| 401 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hòa An) Xã Tân Thịnh |
Đoạn từ đất Nhà văn hóa thôn Làng Bục - đến hết đất xã Tân Thịnh giáp xã Hòa An
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 402 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh |
Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Tân Hòa
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 403 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh |
Từ ngã tư đường rẽ vào Nhả văn hóa thôn Tân Hòa - đến đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 404 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh |
Từ đất hộ ông Ngô Đình Đắc (trạm trình diễn) - đến hết đất hộ ô Lịch (Km4)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 405 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh |
Đoạn từ giáp đất hộ ông Lịch - đến hết đất hộ ông Thịnh
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 406 |
Huyện Chiêm Hóa |
Quốc lộ 3B - Xã Phúc Thịnh |
Từ giáp đất hộ ông Thịnh - đến hết đất xã Phúc Thịnh (giáp Vĩnh Lộc)
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 407 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh |
Đoạn ngã ba đường rẽ vào xã Tân An giáp QL3B - đến hết đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 408 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Phúc Thịnh |
Đoạn từ giáp đất hộ ông Phùng Vĩnh Dùng thôn Phúc Tâm - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân An
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 409 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh |
Đoạn từ giáp đường QL3B - đến hết Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 410 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh |
Đoạn từ giáp Ao của hộ ông Lâm Phúc Chi (thôn Tụ) - đến đất nhà văn hóa thôn (Húc)
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 411 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh |
Từ nhà văn hóa thôn Húc - đến hết đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 412 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Tân Thịnh- Hòa An) - Xã Phúc Thịnh |
Đoạn từ giáp đất hộ bà Triệu Thị Thỏa thôn Húc - đến hết đất xã Phúc Thịnh giáp xã Tân Thịnh
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 413 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang |
Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc - đến ngã ba đường lên Trường TH và THCS
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 414 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang |
Đoạn từ ngã ba đường lên Trường TH và THCS - đến hết đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 415 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 - Xã Xuân Quang |
Đoạn từ giáp đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ - đến hết đất Xuân Quang, giáp đất xã Hùng Mỹ
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 416 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ |
Từ giáp đất xã Xuân Quang - đến hết đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 417 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ |
Từ giáp đất nhà ông Ma Văn Đôi thôn Hùng Dũng - đến hết đất nhà ông Ma Văn Phúc thôn Nặm Kép
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 418 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh ĐT 188 - Xã Hùng Mỹ |
Đoạn từ giáp nhà ông Ma Văn Phúc - đến nhà ông Ma Xuân Toản Thôn Nặm Kép giáp đất xã Tân Mỹ
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 419 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ |
Đoạn từ ngã ba Nà Cuồng (ĐT188 trạm kiểm lâm) - đến hết đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 420 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ |
Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Ngọc Sơn, thôn Thắm - đến hết đất hộ ông Ma Văn Nhã thôn Rõm
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 421 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Xuân Quang- Hùng Mỹ) - Xã Hùng Mỹ |
Đoạn từ giáp đất hộ ông Ma Văn Nhã (thôn Rõm) - đến đường rẽ nhà máy in tiền
|
54.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 422 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ |
Từ giáp xã Hùng Mỹ - đến hết thửa đất ông Vũ Xuân Cậy (Pắc Có).
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 423 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ |
Từ giáp đất hộ ông Vũ Xuân Cậy - đến chân đèo Lai, thôn Nà Héc (hết đất hộ ông Quân Văn Chúc).
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 424 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 - Xã Tân Mỹ |
Đoạn từ chân đèo Lai, thôn Nà Héc (Giáp đất ông Quân Văn Chúc) - đến đỉnh đèo Lai (Giáp xã Phúc Sơn)
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 425 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Tân Mỹ |
Đoạn từ giáp xã Tân An - đến hết đất xã Tân Mỹ giáp xã Hà Lang
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 426 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ |
Đoạn giáp ĐT 188 - đến cầu treo thôn Bản Tụm
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 427 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tân Mỹ- Hà Lang) - Xã Tân Mỹ |
Đoạn từ Cầu treo thôn Bản Tụm - đến giáp đường huyện Phúc Thịnh - Trung Hà
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 428 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú |
Đoạn từ giáp xã Trung Minh, huyện Yên Sơn - đến cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 429 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú |
Đoạn từ cầu tràn Pác Lan, thôn Pác Cháng - đến khe Khuổi Đấng
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 430 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú |
Đoạn từ khe Khuổi Đấng - đến cầu tràn Pác Lầy
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 431 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Linh Phú |
Đoạn từ cầu tràn Pác Lầy - đến giáp xã Tri Phú
|
80.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 432 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú |
Từ giáp đất xã Kim Bình - đến Km18 + 00 (thôn Bản Tù)
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 433 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú |
Từ giáp Km 18 + 00 - đến Km21 + 500
|
108.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 434 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú |
Đoạn từ Km21 +500 - đến nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén)
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 435 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú |
Đoạn từ nhà ông Hứa Văn Hòa (ngã 3 rẽ vào nhà văn hóa Lang Đén) - đến ngã 3 sân bóng thôn Bản B
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 436 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Tri Phú- Linh Phú) - Xã Tri Phú |
Đoạn từ ngã 3 sân bóng thôn Bản Ba - đến hết địa phận xã Tri Phú
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 437 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An |
Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh - đến giáp đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 438 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An |
Đoạn từ đất hộ ông Trần Ngọc Chiêu thôn Chắng Hạ - đến hết đất hộ ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 439 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh 188 (Giáp xã Tân Thịnh - giáp xã Nhân Lý) - Xã Hòa An |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tưởng thôn Liên Kết - đến giáp ranh xã Nhân Lý (hết địa phận xã Hòa An)
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 440 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An |
Đoạn từ giáp xã Trung Hòa - đến ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 441 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện ĐH05 (Đường thị trấn Vĩnh Lộc - Hòa An) - Xã Hòa An |
Đoạn từ ngã ba trạm biến áp thôn Chắng Thượng - đến Ngã ba thôn Chắng Hạ
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 442 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện ĐH10 (Đường Hòa An - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý |
Đoạn từ giáp xã Hòa An - đến hết đất trụ sở UBND xã Nhân Lý
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 443 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Hòa Phú - Nhân Lý) - Xã Nhân Lý |
Đoạn từ đỉnh đèo Chắp giáp xã Hòa Phú - đến ngã ba thôn Ba 1
|
54.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 444 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An |
Đoạn từ giáp đất xã Phúc Thịnh - đến cầu tràn thôn An Thịnh
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 445 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An |
Đoạn từ cầu tràn thôn An Thịnh - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Tân Bình
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 446 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh - Trung Hòa- Hồng Quang) - Xã Tân An |
Từ ngã ba đường đi thôn Tân Bình - đến hết xã Tân An giáp xã Tân Mỹ
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 447 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang |
Đoạn từ giáp xã Tân Mỹ - đến hết cầu tràn suối Bún thôn Tho
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 448 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang |
Đoạn từ tràn suối Bún - đến hết đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 449 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang |
Đoạn từ đất hộ ông Ma Văn Sỹ thôn Nà Khán - đến hết đất xã Hà Lang giáp xã Trung Hà
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 450 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Hà Lang |
Đoạn từ hộ ông Hoàng Đình Thức - đến giáp xã Tân Mỹ
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 451 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà |
Đoạn từ giáp xã Hà Lang - đến cầu tràn (trạm y tế)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 452 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà |
Đoạn từ Cầu tràn (trạm y tế) - đến cầu Phà giáp thôn Nà Đổng
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 453 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà |
Đoạn từ Cầu Phà, thôn Nà Đổng - đến giáp suối (ngã 3 đường đi Hồng Quang, huyện Lâm Bình)
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 454 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà |
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Thác Bản Ba (thôn Bản Tháng) - đến hết địa phận xã Trung Hà giáp xã Hồng Quang
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 455 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (Đường Phúc Thịnh-Trung Hà- Hồng Quang) - Xã Trung Hà |
Đoạn từ ngã ba đường đi xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình - đến thác Bản Ba
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 456 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình |
Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Hội - đến trường Mầm non Phú Bình thôn Tạng Khiếc
|
96.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 457 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình |
Đoạn từ trường Mầm non xã Phú Bình - đến cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 458 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình |
Từ cầu số 4 thôn Vũ Hải Đường - đến hết hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 459 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó) - Xã Phú Bình |
Từ hộ ông Hà Văn Luyên thôn Bản Ho - đến giáp xã Kiên Đài
|
84.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 460 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài |
Đoạn từ giáp xã Phú Bình - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 461 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài |
Từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến hết đất trường tiểu học xã Kiên Đài
|
78.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 462 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh (ĐT 185) - Xã Kiên Đài |
Từ cổng trường Tiểu học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1
|
66.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 463 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà |
Đoạn từ ngã ba Nà Coóng giáp đất ở nhà ông Ma Đức Sinh - đến đỉnh Đèo Bụt
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 464 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện (đường Trung Hà- Phù Lưu) - Xã Trung Hà |
Đoạn từ đỉnh Đèo Bụt - đến hết đất đất Khuôn Nhòa
|
54.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 465 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Vinh Quang |
Đoạn từ đầu cầu treo thôn Vĩnh Bảo - đến hết địa phận thôn Soi Đúng giáp Bình Nhân
|
156.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 466 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân |
Đất liền cạnh đường từ Đèo Bụt giáp xã Vinh Quang - đến hết trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 467 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường huyện Vinh Quang - Bình Nhân - Kiến Thiết (ĐH 06) - Xã Bình Nhân |
Đất liền cạnh đường đoạn từ sau trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Bình Nhân - đến hết đất xã Bình Nhân giáp xã Kiến Thiết, Yên Sơn
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 468 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài |
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường tiểu học xã Kiên Đài - đến ngã ba đập tràn Pác Mạ.
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 469 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài |
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 từ ngã ba đập tràn Pác Mạ - đến đất hộ ông Bàn Văn Tình thôn Nà Chám.
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 470 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài |
Đất ở liền cạnh đường ĐT 185 đoạn từ cổng trường Tiểu Học - đến ngã ba cầu Khun Miềng thôn Làng Khây 1
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 471 |
Huyện Chiêm Hóa |
Đường tỉnh (ĐT.185) - Xã Kiên Đài |
Đoạn từ đầu cầu Khun Miềng dọc theo đường ĐT 185 - đến nhà ông Vì Văn Khoá thôn Làng Khây 1 (Khun Miềng cũ).
|
57.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 472 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Phúc Thịnh |
|
96.000
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 473 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Phúc Thịnh |
|
48.000
|
36.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 474 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 1 - Xã Hà Lang |
|
72.000
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 475 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Hà Lang |
|
57.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 476 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Hà Lang |
|
36.000
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 477 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Xuân Quang |
|
72.000
|
54.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 478 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Xuân Quang |
|
36.000
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 479 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 1 - Xã Tân An |
|
72.000
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 480 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Tân An |
|
57.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 481 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Tân An |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 482 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 1 - Xã Hòa An |
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 483 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Hòa An |
|
57.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 484 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Kim Bình |
|
57.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 485 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Kim Bình |
|
36.000
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 486 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 1 - Xã Tân Thịnh |
|
72.000
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 487 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Tân Thịnh |
|
57.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 488 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Tân Thịnh |
|
36.000
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 489 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Phúc Sơn |
|
57.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 490 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Phúc Sơn |
|
36.000
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 491 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 1 - Xã Trung Hòa |
|
78.000
|
60.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 492 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Trung Hòa |
|
57.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 493 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Trung Hòa |
|
36.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 494 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 1 - Xã Vinh Quang |
|
126.000
|
90.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 495 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Vinh Quang |
|
72.000
|
54.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 496 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Vinh Quang |
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 497 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 1 - Xã Tân Mỹ |
|
66.000
|
48.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 498 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Tân Mỹ |
|
42.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 499 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 3 - Xã Tân Mỹ |
|
36.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 500 |
Huyện Chiêm Hóa |
Khu vực 2 - Xã Ngọc Hội |
|
57.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |