Bảng giá đất tại Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất tại Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang, theo Quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021. Huyện Chiêm Hóa có giá trị bất động sản đang tăng cao nhờ các dự án hạ tầng và tiềm năng du lịch lớn.

Khám phá tiềm năng và đặc điểm nổi bật của Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang

Huyện Chiêm Hóa, nằm ở phía Bắc tỉnh Tuyên Quang, là một địa phương giàu tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và các đặc điểm địa lý thuận lợi. Chiêm Hóa nổi bật với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ và hệ thống sông suối phong phú, đặc biệt là sông Lô, tạo cơ hội phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, huyện còn sở hữu nền nông nghiệp phát triển mạnh với các sản phẩm chủ lực như cây ăn quả và lâm sản.

Yếu tố nổi bật làm gia tăng giá trị đất tại Chiêm Hóa là sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng. Các dự án nâng cấp giao thông, bao gồm các tuyến đường nối trung tâm thành phố với các khu vực ngoại thành và huyện lân cận, đang giúp kết nối nhanh chóng và thuận lợi giữa các vùng.

Thêm vào đó, các dự án quy hoạch đô thị mới và phát triển các khu dân cư, khu công nghiệp cũng tạo ra những động lực mạnh mẽ cho giá trị bất động sản tại đây.

Phân tích chi tiết về giá đất tại Huyện Chiêm Hóa

Giá đất tại Huyện Chiêm Hóa hiện nay có sự chênh lệch khá lớn giữa các khu vực. Giá cao nhất tại đây lên tới 3.000.000 VNĐ/m2, trong khi giá thấp nhất chỉ từ 13.000 VNĐ/m2. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Chiêm Hóa là khoảng 156.278 VNĐ/m2. Đây là mức giá khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh, nhưng lại đầy tiềm năng để gia tăng trong tương lai.

So với các khu vực như Thành phố Tuyên Quang, nơi giá đất có thể lên đến 20.000.000 VNĐ/m2 và giá trung bình khoảng 1.369.861 VNĐ/m2, giá đất tại Huyện Chiêm Hóa hiện nay vẫn còn thấp.

Tuy nhiên, điều này lại mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội sinh lời trong dài hạn khi huyện này phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án quy hoạch.

Giới đầu tư có thể lựa chọn chiến lược đầu tư dài hạn tại Huyện Chiêm Hóa, đặc biệt là tại các khu vực sẽ được hưởng lợi từ các dự án hạ tầng mới, như các khu đô thị, khu công nghiệp hay các khu vực gần các tuyến đường giao thông trọng điểm.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Huyện Chiêm Hóa

Huyện Chiêm Hóa đang sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển bất động sản. Đầu tiên là sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng giao thông, các tuyến đường lớn kết nối thành phố với các khu vực xung quanh đang được nâng cấp, tạo thuận lợi cho việc di chuyển và giao thương. Đây là yếu tố quan trọng trong việc gia tăng giá trị bất động sản trong tương lai.

Bên cạnh đó, tiềm năng phát triển du lịch của huyện này cũng không thể bỏ qua. Với những thắng cảnh tự nhiên và các di tích lịch sử, Chiêm Hóa đang thu hút sự chú ý của nhiều nhà đầu tư vào các dự án du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Những khu vực ven sông, gần các khu bảo tồn thiên nhiên hay các địa danh du lịch nổi tiếng sẽ là những điểm nóng thu hút nhà đầu tư bất động sản trong những năm tới.

Ngoài du lịch, nền kinh tế nông nghiệp của Chiêm Hóa cũng đang phát triển mạnh mẽ, với nhiều sản phẩm đặc sản có giá trị cao. Các dự án nông nghiệp công nghệ cao, khu công nghiệp chế biến thực phẩm và các khu công nghiệp khác đang được triển khai, giúp phát triển kinh tế và tạo công ăn việc làm cho dân cư. Điều này góp phần thúc đẩy nhu cầu về nhà ở và các loại hình bất động sản khác tại địa phương.

Với sự kết hợp giữa hạ tầng giao thông ngày càng phát triển, tiềm năng du lịch lớn và nền kinh tế nông nghiệp đang tăng trưởng, Huyện Chiêm Hóa chắc chắn sẽ là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản trong tương lai. Mặc dù giá đất hiện nay còn thấp, nhưng với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Chiêm Hóa là: 3.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Chiêm Hóa là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Chiêm Hóa là: 159.059 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
255

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ Cầu Phà, thôn Nà Đổng - đến giáp suối (ngã 3 đường đi Hồng Quang, huyện Lâm Bình) 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
102 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Thác Bản Ba (thôn Bản Tháng) - đến hết địa phận xã Trung Hà giáp xã Hồng Quang 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
103 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ ngã ba đường đi xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình - đến thác Bản Ba 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
104 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Hội - đến trường Mầm non Phú Bình thôn Tạng Khiếc 160.000 - - - - Đất ở nông thôn
105 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Đoạn từ trường Mầm non xã Phú Bình - đến cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
106 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Từ cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường - đến hết hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
107 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Từ hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho - đến giáp xã Kiên Đài 140.000 - - - - Đất ở nông thôn
108 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài Đoạn từ giáp xã Phú Bình - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
109 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài Từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến hết đất trường tiểu học xã Kiên Đài 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
110 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài Từ cổng trường Tiểu học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1 110.000 - - - - Đất ở nông thôn
111 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà Đoạn từ ngã ba Nà Coóng giáp đất ở nhà ông Ma Đức Sinh - đến đỉnh Đèo Bụt 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
112 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà Đoạn từ đỉnh Đèo Bụt - đến hết đất đất Khuôn Nhòa 90.000 - - - - Đất ở nông thôn
113 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Vinh Quang Đoạn từ đầu cầu treo thôn Vĩnh Bảo - đến hết địa phận thôn Soi Đúng giáp Bình Nhân 260.000 - - - - Đất ở nông thôn
114 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân Đất liền cạnh đường từ Đèo Bụt giáp xã Vinh Quang - đến hết trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
115 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân Đất liền cạnh đường đoạn từ sau trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân - đến hết đất xã Bình Nhân giáp xã Kiến Thiết, Yên Sơn 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
116 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường tiểu học xã Kiên Đài - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ. 120.000 - - - - Đất ở nông thôn
117 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến đất hộ ông Bàn Văn Tình thôn Nà Chám. 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
118 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường Tiểu Học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
119 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đoạn từ đầu cầu Khun Miềng dọc theo đường ĐT 185 - đến nhà ông Vì Văn Khoá thôn Làng Khây 1 (Khun Miềng cũ). 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
120 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phúc Thịnh 160.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
121 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phúc Thịnh 80.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
122 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hà Lang 120.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
123 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hà Lang 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
124 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hà Lang 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
125 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Xuân Quang 120.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
126 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Xuân Quang 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
127 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân An 120.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
128 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân An 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
129 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân An 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
130 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hòa An 100.000 - - - - Đất ở nông thôn
131 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hòa An 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
132 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Kim Bình 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
133 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Kim Bình 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
134 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân Thịnh 120.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
135 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân Thịnh 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
136 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Thịnh 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
137 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
138 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
139 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Trung Hòa 130.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
140 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Trung Hòa 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
141 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Trung Hòa 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
142 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Vinh Quang 210.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
143 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Vinh Quang 120.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
144 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Vinh Quang 50.000 - - - - Đất ở nông thôn
145 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân Mỹ 110.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
146 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân Mỹ 70.000 - - - - Đất ở nông thôn
147 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Mỹ 60.000 - - - - Đất ở nông thôn
148 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Ngọc Hội 95.000 - - - - Đất ở nông thôn
149 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Ngọc Hội 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
150 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Yên Nguyên 120.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
151 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Yên Nguyên 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
152 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hòa Phú 210.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
153 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hòa Phú 120.000 90.000 - - - Đất ở nông thôn
154 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hòa Phú 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
155 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hùng Mỹ 120.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
156 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hùng Mỹ 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
157 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hùng Mỹ 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
158 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Linh Phú 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
159 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Linh Phú 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
160 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Trung Hà 120.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
161 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Trung Hà 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
162 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Trung Hà 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
163 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Phú Bình 120.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
164 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phú Bình 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
165 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phú Bình 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
166 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Nhân Lý 120.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
167 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Nhân Lý 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
168 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Nhân Lý 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
169 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Kiên Đài 120.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
170 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Kiên Đài 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
171 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Kiên Đài 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
172 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tri Phú 150.000 - - - - Đất ở nông thôn
173 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tri Phú 80.000 - - - - Đất ở nông thôn
174 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tri Phú 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
175 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Bình Nhân 120.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
176 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Bình Nhân 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
177 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Bình Nhân 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
178 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Bình Phú 120.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
179 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Bình Phú 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
180 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Bình Phú 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
181 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Minh Quang 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
182 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Minh Quang 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
183 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Yên Lập 120.000 100.000 - - - Đất ở nông thôn
184 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Yên Lập 95.000 80.000 - - - Đất ở nông thôn
185 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Yên Lập 60.000 50.000 - - - Đất ở nông thôn
186 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình Đoạn từ giáp xã Vinh Quang - đến đầu cầu Kim Bình (chân đèo Chai Keo) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
187 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Kim Bình Đoạn từ cầu Kim Bình (thôn Kim Quang) - đến chân Đèo Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn 224.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
188 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến hết đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
189 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh - đến hết đất hộ bà Lìn và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
190 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Vinh Quang Đoạn từ giáp đất hộ bà Lìn và giáp đất trường tiểu học số 1 (thôn An Ninh) - đến giáp xã Kim Bình 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
191 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Kim Bình - Trung Hòa, ĐT 185 cũ) - Xã Trung Hòa Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất hộ bà Đào Thị Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vinh Quang 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
192 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Trung Hòa Đoạn từ dốc Hiêng giáp với đất thị trấn Vĩnh Lộc - đến hết đất thôn Đoàn Kết giáp xã Hòa An 104.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
193 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc - đến giáp đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
194 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ đi Lũng Tát (Nà Ngà) - đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc) 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
195 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cầu Vật Nhèo - đến đường ngõ vào Nặm Bó (thôn Ngọc An) 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
196 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đường ngõ vào Năm Bó (thôn Ngọc An) - đến cột mốc Km 7 đường Chiêm Hóa - Na Hang 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
197 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ cột mốc Km7 đường Chiêm Hóa - Na Hang - đến giáp đường rẽ đi Ba Luồng 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
198 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng - đến giáp Đền Đầm Hồng 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
199 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ đền Đầm Hồng - đến hết đất Trạm Kiểm Lâm 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
200 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 2C (Tuyến Ngọc Hội - Yên Lập, ĐT 190 cũ) - Xã Ngọc Hội Đoạn từ Trạm Kiểm Lâm - đến đường ngõ vào Mỏ Ăngtimoan 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn