Bảng giá đất tại Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất tại Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang, theo Quyết định số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh, sửa đổi bổ sung bởi Quyết định số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021. Huyện Chiêm Hóa có giá trị bất động sản đang tăng cao nhờ các dự án hạ tầng và tiềm năng du lịch lớn.

Khám phá tiềm năng và đặc điểm nổi bật của Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang

Huyện Chiêm Hóa, nằm ở phía Bắc tỉnh Tuyên Quang, là một địa phương giàu tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và các đặc điểm địa lý thuận lợi. Chiêm Hóa nổi bật với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ và hệ thống sông suối phong phú, đặc biệt là sông Lô, tạo cơ hội phát triển du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, huyện còn sở hữu nền nông nghiệp phát triển mạnh với các sản phẩm chủ lực như cây ăn quả và lâm sản.

Yếu tố nổi bật làm gia tăng giá trị đất tại Chiêm Hóa là sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng. Các dự án nâng cấp giao thông, bao gồm các tuyến đường nối trung tâm thành phố với các khu vực ngoại thành và huyện lân cận, đang giúp kết nối nhanh chóng và thuận lợi giữa các vùng.

Thêm vào đó, các dự án quy hoạch đô thị mới và phát triển các khu dân cư, khu công nghiệp cũng tạo ra những động lực mạnh mẽ cho giá trị bất động sản tại đây.

Phân tích chi tiết về giá đất tại Huyện Chiêm Hóa

Giá đất tại Huyện Chiêm Hóa hiện nay có sự chênh lệch khá lớn giữa các khu vực. Giá cao nhất tại đây lên tới 3.000.000 VNĐ/m2, trong khi giá thấp nhất chỉ từ 13.000 VNĐ/m2. Mức giá trung bình của đất tại Huyện Chiêm Hóa là khoảng 156.278 VNĐ/m2. Đây là mức giá khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh, nhưng lại đầy tiềm năng để gia tăng trong tương lai.

So với các khu vực như Thành phố Tuyên Quang, nơi giá đất có thể lên đến 20.000.000 VNĐ/m2 và giá trung bình khoảng 1.369.861 VNĐ/m2, giá đất tại Huyện Chiêm Hóa hiện nay vẫn còn thấp.

Tuy nhiên, điều này lại mở ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội sinh lời trong dài hạn khi huyện này phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án quy hoạch.

Giới đầu tư có thể lựa chọn chiến lược đầu tư dài hạn tại Huyện Chiêm Hóa, đặc biệt là tại các khu vực sẽ được hưởng lợi từ các dự án hạ tầng mới, như các khu đô thị, khu công nghiệp hay các khu vực gần các tuyến đường giao thông trọng điểm.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư tại Huyện Chiêm Hóa

Huyện Chiêm Hóa đang sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển bất động sản. Đầu tiên là sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng giao thông, các tuyến đường lớn kết nối thành phố với các khu vực xung quanh đang được nâng cấp, tạo thuận lợi cho việc di chuyển và giao thương. Đây là yếu tố quan trọng trong việc gia tăng giá trị bất động sản trong tương lai.

Bên cạnh đó, tiềm năng phát triển du lịch của huyện này cũng không thể bỏ qua. Với những thắng cảnh tự nhiên và các di tích lịch sử, Chiêm Hóa đang thu hút sự chú ý của nhiều nhà đầu tư vào các dự án du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng.

Những khu vực ven sông, gần các khu bảo tồn thiên nhiên hay các địa danh du lịch nổi tiếng sẽ là những điểm nóng thu hút nhà đầu tư bất động sản trong những năm tới.

Ngoài du lịch, nền kinh tế nông nghiệp của Chiêm Hóa cũng đang phát triển mạnh mẽ, với nhiều sản phẩm đặc sản có giá trị cao. Các dự án nông nghiệp công nghệ cao, khu công nghiệp chế biến thực phẩm và các khu công nghiệp khác đang được triển khai, giúp phát triển kinh tế và tạo công ăn việc làm cho dân cư. Điều này góp phần thúc đẩy nhu cầu về nhà ở và các loại hình bất động sản khác tại địa phương.

Với sự kết hợp giữa hạ tầng giao thông ngày càng phát triển, tiềm năng du lịch lớn và nền kinh tế nông nghiệp đang tăng trưởng, Huyện Chiêm Hóa chắc chắn sẽ là một điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản trong tương lai. Mặc dù giá đất hiện nay còn thấp, nhưng với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, đây là cơ hội không thể bỏ qua cho những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Chiêm Hóa là: 3.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Chiêm Hóa là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Chiêm Hóa là: 159.059 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 20/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Tuyên Quang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 10/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 Tuyên Quang
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
255

Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Tuyên Quang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh Đoạn từ đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục - đến hết đất xã Tân Thịnh giáp xã Hòa An 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
402 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tân Hòa 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
403 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Từ ngã tư đường rẽ vào Nhả văn hóa thôn Tân Hòa - đến đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
404 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Từ đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) - đến hết đất hộ ô Lịch (Km4) 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
405 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đất hộ ông Lịch - đến hết đất hộ ông Thịnh 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
406 Huyện Chiêm Hóa Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh Từ giáp đất hộ ông Thịnh - đến hết đất xã Phúc Thịnh (giáp Vĩnh Lộc) 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
407 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh Đoạn ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp QL3B - đến hết đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
408 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân An 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
409 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đường QL3B - đến hết Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
410 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - đến đất nhà văn hóa thôn (Húc) 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
411 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Từ nhà văn hóa thôn Húc - đến hết đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
412 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh Đoạn từ giáp đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân Thịnh 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
413 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến ngã ba đường lên Trường TH và THCS 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
414 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang Đoạn từ ngã ba đường lên Trường TH và THCS - đến hết đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
415 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang Đoạn từ giáp đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ - đến hết đất Xuân Quang, giáp đất xã Hùng Mỹ 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
416 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ Từ giáp đất xã Xuân Quang - đến hết đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
417 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ Từ giáp đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng - đến hết đất nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
418 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ giáp nhà ông Ma Văn Phúc - đến nhà ông Ma Xuân Toản Thôn Nặm Kép giáp đất xã Tân Mỹ 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
419 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ ngã ba Nà Cuồng (ĐT188 trạm kiểm lâm) - đến hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
420 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm - đến hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Rõm 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
421 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ Đoạn từ giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Rõm) - đến đường rẽ nhà máy in tiền 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
422 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ Từ giáp xã Hùng Mỹ - đến hết thửa đất ông Vũ Xuân Cậy (Pắc Có). 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
423 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ Từ giáp đất hộ ông Vũ Xuân Cậy - đến chân đèo Lai, thôn Nà Héc (hết đất hộ ông Quân Văn Chúc). 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
424 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ Đoạn từ chân đèo Lai, thôn Nà Héc (Giáp đất ông Quân Văn Chúc) - đến đỉnh đèo Lai (Giáp xã Phúc Sơn) 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
425 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Tân Mỹ Đoạn từ giáp xã Tân An - đến hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Hà Lang 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
426 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ Đoạn giáp ĐT 188 - đến cầu treo thôn Bản Tụm 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
427 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ Đoạn từ Cầu treo thôn Bản Tụm - đến giáp đường huyện Phúc Thịnh - Trung Hà 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
428 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ giáp xã Trung Minh, huyện Yên Sơn - đến cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
429 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng - đến khe Khuổi Đấng 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
430 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ khe Khuổi Đấng - đến cầu tràn Pác Lầy 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
431 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú Đoạn từ cầu tràn Pác Lầy - đến giáp xã Tri Phú 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
432 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Từ giáp đất xã Kim Bình - đến Km18 + 00 (thôn Bản Tù) 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
433 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Từ giáp Km 18 + 00 - đến Km21 + 500 108.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
434 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Đoạn từ Km21 +500 - đến nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén) 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
435 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Đoạn từ nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén) - đến ngã 3 sân bóng thôn Bản B 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
436 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú Đoạn từ ngã 3 sân bóng thôn Bản Ba - đến hết địa phận xã Tri Phú 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
437 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến giáp đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
438 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ - đến hết đất hộ ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
439 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết - đến giáp ranh xã Nhân Lý (hết địa phận xã Hòa An) 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
440 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
441 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An Đoạn từ ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng - đến Ngã ba thôn Chắng Hạ 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
442 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện ĐH10 (Đường Hòa An - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý Đoạn từ giáp xã Hòa An - đến hết đất trụ sở UBND xã Nhân Lý 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
443 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý Đoạn từ đỉnh đèo Chắp giáp xã Hòa Phú - đến ngã ba thôn Ba 1 54.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
444 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Đoạn từ giáp đất xã Phúc Thịnh - đến cầu tràn thôn An Thịnh 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
445 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Đoạn từ cầu tràn thôn An Thịnh - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình 90.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
446 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An Từ ngã ba đường đi thôn Tân Bình - đến hết xã Tân An giáp xã Tân Mỹ 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
447 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ giáp xã Tân Mỹ - đến hết cầu tràn suối Bún thôn Tho 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
448 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ tràn suối Bún - đến hết đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
449 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán - đến hết đất xã Hà Lang giáp xã Trung Hà 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
450 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang Đoạn từ hộ ông Hoàng Đình Thức - đến giáp xã Tân Mỹ 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
451 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ giáp xã Hà Lang - đến cầu tràn (trạm y tế) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
452 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ Cầu tràn (trạm y tế) - đến cầu Phà giáp thôn Nà Đổng 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
453 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ Cầu Phà, thôn Nà Đổng - đến giáp suối (ngã 3 đường đi Hồng Quang, huyện Lâm Bình) 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
454 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Thác Bản Ba (thôn Bản Tháng) - đến hết địa phận xã Trung Hà giáp xã Hồng Quang 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
455 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà Đoạn từ ngã ba đường đi xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình - đến thác Bản Ba 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
456 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Hội - đến trường Mầm non Phú Bình thôn Tạng Khiếc 96.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
457 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Đoạn từ trường Mầm non xã Phú Bình - đến cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường 120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
458 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Từ cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường - đến hết hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
459 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình Từ hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho - đến giáp xã Kiên Đài 84.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
460 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài Đoạn từ giáp xã Phú Bình - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
461 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài Từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến hết đất trường tiểu học xã Kiên Đài 78.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
462 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài Từ cổng trường Tiểu học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
463 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà Đoạn từ ngã ba Nà Coóng giáp đất ở nhà ông Ma Đức Sinh - đến đỉnh Đèo Bụt 48.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
464 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà Đoạn từ đỉnh Đèo Bụt - đến hết đất đất Khuôn Nhòa 54.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
465 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Vinh Quang Đoạn từ đầu cầu treo thôn Vĩnh Bảo - đến hết địa phận thôn Soi Đúng giáp Bình Nhân 156.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
466 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân Đất liền cạnh đường từ Đèo Bụt giáp xã Vinh Quang - đến hết trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
467 Huyện Chiêm Hóa Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân Đất liền cạnh đường đoạn từ sau trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân - đến hết đất xã Bình Nhân giáp xã Kiến Thiết, Yên Sơn 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
468 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường tiểu học xã Kiên Đài - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ. 72.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
469 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến đất hộ ông Bàn Văn Tình thôn Nà Chám. 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
470 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường Tiểu Học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1 60.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
471 Huyện Chiêm Hóa Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài Đoạn từ đầu cầu Khun Miềng dọc theo đường ĐT 185 - đến nhà ông Vì Văn Khoá thôn Làng Khây 1 (Khun Miềng cũ). 57.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
472 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phúc Thịnh 96.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
473 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phúc Thịnh 48.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
474 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hà Lang 72.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
475 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hà Lang 57.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
476 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Hà Lang 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
477 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Xuân Quang 72.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
478 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Xuân Quang 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
479 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân An 72.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
480 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân An 57.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
481 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân An 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
482 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Hòa An 60.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
483 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Hòa An 57.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
484 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Kim Bình 57.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
485 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Kim Bình 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
486 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân Thịnh 72.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
487 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân Thịnh 57.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
488 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Thịnh 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
489 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn 57.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
490 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn 36.000 30.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
491 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Trung Hòa 78.000 60.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
492 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Trung Hòa 57.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
493 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Trung Hòa 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
494 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Vinh Quang 126.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
495 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Vinh Quang 72.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
496 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Vinh Quang 30.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
497 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 1 - Xã Tân Mỹ 66.000 48.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
498 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Tân Mỹ 42.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
499 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 3 - Xã Tân Mỹ 36.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
500 Huyện Chiêm Hóa Khu vực 2 - Xã Ngọc Hội 57.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn