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
1753 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Phúc Ứng 110.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
1754 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Phúc Ứng 80.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
1755 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hào Phú 130.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
1756 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hào Phú 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
1757 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hào Phú 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
1758 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Cấp Tiến 150.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
1759 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Cấp Tiến 110.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
1760 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Cấp Tiến 80.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
1761 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hợp Thành 140.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
1762 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hợp Thành 110.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
1763 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hợp Thành 70.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
1764 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tú Thịnh 140.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
1765 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Tú Thịnh 110.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
1766 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Tú Thịnh 70.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
1767 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Thiện Kế 120.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
1768 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Thiện Kế 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
1769 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Thiện Kế 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
1770 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Sơn Nam 150.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
1771 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Sơn Nam 110.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
1772 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Sơn Nam 80.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
1773 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Đại Phú 120.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
1774 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Đại Phú 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
1775 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Đại Phú 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
1776 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Phú Lương 130.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
1777 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Phú Lương 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
1778 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Phú Lương 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
1779 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Tam Đa 130.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
1780 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Tam Đa 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
1781 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Tam Đa 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
1782 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Văn Phú 130.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
1783 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Văn Phú 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
1784 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Văn Phú 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
1785 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Chi Thiết 130.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
1786 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Chi Thiết 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
1787 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Chi Thiết 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
1788 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Vân Sơn 130.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
1789 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Vân Sơn 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
1790 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Vân Sơn 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
1791 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Vĩnh Lợi 140.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
1792 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Vĩnh Lợi 110.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
1793 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi 70.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
1794 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Đông Lợi 130.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
1795 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Đông Lợi 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
1796 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Đông Lợi 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
1797 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Hợp Hòa 120.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
1798 Huyện Sơn Dương Khu vực 2 - Xã Hợp Hòa 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
1799 Huyện Sơn Dương Khu vực 3 - Xã Hợp Hòa 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
1800 Huyện Sơn Dương Khu vực 1 - Xã Minh Thanh 120.000 - - - - Đất ở nông thôn